Tiếng Yakut

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Tiếng Yakut
Саха тыла Saxa tıla
Phát âm IPA: [saxaˈlɯː]
Sử dụng tại Nga
Khu vực Sakha
Tổng số người nói 450.000 (thống kê 2010)[1]
Dân tộc 480.000 người Yakut (thống kê 2010)[1]
Phân loại Turk
Hệ chữ viết Kirin
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
Cộng hòa Sakha (Nga)
Mã ngôn ngữ
ISO 639-2 sah
ISO 639-3 sah
Glottolog yaku1245[2]
Yakut and Dolgan languages.png
Phân bố của tiếng Yakut (lam) và Dolgan (lục)

Tiếng Yakut, còn gọi là tiếng Sakha, là một ngôn ngữ Turk với khoảng 450.000 người nói tập trung tại Cộng hòa Sakha của Liên Bang Nga. Như đa số ngôn ngữ Turk khác và ngôn ngữ tổ tiên Tiền Turk, tiếng Yakut là một ngôn ngữ chắp dính.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Yakut là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Turk Xibia, cùng với tiếng Shor, tiếng Tuva, tiếng Dolgan và một số khác. Như tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (thành viên đông người nói nhất ngữ hệ Turk), tiếng Yakut là một ngôn ngữ chắp dính với sự hài hòa nguyên âm và không có giống ngữ pháp. Cấu trúc từ ngữ thường là chủ-tân-động. Tiếng Yakut cũng được ảnh hưởng bởi các ngôn ngữ TungusMongol.[3]

Phân bố địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Yakut chủ yếu được nói tại cộng hòa Sakha. Nó cũng được sử dụng bởi người Yakut tại vùng Khabarovsk, với những cộng đồng Yakut di cư nhỏ tại Thổ Nhĩ Kỳ. Tiếng Dolgan, một họ hàng gần của tiếng Yukut, là ngôn ngữ của người Dolgan tại vùng Krasnoyarsk. Tiếng Yakut còn được các dân tộc thiểu số tại cộng hòa Sakha sử dụng như lingua franca – nhiều người Dolgan, người Evenk, người Evenngười Yukagir nói tiếng Yakut. Khoảng 8% người tại Sakha thuộc các dân tộc khác ngoài Yakut báo cáo rằng họ có hiểu biết tiếng Yakut (thống kê 2002).[4]

Ngữ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Phụ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Âm vị phụ âm tiếng Yakut
Đôi môi Răng Chân răng Vòm Ngạc mềm Họng
Mũi m n ɲ ŋ
Tắc vô thanh p t c k
hữu thanh b d ɟ ɡ
Xát vô thanh s x h
hữu thanh ɣ
Tiếp cận thường l j
mũi hóa ȷ̃
Vỗ ɾ

Nguyên âm[sửa | sửa mã nguồn]

Âm vị nguyên âm tiếng Yakut
Trước Sau
không làm tròn làm tròn không làm tròn làm tròn
Đóng ngắn i y ɯ u
dài ɯː
Mở ngắn e ø a o
dài øː
Nguyên âm đôi ie yø (wø) ɯa (ɛ) uo (wo)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Tiếng Yakut tại Ethnologue. 18th ed., 2015.
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Yakut”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  3. ^ Forsyth, James (1994). A History of the Peoples of Siberia: Russia's North Asian Colony 1581-1990. Cambridge University Press. tr. 56. ISBN 9780521477710. Their language...Turkic in its vocabulary and grammar, shows the influence of both Tungus and Mongolian 
  4. ^ Russian Census 2002. 6. Владение языками (кроме русского) населением отдельных национальностей по республикам, автономной области и автономным округам Российской Федерации (Knowledge of languages other than Russian by the population of republics, autonomous oblast and autonomous districts) (tiếng Nga)