Thẩm Dương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thẩm Dương 沈阳
Shenyang.png
Kiểu hành chính Thành phố trực thuộc tỉnh
GDP
- Tổng
- Trên đầu người
 
¥224 tỷ
¥31,094
Diện tích 13.000 km²
Dân số 7.204.000
Độ cao 55 m / 181 ft
Thị trưởng Lí Anh Kiệt (李英杰)
Mã vùng điện thoại 24
Biển số xe 遼A

Thẩm Dương (tiếng Trung giản thể: 沈阳市, Shenyang) là tên một thành phố ở đông bắc Trung Quốc. Đây là tỉnh lỵ tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc. Diện tích thành phố là 13.000 km², dân số 7,2 triệu người (trong đó nội thành là 7.400 km² và 5,53 triệu người. Cái tên Thẩm Dương nghĩa là phía bắc (phía dương) của sông Thẩm (tên khác của sông Hồn). Thành phố này còn được biết đến dưới tên gọi Thịnh Kinh (盛京) hay Phụng Thiên (奉天). Cùng với các thành phố cận kề, nó là một trong những trung tâm công nghiệp quan trọng của Trung Quốc.

Lịch sử thành phố bắt đầu từ thời Chiến Quốc khi tướng Yên Tần Khai thành lập Hầu Thành khoảng năm 300 TCN. Nó đã được gọi là Thẩm Châu trong thời nhà Kim và Thẩm Dương Lộ trong thời nhà Nguyên. Đến thời nhà Minh, nơi đây trở thành Thẩm Dương Trung Vệ. Năm 1625, Nỗ Nhĩ Cáp Xích chiếm được Thẩm Dương và dời đô từ Hách Đồ A Lạp về đây và lấy tên mới là Thịnh Kinh (nghĩa là kinh đô đang lên). Thịnh Kinh giữ vai trò là kinh đô của nhà Hậu Kim, sau là nhà Thanh cho đến năm 1644 khi triều đình nhà Thanh dời đến Bắc Kinh. Năm 1657, phủ Phụng Thiên được thành lập xung quanh Thẩm Dương. Năm 1914, Thẩm Dương đã lấy lại tên hiện giờ.

Phân chia hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các quận nội thành

  • Quận:
    • Đại Đông (大東, 大东 Dàdōng)
    • Hòa Bình (和平, 和平 Hépíng)
    • Hoàng Cô (皇姑, 皇姑 Huánggū)
    • Thẩm Hà (瀋河, 沈河 Shěnhé)
    • Thiết Tây (鐵西, 铁西 Tiěxī)

Các quận, huyện ngoại thành

  • Quận:
    • Vu Hồng (於洪, 于洪 Yúhóng)
    • Tô Gia Đồn (蘇家屯, 苏家屯 Sūjiātún)
    • Đông Lăng (東陵, 东陵 Dōnglíng) (東陵 nghĩa là khu lăng mộ phía đông, khu vực chôn cất của dòng họ Nỗ Nhĩ Cáp Xích)
    • Thẩm Bắc Tân (瀋北新, 沈北新 Shěnběi Xīn) (gọi là quận Tân Thành Tử 新城子 cho tới tháng 10 năm 2006)
  • Thị xã:
    • Tân Dân (新民 Xīnmín)
  • Huyện:
    • Pháp Khố (法库, 法库 Fǎkù)
    • Huyện Khang Bình (康平, 康平 Kāngpíng)
    • Huyện Liêu Trung (遼中, 辽中 Liáozhōng)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]