Kiến Bình (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kiến Bình huyện
—  Huyện  —
Hình nền trời của Kiến Bình huyện
ChinaChaoyangJianping.png
Kiến Bình huyện trên bản đồ Thế giới
Kiến Bình huyện
Kiến Bình huyện
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhLiêu Ninh
Địa cấp thịTriều Dương
Diện tích
 • Tổng cộng4.838 km2 (1,868 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng580,000
 • Mật độ119.9/km2 (311/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính122400 sửa dữ liệu

Kiến Bình (giản thể: 建平县; phồn thể: 建平縣; bính âm: Jiànpíng Xiàn) là một huyện thuộc địa cấp thị Triều Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Diệp Bách Thọ (叶柏寿镇)
  • Chu Lực Khoa (朱力科镇)
  • Kiến Bình (建平镇)
  • Hắc Thủy (黑水镇)
  • Khách Lạt Thấm (喀喇沁镇)
  • Sa Hải (沙海镇)
  • Vạn Thọ (万寿镇)
  • Cáp Lạp Đạo Khẩu (哈拉道口镇)
  • Nhiệt Thủy (热水镇)
  • Lão Quan Địa (老官地镇)

Trấn dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trấn dân tộc Hồi-Bắc Nhị Thập Gia Tử (北二十家子回族镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phú Sơn (富山乡)
  • Thâm Tĩnh (深井乡)
  • Du Thụ Lâm Tử (榆树林子乡)
  • Cô Sơn Tử (孤山子乡)
  • Thanh Tùng Lĩnh (青松岭乡)
  • Dương Thụ Lĩnh (杨树岭乡)
  • Huệ Châu (惠州乡)
  • Mã trường (马场乡)
  • La Phúc Câu (罗福沟乡)
  • Thiêu Oa Doanh (烧锅营子乡)
  • Hướng Dương (向阳乡)
  • Thái Bình Trang (太平庄乡)
  • Bạch Sơn (白山乡)
  • Khuê Đức Tố (奎德素乡)
  • Trương Gia Doanh Tử (张家营子乡)
  • Tiểu Đường (小塘乡)
  • Bạch Gia Oa (白家洼乡)
  • Nghãi Thành Công (义成功乡)
  • Thanh Phong Sơn (青峰山乡)
  • Bát Gia (八家乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Mông Cổ Tam Gia (三家蒙古族乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 41°24′B 119°39′Đ / 41,4°B 119,65°Đ / 41.400; 119.650