Ngôn ngữ tại Nga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ngôn ngữ của Nga
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Nga chính thức trên toàn quốc;[1] 27 bảy người khác cùng làm việc ở các khu vực khác nhau
Ngôn ngữ chínhTiếng Nga
Ngoại ngữ chính13–15% có kiến thức ngoại ngữ[2][3]
  1. Tiếng Anh (80% trong số tất cả những người nói tiếng nước ngoài hoặc 11% dân số)
  2. Tiếng Đức (16%)
  3. Tiếng Pháp (4%)
  4. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (2%)
Ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ ký hiệu Nga
Bố cục bàn phím thông thường
Bàn phím tiếng Nga
KB Russian.svg

Ngôn ngữ tại Nga gồm rất nhiều ngôn ngữ khác nhau. Có 35 ngôn ngữ khác nhau được coi là ngôn ngữ chính thức ở các khu vực khác nhau của Nga, cùng với tiếng Nga. Có hơn 100 ngôn ngữ thiểu số được nói ở Nga ngày nay.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Nga là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Đế quốc Nga tồn tại cho đến năm 1917. Trong thời kỳ Xô Viết, chính sách đối với các ngôn ngữ của các nhóm dân tộc khác đã dao động trong thực tế. Tiểu bang đã giúp phát triển bảng chữ cái và ngữ pháp cho các ngôn ngữ khác nhau trên cả nước mà trước đây không có dạng viết. Mặc dù mỗi nước cộng hòa cấu thành có ngôn ngữ chính thức riêng, vai trò thống nhất và vị thế vượt trội được dành cho tiếng Nga.

Nga đã mất vị thế trong nhiều nước cộng hòa mới phát sinh sau khi Liên Xô tan rã năm 1991. Tuy nhiên, ở Nga, tình trạng thống trị của ngôn ngữ Nga vẫn tiếp tục. Ngày nay, 97% học sinh trường công lập của Nga chỉ được học hoặc chủ yếu bằng tiếng Nga, mặc dù Nga được tạo thành từ khoảng 80% người dân tộc Nga.

Ngôn ngữ chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

Mặc dù tiếng Nga là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Liên bang Nga, nhưng có một số ngôn ngữ được công nhận chính thức khác trong các khu vực bầu cử khác nhau của Nga - điều 68 của Hiến pháp Nga chỉ cho phép các nước cộng hòa khác nhau của Nga thiết lập các ngôn ngữ chính thức (nhà nước) khác với tiếng Nga. Đây là danh sách các ngôn ngữ được công nhận là chính thức (nhà nước) trong hiến pháp của các nước cộng hòa Nga:

Ngôn ngữ Ngữ tộc, ngữ hệ Bang Ghi chú
Abaza Tây Bắc Kavkaz Karachay-Cherkessia [4]
Adyghe Tây Bắc Kavkaz Adygea [5]
Altai Turk Cộng hòa Altai [6][7]
Bashkir Turk Bashkortostan [8] xem thêm luật ngôn ngữ
Buryat Mông Cổ Buryatia [9]
Chechnya Đông Bắc Kavkaz Chechnya [10]
Chuvash Turk Chuvashia [11]
Tatar Krym Turk Cộng hòa Krym [12]
Erzya Ural Mordovia [13]
Ingushetiya Tây Bắc Kavkaz Ingushetiya [14]
Kabardia Tây Bắc Kavkaz Kabardino-Balkaria, Karachay-Cherkessia [15]
Kalmyk Mông Cổ Kalmykia [16]
Karachay-Balkar Turk Kabardino-Balkaria, Karachay-Cherkessia [4][15]
Khakassia Turk Khakassia [17]
Komi Ural Cộng hòa Komi [18]
Hill Mari, Meadow Mari Ural Mari El [19]
Moksha Ural Mordovia [13]
Nogai Turk Karachay-Cherkessia, Dagestan [4]
Ossetia Ấn-Âu Bắc Ossetia-Alania [20]
Tatar Turk Tatarstan [21]
Tuvan Turk Tuva [22]
Udmurt Ural Udmurtia [23]
Ukraina Ấn-Âu Cộng hòa Krym [12]
Yakut Turk Cộng hòa Sakha [24]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Constitution of the Russian Federation - Chapter 3. The Federal Structure, Article 68”. constitution.ru. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2015. 
  2. ^ Знание иностранных языков в России [Knowledge of foreign languages in Russia] (bằng tiếng Nga). Levada Centre. Ngày 16 tháng 9 năm 2008. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2015. 
  3. ^ Владение иностранными языками [Command of foreign languages] (bằng tiếng Nga). Levada Centre. Ngày 28 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2015. 
  4. ^ a ă â Статья 11. Конституция Карачаево-Черкесской Республики
  5. ^ Статья 5. Конституция Республики Адыгея
  6. ^ Статья 13. Конституция Республики Алтай
  7. ^ Закон Республики Алтай - Глава I. Общие положения - Статья 4. Правовое положение языков [Law of the Republic of Altai - Chapter I. General provisions - Article 4. Legal status of languages] (bằng tiếng Nga). Ministry of Justice of the Russian Federation. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2015. 
  8. ^ Статья 1. Конституция Республики Башкортостан
  9. ^ Статья 67. Конституция Республики Бурятия
  10. ^ Статья 10. Конституция Чеченской Республики
  11. ^ Статья 8. Конституция Чувашской Республики
  12. ^ a ă “Constitution of the Republic of Crimea”. Article 10 (bằng tiếng Nga). State Council, Republic of Crimea. Ngày 11 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2014. 
  13. ^ a ă Статья 13. Конституции Республики Мордовия
  14. ^ Статья 14. Конституция Республики Ингушетия
  15. ^ a ă Статья 76. Конституция Кабардино-Балкарской Республики
  16. ^ Статья 17. Степное Уложение (Конституция) Республики Калмыкия
  17. ^ Статья 69. Конституция Республики Хакасия
  18. ^ Статья 67. Конституция Республики Коми
  19. ^ Статья 15. Конституция республики Марий Эл
  20. ^ Статья 15. Конституция Республики Северная Осетия-Алания
  21. ^ Статья 8. Конституция Республики Татарстан
  22. ^ Статья 5. Конституция Республики Тыва
  23. ^ Статья 8. Конституция Удмуртской Республики
  24. ^ Статья 46. Конституция (Основной закон) Республики Саха (Якутия)