Tân Nguyên (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tân Nguyên
كۈنەس ناھىيىسى
新源县
—  Huyện  —
Vị trí Tân Nguyên (đỏ) tại Ili (vàng) và Tân Cương
Vị trí Tân Nguyên (đỏ) tại Ili (vàng) và Tân Cương
Tân Nguyên trên bản đồ Thế giới
Tân Nguyên
Tân Nguyên
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTân Cương
Châu tự trịIli (Y Lê)
Thủ phủLỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Diện tích
 • Tổng cộng7.581 km2 (2,927 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng290,000 (2.002)
 • Mật độ38.2/km2 (99/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính835800 sửa dữ liệu
Mã điện thoại999 sửa dữ liệu

Tân Nguyên (tiếng Trung: 新源县; bính âm: Xīnyuán Xiàn; Uyghur: كۈنەس ناھىيىسى ‎, ULY: Künəs Nah̡iyisi) là một huyện của Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tân Nguyên (新源镇)
  • A Nhiệt Lặc Thác Biệt (阿热勒托别镇)
  • Tháp Lặc Đức (塔勒德镇)
  • Na Lạp Đề (那拉提镇)
  • Tiêu Nhĩ Bố Lạp Khắc (肖尔布拉克镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khảm Tô (坎苏乡)
  • Khách Lạp Bố Lạp (喀拉布拉乡)
  • A Lặc Mã Lặc (阿勒玛勒乡)
  • Thổ Nhĩ Căn (吐尔根乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 43°27′4″B 83°08′52″Đ / 43,45111°B 83,14778°Đ / 43.45111; 83.14778