Sân bay quốc tế Long Gia Trường Xuân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế
Long Gia Cát Lâm
长春龙嘉国际机场
Chángchūn Lóngjiā Guójì Jīcháng
Mã IATA
CGQ
Mã ICAO
ZYCC
CGQ trên bản đồ Cát Lâm
CGQ
CGQ
Vị trí sân bay trong tỉnh Cát Lâm
Vị trí
Thành phố Trường Xuânthành phố Cát Lâm
Độ cao 215 m (706 ft)
Tọa độ 43°59′46″B 125°41′7″Đ / 43,99611°B 125,68528°Đ / 43.99611; 125.68528
Thông tin chung
Kiểu sân bay Dân dụng
Cơ quan quản lý Chính quyền
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
06/24 3.200 10.500 Bê tông
Nguồn: World Aero Data[1]

Sân bay quốc tế Long Gia Trường Xuân (Trung văn giản thể: 长春龙嘉国际机场; Trung văn phồn thể: 長春龍嘉國際機場; bính âm: Chángchūn Lóngjiā Guójì Jīcháng) (IATA: CGQICAO: ZYCC) là một sân bay quốc tế tại Trường Xuân, Cát Lâm, Trung Quốc. Sân bay có cự ly 31,2 km về phía đông nam Trường Xuân và 76 km về phía tây bắc thành phố Cát Lâm, là sân bay phục vụ cho cả hai thành phố.[2]

Hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vận tải hành khách thường lệ[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến Nhà ga
9 Air Quảng Châu, Manzhouli, Nam Kinh Nội địa
Air China Bắc Kinh-Thủ đô, Thành Đô,Trùng Khánh, Hàng Châu, Thanh Đảo, Thượng Hải-Phố Đông, Vũ Hán, Yantai, Yinchuan Nội địa
Air Koryo Thuê chuyến: Bình Nhưỡng Quốc tế
Asiana Airlines Seoul-Incheon Quốc tế
Beijing Capital Airlines Trường Sa, Tam Á, Shijiazhuang, Tây An Nội địa
Chengdu Airlines Changbaishan,[3] Thành Đô, Tế Nam Nội địa
China Airlines Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
China Eastern Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Hợp Phì, Kunming, Nam Kinh, Thượng Hải-Phố Đông, Weihai, Tây An Nội địa
China Eastern Airlines Singapore
Thuê chuyến: Jeju
Quốc tế
China Southern Airlines Baotou, Bắc Kinh-Thủ đô, Changbaishan, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Quảng Châu, Quý Dương, Hải Khẩu, Hàng Châu, Hợp Phì, Hohhot, Tế Nam, Kunming, Nam Xương, Nam Kinh, Nam Ninh, Thanh Đảo, Tam Á, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Thái Nguyên, Urumqi, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Xining, Yanji, Trịnh Châu, Zhuhai Nội địa
China Southern Airlines Jeju, Nagoya-Centrair, Seoul-Incheon, Đài Bắc-Đào Viên, Tokyo-Narita, Vladivostok Quốc tế
Donghai Airlines Nam Kinh, Wuxi, Trường Sa, Thâm Quyến Nội địa
Hainan Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Hohhot Nội địa
Hong Kong Airlines Hong Kong Quốc tế
Juneyao Airlines Thượng Hải-Phố Đông Nội địa
Loong Air Hàng Châu, Thiên Tân Nội địa
Mandarin Airlines Đài Bắc-Đào Viên Quốc tế
Okay Airways Changbaishan Nội địa
Qingdao Airlines Thanh Đảo Nội địa
Shandong Airlines Trùng Khánh, Tế Nam, Thanh Đảo,Quý Dương, Hạ Môn, Yantai Nội địa
Shanghai Airlines Thượng Hải-Phố Đông Nội địa
Shenzhen Airlines Trùng Khánh, Quảng Châu, Hải Khẩu, Nam Kinh, Nam Ninh, Thâm Quyến, Vũ Hán, Wuxi, Yantai, Trịnh Châu Nội địa
Sichuan Airlines Thành Đô, Trùng Khánh, Hàng Châu, Tế Nam, Thái Nguyên,Kunming, Nam Kinh, Tam Á, Thiên Tân, Trịnh Châu Nội địa
Spring Airlines Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Tongliao, Yangzhou[4] Nội địa
Spring Airlines Bangkok-Suvarnabhumi,[5] Osaka-Kansai[6] Quốc tế
Tianjin Airlines Thiên Tân, Urumqi Nội địa
Ural Airlines Bangkok-Suvarnabhumi, Irkutsk,[7] Khabarovsk[8] International
Xiamen Airlines Phúc Châu, Hàng Châu, Nam Kinh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Thâm Quyến, Tế Nam, Hạ Môn Nội địa

Cargo[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
China Postal Airlines Tế Nam, Nam Kinh, Thẩm Dương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]