F.K. Lokomotiv Moskva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lokomotiv
Biểu trưng Lokomotiv Moskva
Tên đầy đủ Câu lạc bộ bóng đá Lokomotiv Moskva
Biệt danh Parovoz
Thành lập 1923
Sân vận động Lokomotiv, Moskva, Nga
Sức chứa 28.800
Chủ tịch Flag of Russia.svg Nikolay Naumov
Huấn luyện viên Flag of Russia.svg Yuri Semin
Giải đấu Giải vô địch bóng đá Nga
2012-2013 thứ 9
Sân nhà
Sân khách
Khác

Lokomotiv Moskva (tiếng Nga: Футбольный клуб "Локомотив" Москва) là một câu lạc bộ bóng đá tại Nga. Được thành lập năm 1923. Nhà tài chợ chính của đội bóng là Đường sắt Nga.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành lập năm 1923 với tên gọi KOR (câu lạc bộ mang tên cách mạng tháng mười), năm 1931 đổi tên thành Kazanka và cuối cùng đổi tên là Lokomotiv và năm 1936. Giải thưởng đầu tiên của câu lạc bộ là Cúp Liên Xô vào năm 1936, còn lần vô địch trong nước đầu tiên là năm 2002.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Tên gọi: Sân trung tâm Lokomotiv Sức chứa: 28 800 khán giả Địa chỉ: 107533, Moskva, Bolshaya Cherkizovskaya, 125 (107553, Москва, Большая Черкизовская, 125) Điện thoại: +7 (495) 500-3040

Màu tượng trưng của câu lạc bộ: Đỏ - xanh lá cây - trắng.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Nga TM Guilherme
3 Nga TV Alan Kasaev
4 Bồ Đào Nha TV Manuel Fernandes
5 Serbia HV Nemanja Pejčinović
7 Brasil TV Maicon
8 Nga TV Aleksandr Sheshukov
9 Nga TV Maksim Grigoryev
11 Maroc TV Mbark Boussoufa
14 Croatia HV Vedran Ćorluka (Đội trưởng)
15 Nga HV Arseny Logashov
16 Nga TM Ilya Lantratov
17 Ukraina TV Taras Mykhalyk
18 Nga TV Aleksandr Kolomeytsev
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
19 Nga TV Aleksandr Samedov
21 Sénégal Baye Oumar Niasse
23 Nga TV Dmitri Tarasov
28 Slovakia HV Ján Ďurica
29 Uzbekistan HV Vitaliy Denisov
32 Serbia Petar Škuletić
36 Nga TV Dmitri Barinov
49 Nga HV Roman Shishkin
55 Nga HV Renat Yanbayev
59 Nga TV Aleksei Miranchuk
60 Nga TV Anton Miranchuk
81 Nga TM Ilya Abayev
88 Cộng hòa Congo TV Delvin N'Dinga (cho mượn từ AS Monaco)

Đội trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
50 Nga Denis Anisimov
52 Nga TV Sergei Makarov
54 Nga HV Vladislav Shadrin
57 Nga Artyom Galadjan
63 Nga HV Denis Nikitin
64 Nga Aleksandr Smirnov
65 Nga HV Innokentiy Samokhvalov
70 Nga TV Georgiy Makhatadze
72 Nga HV Ratibor Gusar
74 Nga TM Pavel Kovalyov
78 Nga Ilya Rubtsov
80 Nga Nikolai Kipiani
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
83 Nga HV Viktor Fereferov
84 Nga Mikhail Lysov
89 Nga TV Nikita Dorofeev
90 Nga HV Aleksandr Dovbnya
91 Nga TM Maksim Ivashov
93 Nga TV Andrei Mostovoi
94 Nga TV Dmitri Rybchinskiy
96 Nga Rifat Zhemaletdinov
97 Nga HV Dzhamshed Rakhmonov
98 Nga TV Ivan Galanin
99 Nga HV Aleksey Solovyov

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Nga Dmitri Sychev (tại Okzhetpes đến ngày 29 tháng 12, 2015)
Nga HV Aleksandr Logunov (tại Baltika Kaliningrad đến ngày 30 tháng 12, 2016)
Nga TV Aleksandr Lomakin (tại União de Leiria đến ngày 30 tháng 6, 2016)
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Nga TM Miroslav Lobantsev (tại Krylia Sovetov Samara đến ngày 30 tháng 6, 2016)
Nga TM Anton Kochenkov (tại Krasnodar đến ngày 31 tháng 12, 2015)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]