Bước tới nội dung

Hưng Thành, Hồ Lô Đảo

40°37′B 120°44′Đ / 40,617°B 120,733°Đ / 40.617; 120.733
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hưng Thành thị
  Thành phố cấp huyện  
Hưng Thành thị trên bản đồ Thế giới
Hưng Thành thị
Hưng Thành thị
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhLiêu Ninh
Địa cấp thịHồ Lô Đảo
Diện tích
  Tổng cộng2.113 km2 (816 mi2)
Dân số
  Tổng cộng550.000 (2.002)
  Mật độ256,2/km2 (664/mi2)
Múi giờUTC+8
Mã điện thoại429

Hưng Thành (giản thể: 兴城市; phồn thể: 興城市; bính âm: Xīngchéng Shì), tên cũ Ninh Viễn (宁远)[1] là một thành phố cấp huyện nằm ở phía đông địa cấp thị Hồ Lô Đảo, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 2.113 km²[2] (vùng đô thị chiếm 268,5 km²[3]), dân số năm 2020 là 552.180 người,[4] mật độ dân số đạt 261,3 người/km². Dân số đô thị của thành phố là 219.545 người và trung tâm đô thị nằm trên bờ bắc của Bột Hải. Thành phố có một trấn từ thời nhà Minh được bảo tồn tốt nhất tại Trung Quốc, ngoài ra thành phố còn là một địa điểm nghỉ dưỡng.

Phân chia hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Hưng Thành được chia thành 26 đơn vị cấp hương gồm 7 nhai đạo, 7 trấn và 12 hương dân tộc.[5]

Nhai đạo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Cổ Thành (古城街道)
  • Ninh Viễn (宁远街道)
  • Ôn Tuyền (温泉街道)
  • Hoa Sơn (华山街道)
  • Tứ Gia Đồn (四家屯街道)
  • Cúc Hoa Đảo (菊花岛街道)
  • Lâm Hải (临海街道)
  • Tào Trang (曹庄镇)
  • Sa Hậu Sở (沙后所镇)
  • Đông Tân Trang (东辛庄镇)
  • Quách Gia (郭家镇)
  • Hồng Nhai Tử (红崖子镇)
  • Từ Đại Bảo (​徐大堡镇)
  • Cao Gia Lĩnh (高家岭镇)

Tất cả các hương trong danh sách đều thuộc dân tộc Mãn.

  • Dương An (羊安满族乡)
  • Nguyên Đài Tử (元台子满族乡)
  • Bạch Tháp (白塔满族乡)
  • Vọng Hải (望海满族乡)
  • Lưu Đài (刘台子满族乡)
  • Đại Trại (大寨满族乡)
  • Nam Đại Sơn (南大山满族乡)
  • Vi Bình (围屏满族乡)
  • Kiềm Xưởng (碱厂满族乡)
  • Tam Đạo Câu (三道沟满族乡)
  • Cựu Môn (旧门满族乡)
  • Dược Vương (药王满族乡)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "History of Xingcheng" (bằng tiếng Trung). Trang web chính quyền thành phố Hưng Thành. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 7 năm 2008. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2008.
  2. "Xingcheng China" (bằng tiếng Trung). Trang web chính quyền thành phố Hưng Thành. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 7 năm 2008. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2010.
  3. Ministry of Housing and Urban-Rural Development, biên tập (2019). China Urban Construction Statistical Yearbook 2017. Beijing: China Statistics Press. tr. 50. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2020.
  4. "China: Liáoníng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) – Population Statistics, Charts and Map".
  5. 行政区划搜索:兴城市.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]