Jeminay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jeminay
جېمىنەي ناھىيىسى
吉木乃县
Cát Mộc Nãi huyện
—  Huyện  —
Vị trí Jeminay (đỏ) tại Altay (vàng) và Tân Cương
Vị trí Jeminay (đỏ) tại Altay (vàng) và Tân Cương
Jeminay trên bản đồ Thế giới
Jeminay
Jeminay
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Địa khu Altay (A Lặc Thái)
Thủ phủ Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Diện tích
 • Tổng cộng 8.222 km2 (3,175 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 38,000 (2.005)
 • Mật độ 4.6/km2 (12/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 836800 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 906 sửa dữ liệu

Jeminay (tiếng Trung: 吉木乃; bính âm: Jímùnǎi Xiàn, Hán Việt: Cát Mộc Nãi huyện; Uyghur: جېمىنەي ناھىيىسى ‎, ULY: Jeminəy Nah̡iyisi, UPNY: Jéminey Nahiyisi?) là một huyện của địa khu Altay (A Lặc Thái), Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Con đường đến biên giới với Kazakhstan đi qua trấn Jeminay.Trong tổng dân số 37.733 người của huyện, 13.209 người thuộc dân tộc Hán

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thác Phổ Thiết Nhiệt Khắc (托普铁热克镇)
  • Cát Nhĩ Nãi (吉木乃镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thác Phổ Thiết Nhiệt Khắc (托普铁热克乡)
  • Trác Tư Đặc (托斯特乡)
  • Cáp Lặc Thập Hải (恰勒什海乡)
  • Khách Nhĩ Giao (喀尔交乡)
  • Biệt Tư Thiết Nhiệt Khắc (别斯铁热克乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 41°32′00″B 85°38′00″Đ / 41,5333°B 85,6333°Đ / 41.5333; 85.6333