Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh
重庆江北国际机场
Chóngqìng Jiāngběi Guójì Jīchǎng
ChongqingAirport.jpg
Mã IATA
CKG
Mã ICAO
ZUCK
Vị trí
Thành phố Trùng Khánh
Độ cao 416 m (1.365 ft)
Tọa độ 29°43′9″B 106°38′30″Đ / 29,71917°B 106,64167°Đ / 29.71917; 106.64167Tọa độ: 29°43′9″B 106°38′30″Đ / 29,71917°B 106,64167°Đ / 29.71917; 106.64167
CKG trên bản đồ Trùng Khánh
CKG
CKG
Vị trí ở Trùng Khánh
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công
Phục vụ bay cho
Trang mạng http://www.cqa.cn/
Các đường băng
Hướng Chiều dài (m)) Bề mặt
02L/20R 3.200 Asphalt
02R/20L 3.600 Bê tông
03L/21R(đang xây) 3.800 Bê tông
03R/21L(quy hoạch) 3.000 Bê tông
01/19(quy hoạch) 1.600 TBD
Thống kê (2015)
Số lượt khách 32.402.196
Số chuyến 254.360
Hàng hóa (tấn) 318.781,5
Nguồn: danh sách sân bay bận rộn nhất Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh (Hán tự giản thể: 重庆江北国际机场, Hán tự phồn thể: 重慶江北國際機場, Pinyin: Chóngqìng Jiāngběi Guójì Jīchǎng) (IATA: CKGICAO: ZUCK) là sân bay toạ lạc ở quận Du Bắc của Trùng Khánh, Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Sân bay có cự ly 21 km so với trung tâm thành phố Trùng Khánh, sân bay có vai trò trung tâm vận tải hàng không ở tây nam Trung Quốc. Năm 2007, sân bay này đã phục vụ 10.335.730 lượt khách, năm 2008 là 11.138.432 lượt khách, năm 2009 là 14,083,045, xếp thứ 10 trong các sân bay Trung Quốc về số lượt khách thông qua. Đây là trung tâm hoạt động của các hãng hàng không Chongqing Airlines, Sichuan Airlines và sau này là China West Air khi hãng này bắt đầu hoạt động và Shenzhen Airlines khi hãng này mở cơ sở ở sân bay Giang Bắc. Đây cũng là một sân bay trung tâm của hãng Air China. Các giai đoạn thứ nhất và thứ nhì của sân bay đã đưa vào vận hàng lần lượt vào các năm 1990 và 2004. Hiện sân bay có hai nhà ga quốc nội và quốc tế riêng. Nhà ga quốc nội có khả năng 7 triệu lượt khách mỗi năm còn nhà ga quốc tế có khả năng phục vụ hơn 1 triệu lượt khách mỗi năm. Hiện đang có kế hoạch xây nhà ga thứ 3. Đường băng thứ nhì và thứ 3 cũng đã được quy hoạch.

Hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Hành khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến Nhà ga/
Hành lang
Air Asia Kuala Lumpur–International 1
Air China Aksu, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Changsha, Đại Lý, Fuzhou, Guangzhou, Hải Khẩu, Hangzhou, Cáp Nhĩ Tân, Cửu Trại Câu, Lhasa, Lijiang, Nam Kinh, Ninh Ba, Sanya, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Shenyang, Thâm Quyến, Thiên Tân, Wenzhou, Vũ Hán, Hạ Môn, Yangzhou, Yinchuan, Zhuhai 2B
Air China Dubai–International, Hong Kong, Seoul–Incheon, Đài Bắc-Đào Viên 1
Air Leisure Thuê chuyến: Aswan, Cairo 1
Air Macau Macau 1
Asiana Airlines Seoul–Incheon 1
Beijing Capital Airlines Guangzhou, Hải Khẩu, Lijiang, Sanya, Tây An 2B
Chengdu Airlines Beihai 2A
China Eastern Airlines Baise, Bắc Kinh-Thủ đô, Changzhou, Đại Liên, Cáp Nhĩ Tân, Hợp Phì, Jinan, Côn Minh, Nam Kinh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Taiyuan, Wuxi, Vũ Hán, Tây An, Yinchuan, Zhanjiang, Zhaotong 2A
China Express Airlines Anshun, Baise, Baotou, Beihai, Bijie, Changzhi, Đại Liên, Dunhuang, Fuyang, Guilin, Guiyang, Guyuan, Hải Khẩu, Hangzhou, Hechi, Hohhot, Jiayuguan, Jining, Lanzhou, Libo, Linyi, Liping, Liupanshui, Liuzhou, Lüliang, Manzhouli, Nam Kinh, Nam Ninh, Ordos, Qianjiang, Rizhao, Sanya, Taiyuan, Taizhou, Thiên Tân, Tianshui, Tongliao, Ulanhot, Wanzhou, Weifang, Weihai, Wuzhou, Hạ Môn, Tây An, Xiangyang, Xingyi, Xining, Xinzhou, Yantai, Yinchuan, Yiwu, Yulin, Yuncheng, Zhanjiang, Zhengzhou, Zhuhai 2A
