Standard Liège

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
R Standard Liège
Royal Standard de Liege.png
Tên đầy đủRoyal Standard de Liège
Biệt danhLes Rouges ("The Reds")
Thành lập1898; 123 năm trước (1898)
SânSân vận động Maurice Dufrasne
Sức chứa27,670 [1]
Chủ tịch điều hànhBruno Venanzi
Người quản lýMichel Preud'homme
Giải đấuBelgian First Division A
2018–19Belgian First Division A, thứ 3
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Royal Standard de Liège, còn gọi là Standard Liège, là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đặt trụ sở tại thành phố Liège.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá Bỉ

Vô địch (10): 1957/58, 1960/61, 1962/63, 1968/69, 1969/70, 1970/71, 1981/82, 1982/83, 2007/08, 2008/09
Hạng nhì (11): 1925/26, 1927/28, 1935/36, 1961/62, 1964/65, 1972/73, 1979/80, 1992/93, 1994/95, 2005/06, 2010/11

Cúp bóng đá Bỉ

Vô địch (6): 1954, 1966, 1967, 1981, 1993, 2011
Chung kết (9): 1965, 1972, 1973, 1984, 1988, 1989, 1999, 2000, 2007

Cúp liên đoàn bóng đá Bỉ

Vô địch (1): 1975

Siêu cúp bóng đá Bỉ

Vô địch (4): 1981, 1983, 2008, 2009
Chung kết (3): 1993, 1982, 2011

Cúp C2 châu Âu

Chung kết (1): 1982

Các giải thưởng cá nhân

Chiếc giày vàng Bỉ (9)

Cầu thủ ghi bàn xuất sắc nhất giải vô địch bóng đá Bỉ (7)

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 16 tháng 8 năm 2019[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bỉ Jean-François Gillet
2 TV Haiti Réginal Goreux
3 HV Bỉ Zinho Vanheusden
4 HV Bỉ Dimitri Lavalée
5 TV Nigeria Uche Henry Agbo
7 Bồ Đào Nha Orlando Sá
8 TV Bosna và Hercegovina Gojko Cimirot
9 Bỉ Renaud Emond
10 TV Maroc Mehdi Carcela
11 TV Croatia Alen Halilović (cho mượn từ Milan)
12 TV România Denis Drăguș
14 TV Bỉ Anthony Limbombe (cho mượn từ Nantes)
15 HV Bỉ Sébastien Pocognoli (đội trưởng)
16 TM Bỉ Arnaud Bodart
17 Bỉ Obbi Oularé
18 TV Montenegro Aleksandar Boljević
19 TV Bỉ Selim Amallah
20 HV Cộng hòa Dân chủ Congo Merveille Bokadi
Số VT Quốc gia Cầu thủ
21 HV Cameroon Collins Fai
22 TV Bỉ Maxime Lestienne
23 HV Bỉ Senna Miangue (cho mượn từ Cagliari)
24 HV Pháp Nicolas Gavory
25 Uruguay Felipe Avenatti
26 TV Bỉ Nicolas Raskin
27 HV Kosovo Mërgim Vojvoda
28 TV Bỉ Samuel Bastien
29 HV Bỉ Luis Pedro Cavanda
30 TM Serbia Vanja Milinković-Savić (cho mượn từ Torino)
32 TV Bỉ Joachim Carcela-González
33 TM Bỉ Timothy Galje
34 HV Cộng hòa Síp Konstantinos Laifis
35 Croatia Duje Čop
36 HV Bỉ Noë Dussenne
37 HV Bỉ Hady Sangaré
40 TV Cộng hòa Dân chủ Congo Paul-José M'Poku (đội phó)

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Đội trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1946/47
  • 1947/48
  • 1948/49
  • 1949/50
  • 1950/51
  • 1951/52
  • 1952/53
  • 1953/54
  • 1954/55
  • 1955/56
  • 1956/57
  • 1957/58
  • 1958/59
  • 1959/60
  • 1960/61
  • 1961/62
  • 1962/63
  • 1963/64
  • 1964/65
  • 1965/66
  • 1966/67
 
  • 1967/68
  • 1968/69
  • 1969/70
  • 1970/71
  • 1971/72
  • 1972/73
  • 1973/74
  • 1974/75
  • 1975/76
  • 1976/77
  • 1977/78
  • 1978/79
  • 1979/80
  • 1980/81
  • 1981/82
  • 1982/83
  • 1983/84
  • 1984/85
  • 1985/86
  • 1986/87
  • 1987/88
 

Cúp châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 5 tháng 3 năm 2006:
Giải A GP W D L GF GA
Cúp C1 châu Âu 840233147247
Cúp C2 châu Âu 638205137151
Cúp UEFA 11582416188574
Cúp Intertoto 32081022516

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Stade Maurice Dufrasne standard.be (last view on 19/10/2017)
  2. ^ “Joueurs” [Players] (bằng tiếng French). Standard Liège.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]