Hóa Long

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Huyện tự trị dân tộc Hồi-Hóa Long
—  Huyện tự trị  —
Hình nền trời của Huyện tự trị dân tộc Hồi-Hóa Long
Vị trí Hóa Long (đỏ) tại Hải Đông (vàng) thuộc Thanh Hải
Vị trí Hóa Long (đỏ) tại Hải Đông (vàng) thuộc Thanh Hải
Huyện tự trị dân tộc Hồi-Hóa Long trên bản đồ Thế giới
Huyện tự trị dân tộc Hồi-Hóa Long
Huyện tự trị dân tộc Hồi-Hóa Long
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhThanh Hải
Địa khuHải Đông
Thủ phủBa Yến sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng2.740 km2 (1,060 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng230,000 (2.002)
 • Mật độ83.9/km2 (217/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính810900 sửa dữ liệu
Mã điện thoại+86 (0)972, 972 sửa dữ liệu

Huyện tự trị dân tộc Hồi-Hóa Long (giản thể: 化隆回族自治县; phồn thể: 化隆回族自治縣; bính âm: Huàlóng Huízú Zìzhìxiàn, Hán Việt:Hóa Long Hồi tộc tự trị huyện) là một đơn vị hành chính của địa khu Hải Đông, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ba Yên (巴燕镇)
  • Cam Đô (甘都镇)
  • Quần Khoa (群科镇)
  • Nha Thập Ca (牙什尕镇)
  • Trát Ba (扎巴镇)
  • Mão Tư Đa (昴思多镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đức Gia (德加乡)
  • Nhị Đường (二塘乡)
  • Tạ Gia Than (谢家滩乡)
  • A Thập Nỗ (阿什努乡)
  • Thạch Đại Thảng (石大仓乡)
  • Đức Hằng Long 德恒隆乡
  • Sa Liên Bảo 沙连堡乡
  • Sơ Ma 初麻乡

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Tạng Tháp Gia (塔加藏族乡)
  • Hương dân tộc Tạng Hùng Tiên (雄先藏族乡)
  • Hương dân tộc Tạng Kim Nguyên (金源藏族乡)
  • Hương dân tộc Tạng Chi Trát (支扎藏族乡)
  • Hương dân tộc Tạng Tra Phủ (查甫藏族乡)

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Uỷ ban quản lý hành chính phía bắc eo đất Lý Gia (李家峡北岸行政管理委员会)
  • Ủy ban quản lý sắp xếp di dân Quý Đức (贵德移民安置管理委员会)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 36°05′B 102°12′Đ / 36,083°B 102,2°Đ / 36.083; 102.200