Giải bóng đá ngoại hạng Nga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải bóng đá ngoại hạng Nga
Quốc gia Nga
Liên đoànUEFA
Thành lập2001
Số đội16
Cấp độ
trong hệ thống
1
Hạng dướiGiải bóng đá quốc gia Nga
Cúp quốc giaCúp bóng đá Nga
Cúp quốc tếChampions League
Europa League
Đương kim vô địchLokomotiv Moskva (lần thứ 3)
Vô địch nhiều nhấtF.K. Spartak Moskva (10 lần)*
Đối tác truyền thôngNTV, Our Football
Websitewww.RFPL.org
Giải bóng đá ngoại hạng Nga 2017-18

Giải bóng đá ngoại hạng Nga (tiếng Nga: Чемпионат России по футболу), gần đây còn được gọi là Giải bóng đá vô địch quốc gia Liên bang Nga SOGAZ (tiếng Nga: СОГАЗ — Чемпионат России по футболу), là giải đấu ở hạng cao nhất của bóng đá Nga. Giải đấu này do Liên đoàn bóng đá Ngoại hạng Nga (tiếng Nga: Российская футбольная Премьер-Лига) quản lý. Hai đội đứng đầu mỗi mùa giải sẽ giành suất tham dự Cúp các đội vô địch bóng đá quốc gia châu Âu (UEFA Champions League) và ba đội đứng ở vị trí thứ 3, 4, 5 sẽ dự Cúp UEFA Europa League. Hai đội đứng chót sẽ phải xuống chơi ở giải bóng đá quốc gia Nga. Giải ngoại hạng Nga được thành lập năm 2001, kế tục Top Division, giải đấu do Liên đoàn bóng đá chuyên nghiệp Nga điều hành. Việc ra đời Giải ngoại hạng được cho là đem đến cho các câu lạc bộ mức độ độc lập lớn hơn.

Các CLB Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Russian Top League
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
1992 Spartak Moscow Alania Vladikavkaz Dynamo Moscow
1993 Spartak Moscow Rotor Volgograd Dynamo Moscow
1994 Spartak Moscow Dynamo Moscow Lokomotiv Moscow
1995 Alania Vladikavkaz Lokomotiv Moscow Spartak Moscow
1996 Spartak Moscow Alania Vladikavkaz Rotor Volgograd
1997 Spartak Moscow Rotor Volgograd Dynamo Moscow
Russian Top Division
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
1998 Spartak Moscow CSKA Moscow Lokomotiv Moscow
1999 Spartak Moscow Lokomotiv Moscow CSKA Moscow
2000 Spartak Moscow Lokomotiv Moscow Torpedo Moscow
2001 Spartak Moscow Lokomotiv Moscow Zenit Saint Petersburg
Russian Premier League
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
2002 Lokomotiv Moscow CSKA Moscow Spartak Moscow
2003 CSKA Moscow Zenit Saint Petersburg Rubin Kazan
2004 Lokomotiv Moscow CSKA Moscow Krylya Sovetov Samara
2005 CSKA Moscow Spartak Moscow Lokomotiv Moscow
2006 CSKA Moscow Spartak Moscow Lokomotiv Moscow
2007 Zenit Saint Petersburg Spartak Moscow CSKA Moscow
2008 Rubin Kazan CSKA Moscow Dynamo Moscow
2009 Rubin Kazan Spartak Moscow Zenit Saint Petersburg
2010 Zenit Saint Petersburg CSKA Moscow Rubin Kazan
2011–12 Zenit Saint Petersburg Spartak Moscow CSKA Moscow
2012–13 CSKA Moscow Zenit Saint Petersburg Anzhi Makhachkala
2013–14 CSKA Moscow Zenit Saint Petersburg Lokomotiv Moscow
2014–15 Zenit Saint Petersburg CSKA Moscow Krasnodar
2015–16 CSKA Moscow Rostov Zenit Saint Petersburg
2016–17 Spartak Moscow CSKA Moscow Zenit Saint Petersburg
2017–18 Lokomotiv Moscow CSKA Moscow Spartak Moscow

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]