Hoboksar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hoboksar
موڭغۇل
和布克赛尔
—  Huyện tự trị  —
Vị trí Hoboksar (đỏ) tại Tháp Thành (vàng) và Tân Cương
Vị trí Hoboksar (đỏ) tại Tháp Thành (vàng) và Tân Cương
Hoboksar trên bản đồ Thế giới
Hoboksar
Hoboksar
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Địa khu Tháp Thành
Thủ phủ Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Diện tích
 • Tổng cộng 28.799 km2 (11,119 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 50,000
 • Mật độ 1.7/km2 (4/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 834400 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 990 sửa dữ liệu

Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ - Hoboksar (giản thể: 和布克赛尔蒙古自治县; phồn thể: 和布克賽爾蒙古自治縣; bính âm: Hébùkèsài'ěr Měnggǔ Zìzhìxiàn, Hán Việt: Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ Mông Cổ tự trị huyện) là một huyện tự trị của địa khu Tháp Thành, Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ (和布克赛尔镇)
  • Hòa Thập Thác Lạc Cái (和什托洛盖镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hạ Tư Cái (夏孜盖乡)
  • Thiết Bố Khẳng Ô Tán (铁布肯乌散乡)
  • Tra Can Khố Lặc (查干库勒乡)
  • Ba Âm Ngao Bao (巴音敖包乡)
  • Mạc Đặc Cách (莫特格乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 46°47′00″B 85°43′00″Đ / 46,7833°B 85,7167°Đ / 46.7833; 85.7167