Hong Kong Airlines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hong Kong Airlines
香港航空公司
IATA
HX
ICAO
CRK
Tên hiệu
BAUHINIA
Lịch sử hoạt động
Thành lập 2001 (với tên CR Airways)
Sân bay chính
Trạm trung
chuyển chính
Sân bay quốc tế Hồng Kông
Thông tin chung
Công ty mẹ Hainan Airlines
Số máy bay 8 (+90 đang đặt)
Điểm đến 14
Trụ sở chính Hồng Kông, Trung Quốc
Nhân vật
then chốt
WD REN, (Chủ tịch)
Mung Kin Keung,(Vice Chairman)
Thong Wai Ping, Kenneth Tong, (CEO)
Trang web www.hongkongairlines.com

Hong Kong Airlines (Tiếng Hoa: 香港航空公司) là hãng hàng không lớn thứ hai của Hồng Kông, sau Cathay Pacific. Trụ sở chính của hãng được đặt tại Sân bay quốc tế Hồng Kông.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng được thành lập năm 2001 với tên gọi CR Airways và bắt đầu hoạt động từ 05.07.2003. Hãng được đổi tên lại thành Hong Kong Airlines từ 30.09.2006. Nắm giữ cổ phần của hãng Robert Yip Kwong (51%) và Yu Ming Investments (4%), Ông Mr Mung Kin Keung chiếm phần còn lại.

Điểm đến[sửa | sửa mã nguồn]

Boeing 737-800

Tính đến tháng 02.2010:[1]

Điểm đến trước đây[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cambodia – Siem Reap[1][2]
  • Trung Quốc – Tể Nam, Nam Ninh, Tam Á, Thiên Tân[1][3][4]
  • Philippines – Clark Field, Laoag, Subic Bay[1][4]
  • Thái Lan – Phuket[4][5]
  • Việt Nam – Đà Nẵng[1][6]

Máy bay[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay (Tính đến T9.2007)
Máy bay Số chiếc Seats Ghi chú
Airbus A320-200 (30 đang đặt) Đường bay ngắn
Airbus A330-200 (20 đang đặt) Đường bay ngắn, trung
Airbus Corporate Jet (1 đang đặt) Đường bay ngắn
Boeing 737-800 7 (plus 30 according to MOU) 164 (Y156) Đường bay ngắn
Boeing 787 (10 according to MOU) Đường bay dài

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c “Flight Timetable (20 May - 24 tháng 10 năm 2009)” (PDF) (Thông cáo báo chí). Hong Kong Airlines. 18 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2009. 
  2. ^ “Directory: world airlines” (PDF). Flight International (Reed Business Information). 23–ngày 29 tháng 3 năm 2004. tr. 58. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2009.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  3. ^ “Sale and Purchase Agreements Relating to the Sale and Purchase of Shares in Apex Capital Limited” (PDF) (Thông cáo báo chí). China TianDiXing Logistics Holdings Limited & Apex Capital Limited. Ngày 31 tháng 10 năm 2006. tr. 6. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2009. 
  4. ^ a ă â Loong, Alman (21 tháng 12 năm 2005). “CR Airways sets up deal to buy 40 Boeing jets”. The Standard. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2009. 
  5. ^ “Flight Timetable (29 March - 24 tháng 10 năm 2009)” (PDF) (Thông cáo báo chí). Hong Kong Airlines. 20 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2009. 
  6. ^ Wallis, Keith (6 tháng 8 năm 2004). “CR Airways launches HK-Danang service”. The Standard. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2009.