Axel Witsel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Axel Witsel
Zenit-Tosno (7).jpg
Witsel với Zenit St Peterburg năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Axel Laurent Angel Lambert Witsel[1]
Ngày sinh 12 tháng 1, 1989 (32 tuổi)
Nơi sinh Liège, Bỉ
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Borussia Dortmund
Số áo 28
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2006 Standard Liège
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2011 Standard Liège 148 (34)
2011–2012 Benfica 32 (1)
2012–2016 Zenit Sankt Peterburg 121 (16)
2017–2018 Thiên Tân Quyền Kiện 35 (5)
2018– Borussia Dortmund 65 (8)
Đội tuyển quốc gia
2004 U-15 Bỉ 1 (0)
2005 U-16 Bỉ 2 (0)
2005–2006 U-17 Bỉ 19 (0)
2006–2007 U-18 Bỉ 5 (0)
2006 U-19 Bỉ 3 (0)
2007–2009 U-21 Bỉ 10 (0)
2008– Bỉ 116 (11)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 17 tháng 10 năm 2020
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 8 tháng 9 năm 2021

Axel Laurent Angel Lambert Witsel (sinh ngày 12 tháng 1 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Bỉ hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Borussia Dortmund tại giải vô địch bóng đá Đứcđội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ. Vị trí sở trường của anh là tiền vệ trung tâm và có thể chơi tiền vệ tấn công, nhưng anh bắt đầu chơi cho đội một như một tiền đạo cánh phải.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 20 tháng 10 năm 2020
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Standard Liège 2006–07 Belgian Pro League 16 2 1 0 17 2
2007–08 33 7 3 1 36 8
2008–09 35 8 10 1 1 0 46 9
2009–10 27 5 1 1 12 4 1 1 41 11
2010–11 37 10 6 2 43 12
Tổng cộng 148 32 7 3 0 0 26 6 2 1 183 42
Benfica 2011–12 Primeira Liga 29 1 4 2 2 0 14 2 49 5
Tổng cộng 29 1 4 2 2 0 14 2 0 0 49 5
Zenit Sankt Peterburg 2012–13 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 19 4 3 0 9 1 31 5
2013–14 29 4 1 0 11 0 1 0 42 4
2014–15 28 4 1 0 13 2 42 6
2015–16 29 3 4 2 7 1 1 0 41 6
2016–17 16 1 1 0 6 0 0 0 23 1
Tổng cộng 121 16 10 2 0 0 46 4 2 0 179 22
Thiên Tân Quyền Kiện 2017 Chinese Super League 27 4 2 0 29 4
2018 9 1 1 1 8 0 18 2
Tổng cộng 36 5 3 1 8 0 0 0 47 6
Borussia Dortmund 2018–19 Bundesliga 33 4 3 1 7 1 36 5
2019–20 28 4 3 0 7 0 1 0 39 4
2020–21 4 0 1 0 1 0 0 0 6 0
Tổng cộng 65 8 7 1 15 1 1 0 88 10
Tổng cộng sự nghiệp 402 63 28 7 4 2 109 12 5 1 549 85

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và kết quả của Bỉ được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 26 tháng 3 năm 2008 Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ  Maroc 1–2 1–4 Giao hữu
2. 17 tháng 11 năm 2009 Sân vận động Louis Dugauguez, Sedan, Pháp  Qatar 1–0 2–0
3. 9 tháng 2 năm 2011 Jules Ottenstadion, Ghent, Bỉ  Phần Lan 1–0 1–1
4. 25 tháng 3 năm 2011 Ernst-Happel-Stadion, Vienna, Áo  Áo 1–0 2–0 Vòng loại Euro 2012
5. 2–0
6. 4 tháng 9 năm 2014 Sân vận động Maurice Dufrasne, Liège, Bỉ  Úc 2–0 2–0 Giao hữu
7. 17 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Bordeaux, Bordeaux, Pháp  Cộng hòa Ireland 2–0 3–0 Euro 2016
8. 10 tháng 10 năm 2016 Sân vận động Algarve, Faro/Loulé, Bồ Đào Nha  Gibraltar 2–0 6–0 Vòng loại World Cup 2018
9. 31 tháng 8 năm 2017 Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ 4–0 9–0
10. 8 tháng 9 năm 2010 1–1 5–1 UEFA Nations League 2020–21
11. 2 tháng 9 năm 2021 Sân vận động Lilleküla, Tallinn, Estonia 4–1 5–2 Vòng loại World Cup 2022

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Conselho de disciplina” [Disciplinary board]. Portuguese Football Federation (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ngày 23 tháng 3 năm 2012. tr. 3. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]