China Southern Airlines Beihai, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Changsha, Đại Liên, Guangzhou, Guilin, Guiyang, Hải Khẩu, Côn Minh, Lhasa, Lijiang, Nam Ninh, Sanya, Jieyang, Shenyang, Thâm Quyến, Thiên Tân, Urumqi, Vũ Hán, Tây Song Bản Nạp, Yinchuan, Zhengzhou 2A
Chongqing Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Dali, Changsha, Diqing, Guangzhou, Hangzhou, Cáp Nhĩ Tân, Jieyang, Jiuzhaigou, Côn Minh, Lhasa, Lệ Giang, Mianyang, Nam Kinh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Sanya, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Tengchong, Wenzhou, Vũ Hán, Xining, Tây Song Bản Nạp, Zhengzhou 2A
Chongqing Airlines Bangkok–Suvarnabhumi, Phuket 1
Donghai Airlines Hải Khẩu, Nam Ninh 2A
Dragonair Hong Kong 1
Finnair Helsinki 1
Fuzhou Airlines Fuzhou 2B
Hainan Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Changsha, Guangzhou, Hải Khẩu, Hangzhou, Lanzhou, Ninh Ba, Sanya, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Taiyuan, Urumqi, Wenzhou, Tây An, Yan'an 2B
Hainan Airlines Rome–Fiumicino[2] 1
Hebei Airlines Nam Ninh, Thạch Gia Trang 2A
Hong Kong Airlines Hong Kong 1
Juneyao Airlines Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông 2B
Kunming Airlines Huizhou, Côn Minh, Nantong, Taizhou, Yangzhou 2B
Loong Air Hangzhou, Qianjiang 2A
Lucky Air Lijiang, Côn Minh, Xuzhou 2B
NokScoot Bangkok–Don Mueang (từ 9/6/2016)[3] 1
Okay Airways Changsha, Thiên Tân 2B
Okay Airways Jeju 1
Qatar Airways Doha 1
Ruili Airlines Côn Minh 2A
Shandong Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Đại Liên, Fuzhou, Guilin, Cáp Nhĩ Tân, Jinan, Côn Minh, Thanh Đảo, Thượng Hải-Phố Đông, Shenyang, Thạch Gia Trang, Hạ Môn, Yancheng, Yantai, Zhengzhou, Zhuhai 2B
Shandong Airlines Chiang Mai, Phnom Penh, Siem Reap 1
Shanghai Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Huangshan, Thượng Hải-Hồng Kiều 2A
Shenzhen Airlines Trường Xuân, Đại Liên, Nanchang, Nam Kinh, Nam Ninh, Shenyang, Thâm Quyến, Wuxi, Zhengzhou 2B
Sichuan Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Changsha, Changzhou, Đại Liên, Daocheng, Guangzhou, Hải Khẩu, Hangzhou, Cáp Nhĩ Tân, Hợp Phì, Hongyuan, Jieyang, Jinan, Jiuzhaigou, Kangding, Côn Minh, Lanzhou, Lhasa, Lijiang, Nanchang, Nam Kinh, Nam Ninh, Ninh Ba, Panzhihua, Thanh Đảo, Quanzhou, Sanya, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Shennongjia, Shenyang, Thâm Quyến, Taiyuan, Thiên Tân, Urumqi, Wenzhou, Vũ Hán, Wuxi, Hạ Môn, Tây An, Xining, Yanji, Yichang, Yinchuan, Zhangjiajie, Zhengzhou 2A
Sichuan Airlines Jeju,[4] Phuket, Sydney, Taipei–Songshan 1
SilkAir Singapore 1
Spring Airlines Luoyang, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Shenyang, Thâm Quyến, Thạch Gia Trang 2B
Spring Airlines Osaka–Kansai 1
Thai AirAsia Bangkok–Don Mueang 1
Thai Airways Bangkok–Suvarnabhumi 1
Thai Lion Air Bangkok–Don Mueang[5]
Thuê chuyến theo mùa: Surat Thani[6]
1
Tianjin Airlines Guiyang, Hải Khẩu, Hohhot, Sanya, Thiên Tân, Urumqi, Tây An, Yulin 2B
Tianjin Airlines London–Gatwick (từ 25/6/2016),[7] Phuket[8] 1
Tibet Airlines Lhasa, Nyingchi, Qamdo, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thiên Tân 2B
TransAsia Airways Taipei–Songshan 1
Vietnam Airlines Thuê chuyến theo mùa: Nha Trang[9] 1
