Kazan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kazan
Казань
Chuyển tự khác
 • tiếng TatarКазан, Qazan
Kazan.
Kazan.
Flag of Kazan (Tatarstan).png
Hiệu kỳ
Coat of Arms of Kazan (Tatarstan) (2004).png
Huy hiệu
Vị trí của Kazan
Kazan trên bản đồ Nga
Kazan
Kazan
Vị trí của Kazan
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangTatarstan[1]
Thành lập~1005[2]
Chính quyền
 • Thành phầnCity Duma[1]
 • Mayor[1]Ilsur Metshin[1]
Diện tích[2]
 • Tổng cộng425,3 km2 (1,642 mi2)
Độ cao60 m (200 ft)
Dân số
 • Ước tính (2018)[3]1.243.500
 • Thủ phủ củaCộng hòa Tatarstan[1]
 • Okrug đô thịKazan Urban Okrug
Múi giờGiờ Moskva Sửa đổi tại Wikidata[4] (UTC+3)
Mã bưu chính[5]420xxx
Mã điện thoại+7 843[6]
Thành phố kết nghĩaJūrmala, Antalya, Jeddah, Istanbul, Braunschweig, Bryan, College Station, Hyderabad, Ấn Độ, Urbino, Nur-Sultan, Astrakhan, Krasnoyarsk, Chelyabinsk sửa dữ liệu
Ngày lễAugust 30[7]
Thành phố kết nghĩaJūrmala, Antalya, Jeddah, Istanbul, Braunschweig, Bryan, College Station, Hyderabad, Ấn Độ, Urbino, Nur-Sultan, Astrakhan, Krasnoyarsk, ChelyabinskSửa đổi tại Wikidata
OKTMO92701000001
Trang webwww.kzn.ru

Kazan (tiếng Nga: Каза́нь; tiếng Tatar: Казан, Qazan) là thành phố thủ phủ của Cộng hòa Tatarstan, Nga. Đây là thành phố lớn thứ sáu của Nga, nằm ở nơi hội lưu của sông Volgasông Kazanka trong lãnh thổ Nga ở châu Âu. Pháo đài Kazan Kremlin của thành phố được xếp hạng là di sản thế giới. Tháng 4, 2009 Văn phòng Sáng chế Nga đã chứng nhận quyền của thành phố Kazan được gọi là "Thủ đô thứ ba" của Nga. Năm 2009, thành phố được chọn là "thủ đô thể thao của Nga".[8]

Tên gọi[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn gốc tên gọi của thàn phố vẫn chưa được biết chắc chắn. Từ qazan trong tiếng Tatar có nghĩa là 'nồi đun' hay 'vạc'. Qazan ban đầu là tên của một loại chảo nấu ăn đặc biệt.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Kazan
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 4.5 5.2 14.0 29.5 33.5 37.5 38.9 39.0 32.3 23.4 15.0 6.1 39,0
Trung bình cao °C (°F) −7.2 −6.7 −0.2 10.2 19.0 23.6 25.5 22.9 16.3 8.1 −1 −5.8 8,7
Trung bình ngày, °C (°F) −10.4 −10.1 −3.9 5.5 13.3 18.1 20.2 17.6 11.7 4.8 −3.4 −8.6 4,6
Trung bình thấp, °C (°F) −13.5 −13.3 −7.2 1.7 8.3 13.4 15.5 13.3 8.2 2.2 −5.6 −11.4 1,0
Thấp kỉ lục, °C (°F) −46.8 −39.9 −31.7 −25.6 −6.5 −1.4 2.6 1.6 −5.4 −23.4 −36.6 −43.9 −46,8
Giáng thủy mm (inch) 41
(1.61)
34
(1.34)
33
(1.3)
30
(1.18)
41
(1.61)
63
(2.48)
67
(2.64)
59
(2.32)
52
(2.05)
53
(2.09)
46
(1.81)
43
(1.69)
562
(22,13)
độ ẩm 84 80 76 67 58 65 68 70 75 80 85 84 74
Số ngày mưa TB 3 2 4 11 15 18 16 16 18 17 10 5 135
Số ngày tuyết rơi TB 26 22 16 6 1 0 0 0 1 7 20 24 123
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 49 89 150 205 282 293 291 254 160 84 41 33 1.931
Nguồn #1: Pogoda.ru.net[9]
Nguồn #2: NOAA (nắng, 1961–1990)[10]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Dân số
1550 50,000
1557 7,000
1800 40,000
1830 43,900
1839 51,600
1859 60,600
1862 63,100
1883 140,000
1897 130,000
1917 206,600
1926 179,000
1939 398,000
1959 667,000
1979 989,000
1989 1.094.400
1997 1.076.000
2000 1.089.500
2002 1.105.289 (điều tra dân số)
2008 1.120.200
2009 1.130.717
2010 1.136.566

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Kazan được chia làm 7 quận:

Số Quận Dân số[11] Diện tích (km²)
1 Aviastroitelny 109,582 38.91
2 Vakhitovsky 93,083 25.82
3 Kirovsky 110,465 108.79
4 Moskovsky 132,400 38.81
5 Novo-Savinovsky 196,783 20.66
6 Privolzhsky 222,602 115.77
7 Sovetsky 240,374 76.87

Du lịch[sửa | sửa mã nguồn]

Có hơn 40 khách sạn trong thành phố, gồm có:

Sao Tên khách sạn
* * * * * Mirage
* * * * Bon Ami
* * * * Grand Hotel
* * * * Giuseppe
* * * * Korston
* * * * Riviera
* * * * Suleiman Palace
* * * * Shalyapin Palace
* * * Ryan Johnson
* * * Amax-Safar
* * * Bulgar
* * * Volga
Sao Tên khách sạn
* * * Gulfstream
* * * Derbyshky
* * * Dusliq
* * * Ibis
* * * Kolvy
* * * Novinka
* * * Teatral'naya mansion
* * * Premium
* * * Prestige House
* * * Polyot
* * * Regina (network)
* * * Hayall

Cảnh quan[sửa | sửa mã nguồn]

Kazan Kremlin
Kazan ở hữu ngạn

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Cộng hòa Tatarstan

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]