Sân bay quốc tế Diêu Tường Tế Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế Diêu Tường Tế Nam
济南遥墙国际机场
Jǐnán Yáoqiáng Guójì Jīchǎng
Jinan Yaoqiang Airport 2005 10 15.jpg
Mã IATA
TNA
Mã ICAO
ZSJN
Vị trí
Thành phố Tế Nam
Độ cao 23 m (76 ft)
Tọa độ 36°51′26″B 117°12′58″Đ / 36,85722°B 117,21611°Đ / 36.85722; 117.21611Tọa độ: 36°51′26″B 117°12′58″Đ / 36,85722°B 117,21611°Đ / 36.85722; 117.21611
TNA trên bản đồ Shandong
TNA
TNA
Location in Shandong province
Thông tin chung
Kiểu sân bay Public
Phục vụ bay cho Shandong Airlines
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
01/19 3.601 11.814 Bê tông

Sân bay quốc tế Diêu Tường Tế Nam (Trung văn giản thể: ; Trung văn phồn thể: 濟南遙牆國際機場; bính âm: Jǐnán Yáoqiáng Guójì Jīcháng) (IATA: TNAICAO: ZSJN) là một sân bayDiêu Tường, Tế Nam, Trung Quốc. Sân bay có cự ly 33 km về phía đông bắc thành phố Tế Nam và ngay phía bắc Diêu Tường.

Hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Bên trong nhà ga
Bên trong nhà ga
Hãng hàng không Điểm đến
Asiana Airlines Seoul-Incheon
Air China Thành Đô, Thượng Hải-Phố Đông
Beijing Capital Airlines Quế Lâm, Hải Khẩu, Nanchang, Osaka-Kansai,[1] Tam Á, Shizuoka,[1] Tây An
Chengdu Airlines Thành Đô, Thẩm Dương
China Eastern Airlines Trùng Khánh, Quảng Châu, Hong Kong, Côn Minh, Qiqihar, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Hạ Môn, Tây An
China Southern Airlines Trường Xuân, Trường Sa, Thành Đô, Đại Liên, Quảng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Lanzhou, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Urumqi, Ôn Châu, Tây An
Air Koryo Thuê chuyến theo mùa: Pyongyang
EVA Air Đài Bắc-Đào Viên
Fuzhou Airlines Phúc Châu
Hainan Airlines Trường Sa, Hải Khẩu, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Urumqi
Korean Air Seoul-Incheon
Kunming Airlines Cáp Nhĩ Tân, Côn Minh, Vũ Hán
Lucky Air Thành Đô, Côn Minh
New Gen Airways Krabi
Shandong Airlines Bangkok-Suvarnabhumi, Baotou, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Delhi, Quảng Châu, Quế Lâm, Sân bay quốc tế Long Động Bảo Quý Dương, Hải Khẩu, Hàng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Kashgar, Korla, Côn Minh, Lanzhou, Nam Ninh, Osaka-Kansai, Tam Á, Seoul-Incheon, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Đài Bắc-Đào Viên, Taiyuan, Urumqi, Weihai, Ôn Châu, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Tây Ninh, Yên Đài, Ngân Xuyên, Trịnh Châu, Châu Hải
Shanghai Airlines Thượng Hải-Hồng Kiều
Shenzhen Airlines Đại Liên, Phúc Châu, Quảng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Hong Kong,[2] Nam Ninh, Thâm Quyến
Sichuan Airlines Trường Xuân, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Cáp Nhĩ Tân, Côn Minh, Tam Á, Tây An
Spring Airlines Bangkok-Suvarnabhumi (bắt đầu từ ngày 7 July 2016)[3]
Thai Lion Air Thuê chuyến: Bangkok-Don Mueang[4]
Tianjin Airlines Nam Ninh, Ordos, Shijiazhuang, Tongliao, Vũ Hán
Tigerair Singapore
West Air Trùng Khánh, Trịnh Châu
Xiamen Airlines Đại Liên, Phúc Châu, Quanzhou, Thẩm Dương, Urumqi, Vũ Hán, Hạ Môn

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Beijing Capital Airlines Adds Jinan – Japan Routes in S16”. airlineroute. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2016. 
  2. ^ http://airlineroute.net/2015/11/24/zh-tnahkg-dec15/
  3. ^ “Spring Airlines Adds New Routes to Bangkok in July 2016”. routesonline. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2016. 
  4. ^ “Thai Lion Air Adds China Thuê chuyến Flights from late-Jan 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2016.