Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh
[undefined] lỗi: {{lang}}: không có văn bản (trợ giúp)
Mã IATA
NNG
Mã ICAO
ZGNN
Sân bayNgô Vu Nam Ninh trên bản đồ Trung Quốc
Sân bayNgô Vu Nam Ninh
Sân bay
Ngô Vu Nam Ninh
Sân bay
Ngô Vu Nam Ninh (Trung Quốc)
Vị trí
Thành phố Nam Ninh
Độ cao 128 m (421 ft)
Tọa độ 22°36′29,76″B 108°10′20,79″Đ / 22,6°B 108,16667°Đ / 22.60000; 108.16667
Thông tin chung
Kiểu sân bay Dân dụng/quân sự
Cơ quan quản lý Cục hàng không dân dụng Trung Quốc
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
05/23 3.200 10.499 bê tông

Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh là một sân bay ở Nam Ninh, Quảng Tây, Trung Quốc (IATA: NNGICAO: ZGNN). Sân bay cách trung tâm thành phó 32 km, được xây năm 1962 và được nâng cấp năm 1990.[1] Năm 2009, đã có 4.520.512 hành khách sử dụng sân bay này.[2]

Các hãng hàng không và các điểm đến[sửa | sửa mã nguồn]

Hành khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng khôngCác điểm đến
AirAsiaKuala Lumpur–International
Air ChinaBắc Kinh-Thủ đô, Chengdu, Hàng Châu, Thượng Hải-Phố Đông[3]
Air MacauMacau
Beijing Capital AirlinesHải Khẩu, Hàng Châu, Lanzhou, Lijiang, Sanya, Yinchuan
Chengdu AirlinesChengdu, Ôn Châu, Vũ Hán,
China Eastern AirlinesTrường Sa, Haikou, Hợp Phì, Côn Minh, Nanjing, Sanya, Thượng Hải-Hồng Kiều, Vũ Hán
China Eastern AirlinesĐà Nẵng, Hà Nội, Osaka-Kansai, Phnom Penh, Vientiane, Yangon
China Express AirlinesTrùng Khánh
China Southern AirlinesBắc Kinh-Thủ đô, Changchun, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Quảng Châu, Guilin, Hàng Châu, Hải Khẩu, Harbin, Hợp Phì, Côn Minh, Lan Châu, Nam Xương, Nanjing, Ningbo, Thanh Đảo, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Sán Đầu, Shenyang, Thâm Quyến, Taiyuan, Urumqi, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Trịnh Châu
China Southern AirlinesBangkok-Suvarnabhumi, Chiang Mai, Shizuoka,[4] Taipei-Taoyuan
Seasonal: Seoul-Incheon[5]
GX AirlinesBijie, Trường Sa, Hải Khẩu, Hợp Phì, Hohhot, Jining, Linyi, Nanchang, Nanyang, Thanh Đảo, Tianjin, Tây An, Yichang, Trịnh Châu, Chu Hải
Hainan AirlinesBắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Haikou, Hàng Châu
Hainan AirlinesBangkok-Suvarnabhumi
Hebei AirlinesTrùng Khánh, Shijiazhuang
Hong Kong AirlinesHong Kong
Juneyao AirlinesThượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông
Korean AirSeoul-Incheon[6]
Kunming AirlinesCôn Minh, Hạ Môn
Lucky AirFuzhou, Côn Minh
New Gen AirwaysBangkok-Don Mueang
Nok AirThuê chuyến: Bangkok-Don Mueang
Okay AirwaysShenzhen, Tianjin, Tây An
Philippine AirlinesThuê chuyến: Cebu[7]
Ruili AirlinesCôn Minh, Ôn Châu
Shandong AirlinesHàng Châu, Hợp Phì, Jinan, Thanh Đảo, Vũ Hán, Hạ Môn, Yantai, Zhuhai
Shanghai AirlinesThượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông
Shenzhen AirlinesBắc Kinh-Thủ đô, Changchun, Trường Sa, Chengdu, Trùng Khánh, Đại Liên, Fuzhou, Hàng Châu, Harbin, Hohhot, Jinan, Nanjing, Thanh Đảo, Tam Á, Shenyang, Shenzhen, Vũ Hán, Tây An, Trịnh Châu
Shenzhen AirlinesTaipei-Taoyuan
Sichuan AirlinesChengdu, Trùng Khánh, Fuzhou, Hàng Châu, Harbin, Côn Minh, Vũ Hán, Tây An
Sky Wings Asia Airlines Thuê chuyến: Siem Reap
Spring AirlinesThượng Hải-Hồng Kiều
Thai AirAsiaU-Tapao-Pattaya[8]
Tianjin AirlinesTrường Sa, Đại Liên, Guiyang, Haikou, Hợp Phì, Hohhot, Côn Minh, Lanzhou, Linyi, Lô Châu, Nanchang, Thanh Đảo, Quanzhou, Sanya, Taiyuan, Tianjin, Ôn Châu, Tây An, Yinchuan, Yiwu, Trịnh Châu, Tuân Nghĩa
TigerairSingapore
TransAsia AirwaysTaichung, Kaohsiung
Xiamen AirlinesFuzhou, Hàng Châu, Shenyang, Shenzhen, Hạ Môn

Hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng khôngCác điểm đến
Sân bay quốc tế China Cargo AirlinesDhaka, Thượng Hải-Phố Đông
Sân bay quốc tế Hong Kong AirlinesTrùng Khánh, Hong Kong

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]
  2. ^ [2]
  3. ^ 国航开通上海浦东-南宁航线 每周三班
  4. ^ “China Southern Adds Nanning – Shizuoka Service from mid-May 2015”. airlineroute.net. 19 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2015. 
  5. ^ “China Southern Starts Nanning - Seoul Service from August 2014”. Airline Route. 4 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2014. 
  6. ^ “Korean Air Adds New Routes to Guiyang / Nanning in S15”. Airline Route. Airline Route. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  7. ^ http://news.xinhuanet.com/english/2015-07/26/c_134448499.htm
  8. ^ “Thai AirAsia Adds Utapao - China Service from Sep 2015”. Airlineroute.net. 1 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2015. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]