Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tê
Đào Tiên Thẩm Dương
沈阳桃仙国际机场
Shěnyáng Táoxiān Guójì Jīchǎng
Shenyang Taoxian International Airport Terminal 3.jpg
Mã IATA
SHE
Mã ICAO
ZYTX
Vị trí
Thành phố Shenyang
Độ cao 60 m ({{{elevation-f}}} ft)
Tọa độ 41°38′24″B 123°29′1″Đ / 41,64°B 123,48361°Đ / 41.64000; 123.48361Tọa độ: 41°38′24″B 123°29′1″Đ / 41,64°B 123,48361°Đ / 41.64000; 123.48361
SHE trên bản đồ Liêu Ninh
SHE
SHE
Vị trí ở Liêu Ninh
Thông tin chung
Kiểu sân bay Dân dụng
Cơ quan quản lý Cục sân bay Đào Tiên Thẩm Dương
Các đường băng
Hướng Chiều dài (m)) Bề mặt
06/24 3.200 Bê tông
Thống kê (2013)
Số lượt khách 12.619.897
Nguồn: xem danh sách sân bay bận rộn nhất Trung Quốc

Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương (IATA: SHEICAO: ZYTX) (Trung văn giản thể: 沈阳桃仙国际机场; Trung văn phồn thể: 沈陽桃仙國際機場; bính âm: Shěnyáng Táoxiān Guójì Jīchǎng) là một sân bay ở Thẩm Dương, Trung Quốc.

Hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Hành khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
Air China Bắc Kinh-Thủ đô, Thành Đô, Kunming
Air Macau Macau
All Nippon Airways Tokyo-Narita
Asiana Airlines Busan
Beijing Capital Airlines Lijiang, Melbourne (từ ngày 29 September 2016),[1] Naha,[2] Osaka-Kansai,[2] Thanh Đảo (từ ngày 29 September 2016),[1] Shijiazhuang, Shizuoka[2]
Chengdu Airlines Thành Đô, Jining, Lianyungang
China Eastern Airlines Hợp Phì, Kunming, Nam Kinh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Thượng Hải-Phố Đông, Wuxi, Vũ Hán, Tây An, Yancheng, Zhanjiang
China Southern Airlines Baotou, Beihai, Bắc Kinh-Thủ đô, Busan, Changbaishan, Trường Sa, Changzhou, Thành Đô, Trùng Khánh, Quảng Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Hải Khẩu, Hàng Châu, Hohhot, Hong Kong, Jeju, Tế Nam, Jixi, Kunming, Lanzhou, Nagoya-Centrair, Nam Xương, Nam Kinh, Nam Ninh, Osaka-Kansai, Thanh Đảo, Tam Á, Seoul-Incheon, Thượng Hải-Phố Đông, Shantou, Thâm Quyến, Shijiazhuang, Singapore, Đài Bắc-Đào Viên, Thái Nguyên, Tokyo-Narita, Urumqi, Vũ Hán, Tây An, Hạ Môn, Yantai, Yinchuan, Yiwu, Zhangjiajie, Trịnh Châu, Zhuhai
Donghai Airlines Thâm Quyến
Eastar Jet Thuê chuyến: Cheongju
Hainan Airlines Quảng Châu, Hải Khẩu, Hàng Châu, Tế Nam, Thâm Quyến, Urumqi, Weifang, Hạ Môn
Jin Air Thuê chuyến: Yangyang
Juneyao Airlines Bangkok-Suvarnabhumi, Beihai, Nam Kinh, Thượng Hải-Phố Đông
Korean Air Seoul-Incheon
Lufthansa Frankfurt
Mandarin Airlines Đài Bắc-Đào Viên
Mega Maldives Bangkok-Suvarnabhumi, Malé[3]
NokScoot Bangkok-Don Mueang[4]
Okay Airways Trường Sa, Nam Kinh, Thanh Đảo, Thiên Tân, Yanji
Scoot Singapore
Shandong Airlines Trùng Khánh, Tế Nam, Thanh Đảo, Hạ Môn
Shanghai Airlines Shanghai-Hongqiao, Thượng Hải-Phố Đông
Shenzhen Airlines Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Phúc Châu, Quảng Châu, Quế Lâm, Hải Khẩu, Hàng Châu, Hợp Phì, Hohhot, Kunming, Linyi, Nam Xương, Nam Kinh, Nam Ninh, Nantong, Quanzhou, Tam Á, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Đài Bắc-Đào Viên, Thái Nguyên, Wenzhou, Vũ Hán, Wuxi, Hạ Môn, Tây An, Xining, Yantai, Yangzhou, Trịnh Châu, Zhuhai
Sichuan Airlines Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Kunming, Ninh Ba, Ordos, Tam Á, Thái Nguyên, Vancouver, Xuzhou
Spring Airlines Bangkok-Suvarnabhumi, Trùng Khánh, Quế Lâm, Hàng Châu, Kunming, Luoyang, Mianyang, Nam Kinh, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Shijiazhuang, Tây An, Zhangjiajie, Zhangjiakou
Thai AirAsia X Thuê chuyến: Bangkok-Don Mueang[5]
Tianjin Airlines Chifeng, Hohhot, Jiamusi, Mudanjiang, Thiên Tân, Tây An
Uni Air Đài Bắc-Đào Viên
West Air Trùng Khánh, Hợp Phì
Xiamen Airlines Trường Sa, Phúc Châu, Hàng Châu, Tế Nam, Nam Kinh, Nam Ninh, Thanh Đảo, Thâm Quyến, Hạ Môn

Hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Sân bay Thẩm Dương
Hãng hàng không Điểm đến
China Postal Airlines Đại Liên, Dandong, Shanghai-Hongqiao, Weifang
Lufthansa Cargo Frankfurt, Krasnoyarsk, Tokyo-Narita

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Capital Airlines Plans Australia Debut in late-Sep 2016”. routesonline. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2016. 
  2. ^ a ă â “Capital Airlines Adds Shenyang – Japan Routes from mid-May 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2016. 
  3. ^ “MegaMaldives Adds New Service from Jan 2016”. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2016. 
  4. ^ “NokScoot Proposes Shenyang Service from April 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2016. 
  5. ^ “Thai AirAsia X Files Bangkok – Shenyang Schedule from April 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]