Tế Nam
Giao diện
| Tế Nam 济南市 Tsinan, Chi-nan | |
|---|---|
| — Địa cấp thị và thành phố cấp phó tỉnh — | |
| Thành phố Tế Nam | |
| Tên hiệu: Tuyền Thành (泉城) | |
Vị trí của Tế Nam tại Sơn Đông | |
| Vị trí tại Bình nguyên Hoa Bắc | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Sơn Đông |
| Huyện | 12 |
| Hương | 166 |
| Đặt tên theo | Tế (济) trong sông Tế (济河) + Nam (南) nghĩa là "phía nam" i.e. "phía Nam sông Tế" |
| Trung tâm hành chính | Lịch Hạ |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Thành phố cấp phó tỉnh |
| • Thành phần | Đại hội đại biểu nhân dân Tế Nam |
| • Bí thư Thành ủy | Sun Licheng |
| • Chủ tịch Đại hội đại biểu nhân dân | Yin Luqian |
| • Thị trưởng | Yu Haitian |
| • Chủ tịch Ủy ban Tế Nam Hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung Quốc | Lei Jie |
| Diện tíchhạng 29 | |
| • Thành phố | 10.247 km2 (3,956 mi2) |
| • Đô thị | 6.122,4 km2 (23,639 mi2) |
| • Vùng đô thị | 3.304 km2 (1,276 mi2) |
| Độ cao(Sân bay) | 23 m (75 ft) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Thành phố | 9.202.432 |
| • Mật độ | 900/km2 (2,300/mi2) |
| • Đô thị | 8.352.574 |
| • Mật độ đô thị | 140/km2 (350/mi2) |
| • Vùng đô thị | 5.452.335 |
| • Mật độ vùng đô thị | 1,700/km2 (4,300/mi2) |
| • | hạng 4 |
| GDP[2] | |
| • Thành phố | 785,6 nghìn tỷ nhân dân tệ 118,7 tỷ đô la Mỹ |
| • Bình quân đầu người | CN¥ 106,302 US$ 16,064 |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu chính | 250000 |
| Mã điện thoại | 0531 |
| Mã ISO 3166 | CN-SD-01 |
| Thành phố kết nghĩa | Kfar Saba, Marmaris, Yamaguchi, Rennes, Augsburg, Sacramento, Kharkiv, Vantaa, Wakayama, City of Joondalup, Coventry, Regina, Praia, Nizhny Novgorod, Suwon, Port Moresby, Vitebsk, Porto Velho, