Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh
南京禄口国际机场
Nánjīng Lùkǒu Guójì Jīchǎng
Mã IATA
NKG
Mã ICAO
ZSNJ
Vị trí
Thành phố Nam Kinh, Giang Tô
Độ cao 15 m ({{{elevation-f}}} ft)
Tọa độ 31°44′32″B 118°51′43″Đ / 31,74222°B 118,86194°Đ / 31.74222; 118.86194Tọa độ: 31°44′32″B 118°51′43″Đ / 31,74222°B 118,86194°Đ / 31.74222; 118.86194
NKG trên bản đồ Trung Quốc
NKG
NKG
Vị trí sân bay ở Giang Tô
Thông tin chung
Kiểu sân bay Dân dụng
Phục vụ bay cho
Các đường băng
Hướng Chiều dài (m)) Bề mặt
06/24 3.600 Bê tông
07/25 3.600 Bê tông
Thống kê (2015)
Số lượt khách 19.163.768
Hàng hóa 326.026,5 tấn
Số chuyến bay 166.858
Nguồn: Danh sách sân bay bận rộn nhất Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh (NLIA, giản thể: 南京禄口国际机场, phồn thể: 南京祿口國際機場; bính âm: Nánjīng Lùkǒu Guójì Jīchǎng) (IATA: NKGICAO: ZSNJ) là một sân bay ở Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, cách trung tâm thành phố 35 km về phía đông bắc.

Năm 2009, sân bay Lộc Khẩu phục vụ 10,84 triệu lượt khách, 200,000 tấn hàng hóa, xếp thứ 14 ở Trung Quốc về lượng hàng thông qua, thứ 9 về lượng hàng hóa. Sân bay có thể đạt đến 12 triệu lượt khách và 800,000 tấn hàng hóa vào năm 2020.

Các hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Hành khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
9 Air Quảng Châu, Quý Dương, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Nam Ninh
Air China Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh
Air China
vận hành bởi Dalian Airlines
Đại Liên, Thâm Quyến
Air Macau Macau
Maldivian Maldives
Asiana Airlines Seoul-Incheon
Beijing Capital Airlines Quế Lâm, Quý Dương, Hải Khẩu, Lijiang, Tam Á
Chengdu Airlines Trường Sa, Thành Đô, Tam Á
China Eastern Airlines Baotou, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Dali, Đại Liên, Quảng Châu, Quý Dương, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Hoài An,[1] Kunming, Lanzhou, Lijiang, Nam Xương, Nam Ninh, Thanh Đảo, Tam Á, Thượng Hải-Phố Đông, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Shijiazhuang, Thái Nguyên, Tongren,[2]Urumqi, Hạ Môn, Tây An, Xining, Tây Song Bản Nạp, Yancheng, Yantai, Yinchuan, Yining(từ ngày 1 July 2016),[3] Trịnh Châu, Zhuhai, Zunyi
China Eastern Airlines Bangkok-Suvarnabhumi (từ ngày 1 July 2016),[4] Fukuoka, Hong Kong, Jeju (từ ngày 20/6/2016),[5] Kaohsiung, Los Angeles,[6] Osaka-Kansai, Seoul-Incheon, Shizuoka,[7] Singapore (từ ngày 10 July 2016),[4] Sydney, Taichung, Đài Bắc-Đào Viên, Tokyo-Narita
China Express Airlines Trùng Khánh, Wanzhou
China Southern Airlines Trường Xuân, Trường Sa, Đại Liên, Quảng Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Nam Xương, Nam Ninh, Tam Á, Shantou, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Urumqi, Weihai, Hạ Môn, Yinchuan, Yining, Zhuhai
China Southern Airlines
vận hành bởi Chongqing Airlines
Trùng Khánh
China United Airlines Ordos
City Airways Thuê chuyến: Bangkok-Don Mueang[8]
Donghai Airlines Trường Xuân, Thâm Quyến
Dragonair Hong Kong
Hainan Airlines Đại Liên, Phúc Châu, Quảng Châu, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Tam Á, Thâm Quyến, Thái Nguyên, Tây An, Xining
Hebei Airlines Phúc Châu, Shijiazhuang, Hạ Môn
Hong Kong Airlines Hong Kong
Juneyao Airlines Beihai, Đại Liên, Quý Dương, Cáp Nhĩ Tân, Kunming, Nam Ninh, Thanh Đảo, Tam Á, Thâm Quyến, Thẩm Dương, Hạ Môn
Juneyao Airlines Jeju,[9] Naha (từ ngày 1 July 2016)[10]
Korean Air Busan
Kunming Airlines Kunming
Lucky Air Quý Dương, Lijiang, Luzhou, Kunming
Lufthansa Frankfurt
Mandarin Airlines Đài Bắc-Đào Viên
New Gen Airways Krabi
Okay Airways Trường Sa, Kunming
Qingdao Airlines Hải Khẩu,[11] Thanh Đảo
Scoot Singapore
Shandong Airlines Quế Lâm, Kunming, Thanh Đảo, Thái Nguyên, Urumqi, Hạ Môn, Yantai
Shanghai Airlines Quảng Châu
Shenzhen Airlines Trường Xuân, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Phúc Châu, Quảng Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Kunming, Lanzhou, Nam Ninh, Quanzhou, Tam Á, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Thái Nguyên, Hạ Môn, Tây An, Xining, Yantai, Yinchuan, Trịnh Châu, Zhuhai
Sichuan Airlines Trường Xuân, Thành Đô, Trùng Khánh, Cáp Nhĩ Tân, Kunming, Lijiang, Mianyang, Tam Á, Zhangjiajie
Spring Airlines Thẩm Dương
Thai Lion Air Thuê chuyến theo mùa:Bangkok-Don Mueang[12]
Tianjin Airlines Đại Liên, Hải Khẩu, Thanh Đảo, Shantou, Tây An
Uni Air Đài Bắc-Đào Viên
Vietnam Airlines Thuê chuyến theo mùa: Nha Trang[13]
West Air (Trung Quốc) Trùng Khánh, Phúc Châu, Quý Dương, Thâm Quyến
Xiamen Airlines Trường Xuân, Trường Sa, Đại Liên, Phúc Châu, Hailar, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Quanzhou, Thẩm Dương, Hạ Môn, Tây An, Xining, Yuncheng

Hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
China Airlines Cargo Đài Bắc-Đào Viên, Trịnh Châu
Air China Cargo Changchun, Chengdu
China Postal Airlines Beijing-Capital, Changsha, Chengdu, Fuzhou, Guangzhou, Hong Kong, Kunming, Qingdao, Thượng Hải-Phố Đông, Shenyang, Thâm Quyến, Shijiazhuang, Thiên Tân, Weifang, Wenzhou, Wuhan, Tây An
Singapore Airlines Cargo Anchorage, Los Angeles, Singapore, Hạ Môn

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “东航10月26日起开通淮安—南京航线”. 中国东方航空官方网站 (中国东方航空公司). 16 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 
  2. ^ “东航加开南京至贵州旅游航线 空客A320执飞_民航新闻_民航资源网”. carnoc.com. 
  3. ^ [1]
  4. ^ a ă “China Eastern Plans Nanjing - South East Asia Service from July 2016”. routesonline. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2016. 
  5. ^ “China Eastern Plans Nanjing - Jeju Service from late-June 2016”. routesonline. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2016. 
  6. ^ “China Eastern, Delta and Hainan Airlines' new routes accelerate US-China aviation development”. Centre for Aviation. 23 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2015. 
  7. ^ “China Eastern Adds Nanjing - Shizuoka Service from July 2015”. Airlineroute.net. 8 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2015. 
  8. ^ “City Airways Files Bangkok – Nanjing Schedule from Sep 2015”. airlineroute.net. 
  9. ^ http://www.caac.gov.cn/c1/201601/t20160122_84809.html
  10. ^ “Juneyao Airlines Adds Nanjing – Okinawa Service from July 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2016. 
  11. ^ “青岛航空航班时刻表”. www.qdairlines.com. 青岛航空. 23 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2014. 
  12. ^ “Thai Lion Air Files 2 China Routes from late-May 2016”. airlineroute. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2016. 
  13. ^ “Vietnam Airlines Adds Nha Tang – China Routes in S15”. airlineroute.net. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]