West Air Changsha, Fuzhou, Guangzhou, Guilin, Hải Khẩu, Hợp Phì, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Jieyang, Jinan, Jiuzhaigou, Korla, Côn Minh, Lanzhou, Lhasa, Lijiang, Nanchang, Nam Kinh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Qionghai, Quanzhou, Sanya, Shenyang, Thâm Quyến, Thạch Gia Trang, Taiyuan, Thiên Tân, Urumqi, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Tây Song Bản Nạp, Zhengzhou, Zhuhai 2B
West Air Singapore 1
Xiamen Airlines Changsha, Fuzhou, Ganzhou, Guilin, Hangzhou, Cáp Nhĩ Tân, Lhasa, Nanchang, Quanzhou, Thâm Quyến, Thiên Tân, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Xichang, Xining 2A

Hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
AirBridgeCargo Airlines Moscow-Sheremetyevo, Zhengzhou[10]
Air China Cargo Amsterdam, Frankfurt,[11] Thượng Hải-Phố Đông
Charter: Chicago-O'Hare[12]
Cathay Pacific Hong Kong, Thượng Hải-Phố Đông
China Airlines Đài Bắc-Đào Viên[13]
China Southern Amsterdam,[14] Thượng Hải-Phố Đông
China Eastern Dhaka, Thượng Hải-Phố Đông[15]
Etihad Cargo Abu Dhabi[16]
EVA Air Hong Kong, Thượng Hải-Phố Đông, Đài Bắc-Đào Viên[17]
Lufthansa Cargo Delhi, Frankfurt, Guangzhou, Krasnoyarsk-Yemelyanovo[18]
Qantas Freight
operated by Atlas Air
Chicago-O'Hare, New York-JFK, Sydney[19]
Shenzhen Donghai Airlines Hong Kong
Singapore Airlines Cargo Bangalore, Dhaka, Kolkata, Thượng Hải-Phố Đông, Singapore[20]
TNT Airways Liège, Thượng Hải-Phố Đông
Yangtze River Express Guangzhou, Luxembourg, Moscow-Sheremetyevo, Thượng Hải-Phố Đông, Đài Bắc-Đào Viên

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “China Southern Airlines to make Chongqing into aviation hub”. Xinhua News Agency. 6 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ http://english.eastday.com/auto/eastday/nation/u1ai8475782.html
  3. ^ “NokScoot Plans Chongqing Launch from June 2016”. routesonline. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2016. 
  4. ^ http://www.anna.aero/2015/09/16/sichuan–airlines–sets–off–south–korea–vietnam/
  5. ^ “Thai Lion Air Files 2 China Routes from late–May 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2016. 
  6. ^ “Thai Lion Air Adds China Charter Flights from late–Jan 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2016. 
  7. ^ “Tianjin Airlines Adds London Gatwick Service from late–June 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2016. 
  8. ^ “Tianjin Airlines Adds Chongqing – Phuket Service from mid–May 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2016. 
  9. ^ “Vietnam Airlines Adds Nha Tang – China Routes in S15”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 
  10. ^ “覆盖亚太欧美 重庆航空货运物流网络已基本成型”. 重庆政府公众信息网. 6 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2012. 
  11. ^ http://www.aircargoworld.com/Air-Cargo-News/2013/03/air-china-cargo-introduces-two-new-routes/2513026
  12. ^ “国货航成功执行重庆第一班至北美货运包机”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 
  13. ^ 华航11月2日开通"高雄——重庆"直航航线,11月4日起将增辟台北(桃园)——重庆货运航线 (bằng tiếng Chinese). 民航资源网. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011. 
  14. ^ “China Southern Launches the First Regular International Freighter Service of Chongqing”. China Southern Airlines. 23 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2011. 
  15. ^ http://caac.people.com.cn/GB/114110/8772652.html
  16. ^ Etihad cargo schedule
  17. ^ EVA Air Cargo Schedule
  18. ^ “汉莎航空开通法兰克福—重庆全货机航班 – 新华网重庆频道”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 
  19. ^ http://www.aircargoworld.com/Air-Cargo-News/2012/04/qantas-freight-launches-chongqing-route/196468
  20. ^ “重庆机场冬春季货运航线将达13条以上”. China Southern Airlines. 3 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]