Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tiếng Uyghur)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Duy Ngô Nhĩ
ئۇيغۇرچە  /  ئۇيغۇر تىلى
Uyghurche.png
Chữ Uyghur viết bằng bảng chữ cái Ba Tư-Ả Rập
Phát âm [ʊjʁʊrˈtʃɛ], [ʊjˈʁʊr tili]
Sử dụng tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc
Tổng số người nói 10,4 triệu
Dân tộc Uyghur
Ngữ hệ Turk
Ngôn ngữ tiền thân
Karakhanid
  • Chagatai
    • Đông Turk
      • Tiếng Duy Ngô Nhĩ
Hệ chữ viết Ả Rập (biến thể Uyghur)
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái Cyrill
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại

 Trung Quốc

Quy định bởi Working Committee of Ethnic Language and Writing of Xinjiang Uyghur Autonomous Region
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 ug
ISO 639-2 uig
ISO 639-3 uig
Glottolog uigh1240
Uyghur is spoken in northwest China
Sự phân bố của tiếng Duy Ngô Nhĩ ở Trung Quốc

Tiếng Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) là ngôn ngữ chính thức của người Uyghur với khoảng hơn 10 triệu người nói tại khu tự trị Tân Cương. Còn 300 000 người Uyghur sống ở Kazakhstan cũng nói ngôn ngữ này. Tại KazakhstanUzbekistan có rất nhiều người nói sử dụng tiếng Uyghur như là ngôn ngữ chính, và một vài nhóm dân các nước láng giềng Trung Á cũng sử dụng ngôn ngữ này.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ là một ngôn ngữ chính thức của khu tự trị Tân Cương, được sử dụng rộng rãi trong cả hai lĩnh vực xã hội và chính trị, như in ấn, phát thanh, truyền hình, và được sử dụng như là ngôn ngữ phổ thông của cộng đồng người thiểu số ở Tân Cương.

Tổng quát[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Tân Cương có hai ngôn ngữ chính thức là tiếng Hán và tiếng Uyghur. Có khoảng 80 tờ báo, tạp chí tổng cộng, 5 kênh truyền hình, 10 nhà xuất bản có sử dụng, phục vụ bằng tiếng Uyghur.

Ngữ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Âm môi Âm răng Âm vòm
miệng
Âm vòm
mềm
Âm tắc
thanh hầu
Phụ âm mũi m n ŋ
Phụ âm tắc p b t d tʧ dʒ k g ʔ
Phụ âm xát f v s z ʃ ʒ x ɣ h
Phụ âm rung r
Phụ âm chưa
rõ ràng
l j w

Chỉ dẫn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “China”. Ethnologue. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]