Huyện tự trị Trung Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phân cấp hành chính Trung Quốc
Cấp tỉnh
Tỉnh
Khu tự trị
Thành phố trực thuộc TW
Đặc khu hành chính
Cấp địa khu
Địa cấp thị
Châu tự trị
(bao gồm Thành phố phó tỉnh)
Minh
Cấp huyện
Huyện
Huyện tự trị
Thị xã (huyện cấp thị)
(bao gồm phó địa cấp thị)
Khu (đô thị)
Kỳ
Kỳ tự trị
Cấp hương
Hương
Hương dân tộc
Trấn
Nhai biện, nhai đạo
Tô mộc
Tô mộc dân tộc
Khu công sở

Huyện tự trị (tiếng Trung: 自治县) là một đơn vị hành chính cấp huyện của Trung Quốc. Huyện tự trị có thể nằm trong một châu tự trị hoặc một địa cấp thị nào đó. Hiện Trung Quốc có 117 huyện tự trị.

Tương đương huyện tự trị có kỳ tự trị (自治旗, zìzhìqí). Nhưng loại này chỉ có trong khu tự trị Nội Mông. Có ba kỳ tự trị.