Khách Lạt Thấm Tả Dực

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Khách Lạt Thấm Tả Dực Mông Cổ tộc tự trị huyện
—  Huyện tự trị  —
Hình nền trời của Khách Lạt Thấm Tả Dực Mông Cổ tộc tự trị huyện
ChinaChaoyangHarqinZuoyi.png
Khách Lạt Thấm Tả Dực Mông Cổ tộc tự trị huyện trên bản đồ Thế giới
Khách Lạt Thấm Tả Dực Mông Cổ tộc tự trị huyện
Khách Lạt Thấm Tả Dực Mông Cổ tộc tự trị huyện
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhLiêu Ninh
Địa cấp thịTriều Dương
Diện tích
 • Tổng cộng2.240 km2 (860 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng420,000
 • Mật độ187.5/km2 (486/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính122300 sửa dữ liệu

Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Khách Lạt Thấm Tả Dực (giản thể: 喀喇沁左翼蒙古族自治县; phồn thể: 喀喇沁左翼蒙古族自治縣; bính âm: Kèlǎqìn Zuǒyì Měnggǔzú Zìzhì xiàn) là một đơn vị hành chính thuộc địa cấp thị Triều Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đại Thành Tử (大城子镇)
  • Trung Tam Gia (中三家镇)
  • Công Doanh Tử (公营子镇)
  • Lục Quan Doanh Tử (六官营子镇)
  • Nam Tiêu (南哨镇)
  • Lão Gia Miếu (老爷庙镇)
  • Nam Công Doanh Tử (南公营子镇)
  • Bình Phóng Tử (平房子镇)
  • Sơn Trớ Tử (山咀子镇)
  • Bạch Tháp Tử (白塔子镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngọa Hổ Câu (卧虎沟乡)
  • Cam Chiêu (甘招乡)
  • Thủy Tuyền (水泉乡)
  • Hưng Long Trang (兴隆庄乡)
  • Đại Doanh Tử (大营子乡)
  • Khôn Đô Doanh Tử (坤都营子乡)
  • Đại Thành Tử (大城子乡)
  • Dương Ngư Câu (羊角沟乡)
  • Vưu Trượng Tử (尤杖子乡)
  • Thập Nhị Đức Bảo (十二德堡乡)
  • Thảo Trường (草场乡)

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nông trường Quan Đại Hải (官大海农场)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 41°08′B 119°44′Đ / 41,133°B 119,733°Đ / 41.133; 119.733