Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế
Tiêu Sơn Hàng Châu
201607 Hangzhou Xiaoshan Intl Airport.jpg
Mã IATA
HGH
Mã ICAO
ZSHC
Vị trí
Thành phố Hàng Châu, Chiết Giang, Trung Quốc
Độ cao 7 m ({{{elevation-f}}} ft)
Tọa độ 30°13′46″B 120°26′4″Đ / 30,22944°B 120,43444°Đ / 30.22944; 120.43444Tọa độ: 30°13′46″B 120°26′4″Đ / 30,22944°B 120,43444°Đ / 30.22944; 120.43444
HGH trên bản đồ Trung Quốc
HGH
HGH
Vị trí sân bay ở Trung Quốc
Thông tin chung
Kiểu sân bay Dân dụng
Cơ quan quản lý Công ty TNHH Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu
Phục vụ bay cho
Trang mạng www.hzairport.com
Các đường băng
Hướng Chiều dài (m)) Bề mặt
07/25 3.600 Bê tông
06/24 3.400 Bê tông
Thống kê (2015)
Số lượt khách 28.354.435
Hành hóa (tấn) 424.932,7
Số chuyến 232.079
Nguồn: [1]
Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu
Giản thể 杭州萧山国际机场
Phồn thể 杭州蕭山國際機場

Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu (tên tiếng Anh: Hangzhou Xiaoshan International Airport (IATA: HGHICAO: ZSHC) (giản thể: 杭州萧山国际机场; bính âm: Hángzhōu Xiāoshān Guójì Jīchǎng) là sân bay chính phục vụ Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang nằm bên bờ Dương Tử. Sân bay này được xây bên bờ nam của sông Tiền Đường ở quận Tiêu Sơn, cách trung tâm Hàng Châu 27 km.

Các hãng hàng không[sửa | sửa mã nguồn]

Hành khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến Terminal/
Hành lang
AirAsia Kota Kinabalu Quốc tế
AirAsia X Kuala Lumpur–International Quốc tế
Air China Bao Đầu, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Thành Đô, Trùng Khánh, Quảng Nguyên, Quảng Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Côn Minh, Lan Châu, Lệ Giang, Miên Dương, Nam Ninh, Thanh Đảo, Tam Á, Thâm Quyến, Thái Nguyên, Thiên Tân, Urumqi, Uy Hải, Tây An, Tây Ninh, Ngân Xuyên, Vận Thành, Trịnh Châu Nội địa
Air China Bangkok-Suvarnabhumi, Jeju, Osaka-Kansai, Seoul-Incheon, Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
Air China
vận hành bởi Dalian Airlines
Đại Liên Nội địa
Air Macau Macau Quốc tế
All Nippon Airways Osaka-Kansai, Tokyo-Narita Quốc tế
Asiana Airlines Busan, Seoul-Incheon Quốc tế
Chengdu Airlines Trường Sa, Thành Đô, Tam Á Nội địa
China Eastern Airlines Baoshan,[1] Bắc Kinh-Thủ đô, Thành Đô, Dali, Đại Liên,[2] Quảng Châu, Côn Minh, Lan Châu, Lâm Nghi, Luzhou, Ordos, Thanh Đảo, Shantou, Shijiazhuang, Thái Nguyên, Tongren, Urumqi, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Xishuangbanna, Yanji, Ngân Xuyên, Zhangjiajie, Trịnh Châu, Zunyi Nội địa
China Eastern Airlines Hakodate, Hong Kong, Jeju, Naha,[3] Osaka-Kansai, Phuket, Shizuoka Quốc tế
China Express Airlines Changde,[4] Trùng Khánh,[4] Đại Liên, Dongying, Fuyang, Lạc Dương Nội địa
China Southern Airlines Aksu, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Trường Sa, Thành Đô, Đại Liên, Quảng Châu, Guilin, Quý Dương, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Côn Minh, Lan Châu, Nam Ninh, Nanyang, Thanh Đảo, Tam Á, Shantou, Shenyang, Thâm Quyến, Urumqi, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Trịnh Châu, Zhuhai Nội địa
China Southern Airlines
vận hành bởi Chongqing Airlines
Trùng Khánh, Vũ Hán Nội địa
Dragonair Hong Kong Quốc tế
EVA Air Kaohsiung, Taipei-Taoyuan Quốc tế
Hainan Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa,[4] Thành Đô, Trùng Khánh, Quảng Châu, Guilin, Quý Dương, Hải Khẩu, Cẩm Châu, Longyan, Nam Ninh, Tam Á,[4] Shenyang, Thâm Quyến, Thái Nguyên, Urumqi, Weifang, Vũ Hán, Tây An, Trịnh Châu Nội địa
Hainan Airlines Paris-Charles de Gaulle[5] Quốc tế
Hainan Airlines
vận hành bởi Beijing Capital Airlines
Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Đại Liên, Enshi, Quảng Châu, Guilin, Quý Dương, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Côn Minh, Lijiang, Mãn Châu Lý, Nam Ninh, Thanh Đảo, Tam Á, Shijiazhuang, Thái Nguyên, Tongliao, Urumqi, Tây An, Xishuangbanna, Yichang, Trịnh Châu Nội địa
Hainan Airlines
vận hành bởi Beijing Capital Airlines
Jeju, Naha,[6] Osaka-Kansai, Shizuoka
Theo mùa: Copenhagen,[7] Madrid[8]
Quốc tế
Hebei Airlines Tuyền Châu, Tam Á, Shijiazhuang Nội địa
Hong Kong Airlines Hong Kong Quốc tế
Juneyao Airlines Quý Dương, Thanh Đảo, Thái Nguyên, Yichang Nội địa
KLM Amsterdam Quốc tế
Korean Air Cheongju Quốc tế
Kunming Airlines Côn Minh Nội địa
Loong Air Bắc Kinh-Thủ đô, Thành Đô, Trùng Khánh, Dại Liên, Quảng Châu, Quý Dương, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Côn Minh, Luoyang, Nam Ninh, Thâm Quyến, Thiên Tân, Wanzhou, Vũ Hán, Tây An, Xiangyang, Yinchuan Nội địa
Lucky Air Ganzhou, Côn Minh, Tengchong Nội địa
Mandarin Airlines Kaohsiung Quốc tế
Okay Airways Đại Liên, Nam Ninh, Tam Á, Thiên Tân, Tây An Nội địa
Qatar Airways Doha Quốc tế
Scoot Singapore[9] Quốc tế
Shandong Airlines Đại Liên, Guilin, Jinan, Nam Ninh, Thanh Đảo, Hạ Môn, Yantai Nội địa
Shanghai Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Quảng Châu, Shijiazhuang, Trịnh Châu Nội địa
Shenzhen Airlines Hohhot, Nam Ninh, Tuyền Châu, Shenyang, Thâm Quyến, Tây An Nội địa
Sichuan Airlines Trường Xuân, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Daocheng, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Jiuzhaigou, Kangding, Lhasa, Thái Nguyên, Thiên Tân, Urumqi, Tây An, Xining, Trịnh Châu Nội địa
Sichuan Airlines Thành phố Hồ Chí Minh[10] Quốc tế
Spring Airlines Shenyang, Thâm Quyến, Shijiazhuang, Xi'an Nội địa
Spring Airlines Bangkok-Suvarnabhumi,[11] Jeju Quốc tế
Thai AirAsia Bangkok-Don Mueang, Chiang Mai Quốc tế
Tianjin Airlines Quý Dương, Hải Khẩu, Jieyang, Jinggangshan, Nanchang, Nam Ninh, Ordos, Thiên Tân, Tây An[12] Nội địa
Tibet Airlines Thành Đô, Lhasa, Xining, Yibin Nội địa
TransAsia Airways Đài Bắc-Tùng Sơn Quốc tế
United Airlines San Francisco (bắt đầu từ ngày 15/7/2016)[13][14] Quốc tế
VietJet Air Thuê chuyến: Nha Trang[15] Quốc tế
Vietnam Airlines Đà Nẵng
Thuê chuyến: Thành phố Hồ Chí Minh (bắt đầu từ ngày 8/7/2016)[16]
Quốc tế
Xiamen Airlines Bắc Kinh, Trường Xuân, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Phúc Châu, Quảng Châu, Quý Dương, Hải Khẩu, Hailar, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Jinan, Côn Minh, Lan Châu, Nam Ninh, Thanh Đảo, Quanzhou, Tam Á, Shenyang, Thâm Quyến, Thái Nguyên, Thiên Tân, Urumqi, Vũ Hán, Wuyishan, Hạ Môn, Tây An, Tây Xương, Xining, Yinchuan, Trịnh Châu, Zhuhai Nội địa
Xiamen Airlines Macau, Singapore, Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế

Hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
China Southern Cargo Los Angeles[17]
Hong Kong Airlines Hong Kong
SF Airlines Thâm Quyến[18]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 东航云南公司 ▎新航季 新航线 新看点
  2. ^ 东航江苏公司夏秋换季新航线早知晓
  3. ^ http://www.japanupdate.com/2015/07/china-eastern-connects-naha-and-fuzhou-hangzhou-from-17th/
  4. ^ a ă â b “27日起萧山机场启用冬春季航班时刻 杭州增5条新航线 – 杭网原创 – 杭州网”. Ori.hangzhou.com.cn. 25 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2013. 
  5. ^ “Hainan Airlines to Start Paris Service from Sep 2014”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 
  6. ^ “Beijing Capital Airlines to Start Hangzhou - Okinawa Service from late-Oct 2014”. Airline Route. 22 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2014. 
  7. ^ “Beijing Capital Airlines to Launch Denmark Flights from Sep 2015”. Airlineroute.net. 10 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2015. 
  8. ^ http://airlineroute.net/2015/11/27/jd-mad-dec15/
  9. ^ “Scoot to Take Over Hangzhou Services from Silkair”. Silkair. 31 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2015. 
  10. ^ http://www.anna.aero/2015/09/16/sichuan-airlines-sets-off-south-korea-vietnam/
  11. ^ 中時電子報 (2 tháng 9 năm 2014). “春秋航空首開杭州-曼谷直飛航線”. 中時電子報. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 
  12. ^ “Tianjin Airlines Adds New Domestic Routes in S15”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 
  13. ^ http://centreforaviation.com/analysis/united-airlines-san-francisco-hangzhou-route-emphasises-new-focus-on-secondary-china-gateway-service-270200
  14. ^ “UNITED Starts San Francisco – Hangzhou Service from mid-July 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2016. 
  15. ^ http://airlineroute.net/2015/07/03/vj-hgh-jul15/
  16. ^ http://airlineroute.net/2016/05/05/vn-sgnhgh-jul16/
  17. ^ “New cargo service brings pharma, garments from China | Air Cargo World News”. Aircargoworld.com. 30 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2013. 
  18. ^ S.F schedule

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]