Bước tới nội dung

Điệt Bộ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Điệt Bộ
Tên tiếng Trung
Giản thể迭部县
Phồn thể迭部縣
Tên Tây Tạng
Chữ Tạng ཐེ་བོ་རྫོང་།

Điệt Bộ (chữ Tạng: ཐེ་བོ་རྫོང་།, chữ Hán phồn thể: 迭部縣, chữ Hán giản thể: 迭部县, âm Hán Việt: Điệt Bộ huyện) là một huyện thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 5108 ki-lô-mét vuông, dân số 56.400 người. Huyện này có 54% diện tích là rừng bao phủ, là nơi sinh sống của gấu trúc. Hiện ở đây có khu bảo tồn gấu trúc.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Điệt Bộ
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 21.0
(69.8)
23.6
(74.5)
28.7
(83.7)
33.9
(93.0)
32.7
(90.9)
33.3
(91.9)
35.5
(95.9)
34.5
(94.1)
32.7
(90.9)
25.7
(78.3)
21.7
(71.1)
17.4
(63.3)
35.5
(95.9)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 6.7
(44.1)
10.1
(50.2)
14.2
(57.6)
18.5
(65.3)
20.9
(69.6)
23.3
(73.9)
25.7
(78.3)
25.6
(78.1)
21.0
(69.8)
16.0
(60.8)
12.5
(54.5)
7.7
(45.9)
16.8
(62.3)
Trung bình ngày °C (°F) −3.2
(26.2)
0.4
(32.7)
4.6
(40.3)
9.1
(48.4)
12.2
(54.0)
15.2
(59.4)
17.5
(63.5)
17.1
(62.8)
13.4
(56.1)
8.0
(46.4)
2.5
(36.5)
−2.4
(27.7)
7.9
(46.2)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −9.9
(14.2)
−6.4
(20.5)
−2.1
(28.2)
1.9
(35.4)
5.6
(42.1)
9.2
(48.6)
11.6
(52.9)
11.4
(52.5)
8.7
(47.7)
3.2
(37.8)
−3.8
(25.2)
−9.0
(15.8)
1.7
(35.1)
Thấp kỉ lục °C (°F) −18.9
(−2.0)
−17.8
(0.0)
−17.1
(1.2)
−7.0
(19.4)
−2.9
(26.8)
−0.4
(31.3)
2.6
(36.7)
2.6
(36.7)
−2.0
(28.4)
−8.2
(17.2)
−14.1
(6.6)
−19.9
(−3.8)
−19.9
(−3.8)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 3.1
(0.12)
5.0
(0.20)
13.9
(0.55)
37.1
(1.46)
84.4
(3.32)
80.9
(3.19)
104.3
(4.11)
98.3
(3.87)
92.8
(3.65)
48.5
(1.91)
7.8
(0.31)
1.4
(0.06)
577.5
(22.75)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 4.1 3.9 8.6 11.7 16.8 17.9 16.9 15.1 16.5 14.4 4.3 2.1 132.3
Số ngày tuyết rơi trung bình 6.8 5.9 8.3 2.5 0.2 0 0 0 0.1 1.4 3.2 3.5 31.9
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 52 51 55 57 64 70 71 71 75 73 62 55 63
Số giờ nắng trung bình tháng 199.1 181.8 203.0 203.8 201.4 180.4 200.6 199.9 149.4 161.6 194.3 199.4 2.274,7
Phần trăm nắng có thể 63 58 54 52 46 42 46 49 41 47 63 65 52
Nguồn: Cục Khí tượng Trung Quốc[1][2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2023.
  2. ^ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2023.
  • Andreas Gruschke: The Cultural Monuments of Tibet's Outer Provinces: Amdo - Volume 2. The Gansu and Sichuan Parts of Amdo, White Lotus Press, Bangkok 2001.
  • Tsering Shakya: The Dragon in the Land of Snows. A History of Modern Tibet Since 1947, London 1999, ISBN 0-14-019615-3