Túc Bắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ-Túc Bắc
—  Huyện tự trị  —
Vị trí Túc Bắc (đỏ) tại Tửu Tuyền (vàng) và Cam Túc
Vị trí Túc Bắc (đỏ) tại Tửu Tuyền (vàng) và Cam Túc
Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ-Túc Bắc trên bản đồ Thế giới
Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ-Túc Bắc
Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ-Túc Bắc
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Cam Túc
Địa cấp thị Tửu Tuyền
Thủ phủ Đảng Thành Loan sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng 55.000 km2 (21,000 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 13,000
 • Mật độ 0.24/km2 (0.6/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 736300 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 937 sửa dữ liệu

Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ-Túc Bắc (giản thể: 肃北蒙古族自治县; phồn thể: 蘇北蒙古族自治縣; bính âm: Sùběi Měnggǔzú Zìzhìxiàn, Hán Việt: Túc Bắc Mông Cổ tộc tự trị huyện) là một huyện tự trị của địa cấp thị Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc. Huyện có diện tích lên tới 66.748 km² và dân số xấp xỉ 13.046 người (2000). Huyện lị là trấn Đảng Thành Loan (党城湾镇).[1]

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dân tộc Dân số Tỷ lệ
Hán 8.566 65,66%
Mông Cổ 4.112 31,52%
Tạng 209 1,60%
Hồi 86 0,66%
Thổ 41 0,31%
Yugur 15 0,12%
Mãn 7 0,05%
Khác 10 0,08%

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đảng Thành Loan (党城湾镇)
  • Mã Tông Sơn (马鬃山镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đảng Thành (党城乡)
  • Biệt Cái (别盖乡)
  • Thạch Bao Thành (石包城乡)
  • Diêm Trì Loan (盐池湾乡)
  • Ngư Bát Hồng (鱼儿红乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (zh) 全国行政区划代码, originally from 山西省经济普查办公室. Published November 2008, accessed 2011-03-03.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 39°50′0″B 97°34′0″Đ / 39,83333°B 97,56667°Đ / 39.83333; 97.56667