Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo
青岛流亭国际机场
Qīngdǎo Liútíng Guójì Jīchǎng
Qingdao Airport 01.jpg
Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo
Mã IATA
TAO
Mã ICAO
ZSQD
Vị trí
Độ cao 33 ft (10 m)
Tọa độ 36°15′58″B 120°22′28″Đ / 36,26611°B 120,37444°Đ / 36.26611; 120.37444Tọa độ: 36°15′58″B 120°22′28″Đ / 36,26611°B 120,37444°Đ / 36.26611; 120.37444
TAO trên bản đồ Shandong
TAO
TAO
Thông tin chung
Kiểu sân bay Dân dụng
Cơ quan quản lý N/A
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
17/35 3.400 11.155 Bê tông

Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo (青岛流亭国际机场, pinyin: Qīngdǎo Liútíng Guójì Jīchǎng) (mã sân bay ICAO:ZSQD, mã IATA: TAO) là một sân bay quốc tế tại Thanh Đảo, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Sân bay có cự ly 31 km so với trung tâm thành phố. Hiện tại có 14 tuyến bay quốc tế và 78 tuyến nội địa. Từ năm 2004-2006, sân bay được mở rộng nâng cấp để nâng công suất lên 5,2 triệu lượt mỗi năm hay 2400 lượt khách mỗi tiếng và 120.000 tấn hàng mỗi năm.

Hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Hành khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến Nhà ga
Air Busan Busan Quốc tế
Air China Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Thành Đô, Đại Liên, Hàng Châu, Vũ Hán Nội địa
Air China Seoul-Incheon Quốc tế
Air Koryo Thuê chuyến theo mùa: Pyongyang Quốc tế
All Nippon Airways Osaka-Kansai, Tokyo-Narita Quốc tế
Asiana Airlines Seoul-Incheon Quốc tế
Beijing Capital Airlines Thẩm Dương (begins 29 September 2016)[1] Nội địa
Beijing Capital Airlines Melbourne (từ 29/9/2016)[1] Quốc tế
Chengdu Airlines Thành Đô, Tây An Nội địa
China Airlines Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
China Eastern Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Daqing, Ganzhou, Quảng Châu, Hàng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Hợp Phì, Huangshan, Jieyang, Côn Minh, Lanzhou, Mudanjiang, Nam Kinh, Ningbo, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Thạch Gia Trang, Thái Nguyên, Wenzhou, Vũ Hán, Wuxi, Tây An, Yanji, Yibin, Yichang Nội địa
China Eastern Airlines Fukuoka, Nagoya-Centrair, Osaka-Kansai, Seoul-Incheon, Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
China Southern Airlines Trường Xuân, Trường Sa, Đại Liên, Daqing, Quảng Châu, Guilin, Quý Dương, Hàng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Hợp Phì, Hohhot, Jieyang, Nam Ninh, Ningbo, Thượng Hải-Phố Đông, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Thái Nguyên, Urumqi, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Zhangjiajie Nội địa
China Southern Airlines
operated by Chongqing Airlines
Trùng Khánh, Cáp Nhĩ Tân Nội địa
Donghai Airlines Thâm Quyến Nội địa
Dragonair Hong Kong Quốc tế
Fuzhou Airlines Phúc Châu Nội địa
GX Airlines Hợp Phì, Nam Ninh Nội địa
Hainan Airlines Quảng Châu, Haikou, Cáp Nhĩ Tân, Ningbo, Thâm Quyến, Vũ Hán Nội địa
Hebei Airlines Qinhuangdao, Thạch Gia Trang Nội địa
Jeju Air Seoul-Incheon Quốc tế
Juneyao Airlines Quý Dương, Hàng Châu, Nam Kinh, Thượng Hải-Phố Đông Nội địa
Korean Air Busan, Seoul-Incheon Quốc tế
Kunming Airlines Côn Minh, Lijiang, Nam Kinh, Nam Ninh, Vũ Hán Nội địa
Lucky Air Côn Minh, Vũ Hán Nội địa
Lufthansa Frankfurt Quốc tế
NokScoot Bangkok-Don Mueang Quốc tế
Okay Airways Trường Sa, Thẩm Dương Nội địa
Qingdao Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Trường Sa, Thành Đô, Quý Dương, Hailar, Cáp Nhĩ Tân, Thượng Hải-Phố Đông Nội địa
Scoot Singapore Quốc tế
Shandong Airlines Baotou, Bayannur, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Trường Sa, Changzhi, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Phúc Châu, Quảng Châu, Guilin, Quý Dương, Hàng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Hợp Phì, Hohhot, Jinzhou, Côn Minh, Lanzhou, Mudanjiang, Nam Xương, Nam Kinh, Nam Ninh, Ningbo, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Thạch Gia Trang, Thái Nguyên, Thiên Tân, Urumqi, Wenzhou, Vũ Hán, Wuyishan, Hạ Môn, Tây An, Xining, Yanji, Yinchuan, Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu, Zhuhai Nội địa
Shandong Airlines Bangkok-Suvarnabhumi, Delhi, Osaka-Kansai, Seoul-Incheon, Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
Shanghai Airlines Dandong, Cáp Nhĩ Tân, Jiamusi, Jixi, Qiqihar, Thượng Hải-Hồng Kiều Nội địa
Shenzhen Airlines Trường Sa, Quảng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Nam Xương, Nam Ninh, Nantong, Thâm Quyến, Yichun Nội địa
Sichuan Airlines Thành Đô, Côn Minh Nội địa
Spring Airlines Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông Nội địa
Spring Airlines Osaka-Kansai Quốc tế
T'way Airlines Seoul-Incheon[2] Quốc tế
Tianjin Airlines Phúc Châu, Quý Dương, Hợp Phì, Nam Ninh, Thiên Tân, Ôn Châu, Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu Nội địa
Uni Air Kaohsiung, Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
West Air (China) Trùng Khánh, Đại Liên Nội địa
XiamenAir Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Đại Liên, Phúc Châu, Hàng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương, Hạ Môn Nội địa

Hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
ANA Cargo Naha[3]
Air Incheon Seoul-Incheon
China Southern Airlines Cargo Los Angeles


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]