Bước tới nội dung

Tân Dân, Thẩm Dương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thành phố Tân Dân
(新民市)
  Thành phố cấp huyện  
Thành phố Tân Dân
(新民市)
Vị trí của Thành phố Tân Dân(新民市)
Thành phố Tân Dân(新民市) trên bản đồ Trung Quốc
Thành phố Tân Dân(新民市)
Thành phố Tân Dân
(新民市)
Vị trí tại Trung Quốc
Quốc gia Trung Quốc
Quản lý hành chínhThẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh,  Trung Quốc
Dân số (2011)
  Tổng cộng700.000
Múi giờUTC+8
Mã bưu chính110300
Biển số xe辽A
Đơn vị hành chính28
trấn20
hương4
Số nhai đạo4
Các dân tộc chínhHán
WebsiteTrang web của chính quyền thành phố Tân Dân

Tân Dân (tiếng Trung: 新民市; bính âm: Xīnmín Shì, âm Hán Việt: Tân Dân thị) là một thành phố cấp huyện trực thuộc địa cấp thị Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc. Thành phố này là điểm cực tây đồng thời là đơn vị hành chính cấp huyện lớn nhất của thành phố Thẩm Dương.[1] Thành phố có diện tích 3.300 km², dân số năm 2020 là 565.634 người, mật độ dân số đạt 171,4 người/km².[2] Tân Dân giáp với huyện Pháp Khố ở phía đông bắc, tân khu Thẩm Bắc và quận Vu Hồng ở phía đông, quận Thiết Tây ở phía đông nam và quận Liêu Trung ở phía nam; thành phố này cũng giáp với các địa cấp thị Cẩm Châu ở phía tây và Phụ Tân ở phía tây bắc.

Phân chia hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Tân Dân được chia thành 28 đơn vị hành chính gồm 5 nhai đạo, 19 trấn và 4 hương.[3] Chính quyền thành phố đặt tại nhai đạo Liêu Tân.

  • Nhai đạo: Liêu Tân, Đông Thành, Tây Thành, Tân Liễu, Đại Hồng.
  • Trấn: Lương Sơn, Công Chúa Đồn, Hưng Long, Tiền Đương Bảo, Đại Dân Đồn, Đại Liễu Đồn, Hưng Long Bảo, Hồ Đài, Pháp Hà Ngưu, Liễu Hà Câu, Cao Đài Tử, Trương Gia Đồn, La Gia Phòng, Tam Đạo Cương Tử, Đông Sá Sơn Tử, Đào Gia Đồn, Chu Đà Tử, Kim Ngũ Đài Tử, Tân Nông Thôn.
  • Hương: Hồng Kỳ, Lô Gia Đồn, Diêu Bảo, Vu Gia Oa Bảo.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 分地区土地面积和人口密度 (2012年末) (bằng tiếng Trung). Shenyang Statistics Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2014.
  2. "China: Liáoníng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2026.
  3. "行政区划代码 210181 — 新民市 (Xinmin City, Liaoning, China)" (bằng tiếng Trung). 中华人民共和国民政部 民政服务管理平台. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2026.