Bản Khê
Giao diện
| Bản Khê 本溪市 | |
|---|---|
Vị trí Bản Khê tại Liêu Ninh | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Liaoning", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Liaoning", và "Bản mẫu:Location map Liaoning" đều không tồn tại.Vị trí trung tâm thành phố tại Liaoning | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Liêu Ninh |
| Khu lị | Khê Hồ |
| Quận huyện | |
| Chính quyền | |
| • Đảng Cộng sản Trung Quốc Bản Khê | Bí thư |
| • Thị trưởng | Điền Thụ Hòe (田树槐) |
| Diện tích | |
| • Thành phố cấp địa khu | 8.429 km2 (3,254 mi2) |
| • Đô thị | 1.516,8 km2 (5,856 mi2) |
| • Vùng đô thị | 901,4 km2 (3,480 mi2) |
| • Khu[1] | Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn km2 (Lỗi biểu thức: Dư toán tử < acres) |
| Độ cao | 131 m (430 ft) |
| Dân số (2020)[2] | |
| • Thành phố cấp địa khu | 1.326.018 |
| • Mật độ | 160/km2 (410/mi2) |
| • Đô thị | 865.215 |
| • Mật độ đô thị | 57/km2 (150/mi2) |
| • Vùng đô thị | 809.655 |
| • Mật độ vùng đô thị | 90/km2 (230/mi2) |
| GDP[3] | |
| • Địa cấp thị | 116,5 tỷCN¥ 18,7 tỷ US$ |
| • Bình quân | 67656 CN¥ 10862 US$ |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu chính | 117000 |
| Mã điện thoại | 414 |
| Mã ISO 3166 | CN-LN-05 |
| Thành phố kết nghĩa | Modena, Elektrostal, Brampton |
| Biển số xe | 辽E |
| Mã hành chính | 210500 |
| Website | http://www.benxi.gov.cn/ |
| Bản Khê | |||||||||||
| Giản thể | 本溪 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phồn thể | 本溪 | ||||||||||
| Latinh hóa | Tzukung | ||||||||||
| |||||||||||
Bản Khê (tiếng Trung: 本溪市 bính âm: Běnxī shì, Hán-Việt: Bản Khê thị) là một địa cấp thị của tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc. Bản Khê có diện tích 8411,3 km2, dân số 937.805 người.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Bản Khê được chia ra thành các đơn vị hành chính sau:
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Bản Khê, elevation 185 m (607 ft), (1991–2020 normals, extremes 1971–2025) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 7.2 (45.0) |
14.8 (58.6) |
24.9 (76.8) |
29.1 (84.4) |
33.2 (91.8) |
37.5 (99.5) |
36.9 (98.4) |
36.0 (96.8) |
33.5 (92.3) |
29.4 (84.9) |
19.8 (67.6) |
11.9 (53.4) |
37.5 (99.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −4.4 (24.1) |
0.1 (32.2) |
7.2 (45.0) |
16.4 (61.5) |
23.1 (73.6) |
27.1 (80.8) |
29.2 (84.6) |
28.4 (83.1) |
24.0 (75.2) |
16.3 (61.3) |
6.1 (43.0) |
−2.2 (28.0) |
14.3 (57.7) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −10.8 (12.6) |
−6.0 (21.2) |
1.6 (34.9) |
10.4 (50.7) |
17.1 (62.8) |
21.6 (70.9) |
24.5 (76.1) |
23.3 (73.9) |
17.5 (63.5) |
9.7 (49.5) |
0.5 (32.9) |
−8.0 (17.6) |
8.5 (47.2) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −16.0 (3.2) |
−11.2 (11.8) |
−3.4 (25.9) |
4.7 (40.5) |
11.2 (52.2) |
16.5 (61.7) |
20.4 (68.7) |
19.2 (66.6) |
12.5 (54.5) |
4.4 (39.9) |
−4.0 (24.8) |
−12.6 (9.3) |
3.5 (38.3) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −34.5 (−30.1) |
−27.7 (−17.9) |
−18.5 (−1.3) |
−9.5 (14.9) |
−0.2 (31.6) |
5.9 (42.6) |
12.4 (54.3) |
7.0 (44.6) |
−0.1 (31.8) |
−9.4 (15.1) |
−22.1 (−7.8) |
−27.2 (−17.0) |
−34.5 (−30.1) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 8.0 (0.31) |
11.6 (0.46) |
18.6 (0.73) |
42.6 (1.68) |
67.0 (2.64) |
109.5 (4.31) |
179.4 (7.06) |
193.6 (7.62) |
59.0 (2.32) |
50.2 (1.98) |
31.1 (1.22) |
13.1 (0.52) |
783.7 (30.85) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 4.7 | 4.8 | 6.0 | 7.4 | 9.5 | 12.4 | 13.6 | 12.4 | 7.8 | 7.2 | 6.9 | 5.7 | 98.4 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 7.1 | 6.8 | 6.0 | 1.8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.8 | 6.0 | 8.0 | 36.5 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 63 | 57 | 52 | 48 | 55 | 66 | 75 | 78 | 72 | 65 | 63 | 65 | 63 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 198.2 | 208.5 | 246.2 | 243.7 | 266.0 | 228.4 | 196.1 | 205.2 | 230.5 | 215.8 | 175.7 | 176.4 | 2.590,7 |
| Phần trăm nắng có thể | 67 | 69 | 66 | 61 | 59 | 51 | 43 | 48 | 62 | 64 | 60 | 62 | 59 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[4][5][6] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Ministry of Housing and Urban-Rural Development, biên tập (2019). China Urban Construction Statistical Yearbook 2017. Beijing: China Statistics Press. tr. 50. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2020.
- ↑ "China: Liáoníng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2022.
- ↑ 辽宁省统计局、国家统计局辽宁调查总队 (tháng 10 năm 2016). 《辽宁统计年鉴-2016》. China Statistics Press. ISBN 978-7-5037-7900-8. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2017.
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2023.
- ↑ 中国地面国际交换站气候标准值月值数据集(1971-2000年). China Meteorological Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2010.
