Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế Đại Liên Chu Thủy Tử
大连周水子国际机场
Dàlián Zhōushuǐzǐ Guójì Jīchǎng
Dalian Airport.jpg
IATA: DLC - ICAO: ZYTL
Tóm tắt
Kiểu sân bay Quân sự
Cơ quan điều hành Quân đội Giải phóng Nhân dân
CT TNHH Sân bay quốc tế Đại Liên Chu Thủy Tử
Phục vụ Đại Liên
Độ cao AMSL 107 ft (33 m)
Tọa độ 38°57′56″B, 121°32′18″Đ
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
ft m
10/28 10.827 3.300 Bê tông

Sân bay quốc tế Đại Liên Chu Thủy Tử (Tiếng Hoa giản thể: 大连周水子国际机场, Tiếng Hoa Phồn Thể: 大連周水子國際機場, bính âm: Dàlián Zhōushuǐzǐ Guójì Jīchǎng), tên giao dịch quốc tế: Dalian Zhoushuizi International Airport (IATA: DLCICAO: ZYTL) là một sân bay ở quận Cam Tỉnh Tử, Đại Liên, Trung Quốc. Sân bay này được xem là sân bay quân sự nhưng cũng đã mở cửa cho hàng không dân dựng dùng chung. Ngày 7 tháng 3 năm 2002, chuyến bay số 6136 của hãng Hoa Bắc trên đường từ Bắc Kinh đi Đại Liên đã rớt gần Đại Liên, làm thiệt mạng tất cả những người trên máy bay. Năm 2005, 5,41 triệu hành khách sử dụng sân bay này.[1]

Các hãng hàng không và các điểm đến[sửa | sửa mã nguồn]

Hành khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến Nhà ga
Air China Bắc Kinh-Thủ đô, Thiên Tân Nội địa
Air China Fukuoka, Hiroshima, Hong Kong, Osaka-Kansai, Tokyo-Narita Quốc tế
Air China
vận hành bởi Dalian Airlines
Baotou, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Thành Đô, Quảng Châu, Hàng Châu, Hợp Phì, Hohhot, Nam Kinh, Thanh Đảo, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Thiên Tân, Tây An, Ngân Xuyên Nội địa
All Nippon Airways Osaka-Kansai Quốc tế
All Nippon Airways
vận hành bởi Air Japan
Tokyo-Narita Quốc tế
Asiana Airlines Seoul-Incheon Quốc tế
Beijing Capital Airlines Hải Khẩu, Hàng Châu, Ninh Ba, Vũ Hán, Tây An Nội địa
Chengdu Airlines Thành Đô, Jining, Taiyuan Nội địa
China Airlines Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
China Eastern Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Changzhou, Chaoyang, Thành Đô, Trùng Khánh, Phúc Châu,[2] Hàng Châu, Harbin, Hoài An, Côn Minh, Luoyang, Nam Kinh, Thanh Đảo, Qiqihar, Rizhao, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Wuxi, Tonghua, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Yichun, Trịnh Châu Nội địa
China Express Airlines Baotou, Chifeng, Trùng Khánh, Dongying, Hailar, Hàng Châu, Hohhot, Jining, Côn Minh, Lianyungang, Nanyang, Qinhuangdao, Tam Á, Thạch Gia Trang, Thiên Tân, Tianshui, Ulanhot, Weihai, Xining, Yulin, Zhoushan Nội địa
China Southern Airlines Baotou, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Daqing, Quảng Châu, Guilin, Quý Dương, Hải Khẩu, Hàng Châu, Hohhot, Tế Nam, Côn Minh, Lanzhou, Mudanjiang, Nanchang, Nam Kinh, Nam Ninh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Qiqihar, Tam Á, Thượng Hải-Phố Đông, Shantou, Thâm Quyến, Thạch Gia Trang, Taiyuan, Thiên Tân, Urumqi, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Xining, Yanji, Yinchuan, Trịnh Châu, Zhuhai Nội địa
China Southern Airlines Cheongju,[3] Jeju, Nagoya-Centrair, Osaka-Kansai, Seoul-Incheon, Đài Bắc-Đào Viên, Tokyo-Narita, Toyama Quốc tế
China United Airlines Bắc Kinh-Nam Uyển Nội địa
Donghai Airlines Ninh Ba, Thâm Quyến Nội địa
Eastar Jet Cheongju Quốc tế
Hainan Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Phúc Châu, Quảng Châu, Quý Dương, Hàng Châu, Hợp Phì, Jiamusi, Nam Kinh, Ninh Ba, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Taiyuan, Weifang Nội địa
Hainan Airlines Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
Japan Airlines Tokyo-Narita Quốc tế
Jin Air Thuê chuyến: Seoul-Incheon Quốc tế
Juneyao Airlines Tam Á, Nam Kinh, Thượng Hải-Phố Đông, Ôn Châu, Nội địa
Lucky Air Côn Minh, Vũ Hán Nội địa
Korean Air Seoul-Incheon Quốc tế
Okay Airlines Trường Sa, Hàng Châu, Thiên Tân, Yên Đài Nội địa
Shandong Airlines Trùng Khánh, Quý Dương, Hàng Châu, Tế Nam, Mudanjiang, Thanh Đảo, Hạ Môn Nội địa
Shanghai Airlines Thượng Hải-Phố Đông Nội địa
Shenzhen Airlines Trùng Khánh, Phúc Châu, Quảng Châu, Quý Dương, Tế Nam, Nam Kinh, Nam Ninh, Nantong, Thâm Quyến, Wuxi, Trịnh Châu Nội địa
Sichuan Airlines Thành Đô, Trùng Khánh, Hàng Châu, Tế Nam, Côn Minh, Xuzhou Nội địa
Spring Airlines Changbaishan, Changzhou (bắt đầu từ ngày 1/7/2016),[4] Thượng Hải-Phố Đông, Thạch Gia Trang Nội địa
Spring Airlines Bangkok-Suvarnabhumi (bắt đầu từ ngày 1/7/2016)[4] Quốc tế
Tianjin Airlines Hohhot, Linyi, Nam Kinh, Nam Ninh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Thượng Hải-Phố Đông, Thiên Tân, Urumqi, Weihai, Ôn Châu, Yên Đài, Yuncheng, Trịnh Châu, Zunyi Nội địa
Uni Air Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
Xiamen Airlines Trường Sa, Phúc Châu, Hàng Châu, Tế Nam, Nam Kinh, Thanh Đảo, Thiên Tân, Hạ Môn Nội địa
Xiamen Airlines Macau Quốc tế

Hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
Air China Cargo Frankfurt, Thượng Hải-Phố Đông
ANA Cargo Osaka-Kansai, Tokyo-Narita
Emirates SkyCargo Dubai-Al Maktoum

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]