Ufa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ufa
Уфа
Chuyển tự khác
 • BashkirӨфө
Ufa01.jpg
Flag of Ufa.svg
Hiệu kỳ
Ufa-arms.jpg
Huy hiệu
Vị trí của Ufa
Ufa trên bản đồ Nga
Ufa
Ufa
Vị trí của Ufa
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangBashkortostan
Thành lập1574
Chính quyền
 • Thành phầnCouncil
 • HeadPavel Kachkayev
Diện tích
 • Tổng cộng710,16 km2 (27,419 mi2)
Độ cao150 m (490 ft)
Dân số
 • Ước tính (2018)[1]1.120.547
 • Thủ phủ củaBashkortostan
 • Thủ phủ củaUfimsky District
 • Okrug đô thịUfa Urban Okrug
Múi giờGiờ Yekaterinburg Sửa đổi tại Wikidata[2] (UTC+5)
Mã bưu chính[3]450000—450140
Mã điện thoại+7 347
Thành phố kết nghĩaAnkara, Halle (Saale) sửa dữ liệu
Ngày lễJune 12
Thành phố kết nghĩaAnkara, Halle (Saale)Sửa đổi tại Wikidata
OKTMO80701000001
Trang webwww.ufacity.info/en/

Ufa (tiếng Nga: Уфа́, chuyển tự. Ufá, IPA [ʊˈfa]; tiếng Bashkir: Өфө Öfö; IPA: [ʏ̞ˈfʏ̞], Về âm thanh nàyphát âm ) là thủ phủ của nước Cộng hoà Bashkortostan, Nga. Ufa là thủ đô và trung tâm hành chính, chính trị, kinh tế, khoa học và văn hóa của nước cộng hoà Bashkortostan. Đây là một trong những thành phố lớn nhất ở Nga. Dân số 1.038.100 (2010 ước tính); 1.042.437 (ước tính 2002). Về thành phần dân tộc, dân số thành phố chủ yếu là người Nga, người Tatar và người Bashkir. Cư dân của thành phố được gọi là "ufimets". Ufa nổi tiếng với dầu, khí đốt, khoáng sản, và mật ong Bashkir. Khoảng cách từ Ufa tới Moskva bằng tàu là 1.567 km. Dự kiến thời gian đi bằng bằng xe hơi là 32 giờ (1.357 km từ Moskva), thời gian bằng máy bay dự kiến là hai giờ (từ Moskva).

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Ufa
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 5.8 9.2 16.2 30.9 36.2 38.3 38.6 38.5 33.4 26.8 15.4 5.0 38,6
Trung bình cao °C (°F) −8.2 −6.8 0.2 10.9 19.9 24.6 25.9 23.5 17.2 8.7 −1
(30)
−6.9 9,0
Trung bình ngày, °C (°F) −12.4 −11.8 −5.1 5.2 13.2 18.1 19.7 17.2 11.3 4.5 −4.2 −10.7 3,8
Trung bình thấp, °C (°F) −17
(1)
−17
(1)
−10.4 −0.1 6.8 11.8 13.7 11.6 6.5 1.1 −7.5 −15
(5)
−1,3
Thấp kỉ lục, °C (°F) −48.5 −43.5 −34.4 −29.7 −9.7 −1.2 1.4 −0.6 −6.8 −25.6 −35.1 −45
(−49)
−48,5
Giáng thủy mm (inch) 48
(1.89)
39
(1.54)
32
(1.26)
33
(1.3)
46
(1.81)
66
(2.6)
55
(2.17)
58
(2.28)
51
(2.01)
58
(2.28)
52
(2.05)
51
(2.01)
589
(23,19)
độ ẩm 83 80 77 69 61 68 71 74 76 79 83 83 75
Số ngày mưa TB 3 3 6 12 16 16 15 16 18 18 11 4 138
Số ngày tuyết rơi TB 25 21 16 6 1 0 0 0 1 8 20 24 122
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 59 96 155 216 280 288 289 252 166 82 50 40 1.973
Nguồn #1: Pogoda.ru.net[4]
Nguồn #2: NOAA (nắng, 1961–1990)[5]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “26. Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2018 года”. Truy cập 23 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “Об исчислении времени”. Официальный интернет-портал правовой информации (bằng tiếng Nga). 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019. 
  3. ^ Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (tiếng Nga)
  4. ^ “Weather and Climate – The Climate of Ufa” (bằng tiếng Nga). Weather and Climate (Погода и климат). Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2015. 
  5. ^ “Ufa Climate Normals 1961–1990” (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2015. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Cộng hòa Bashkortostan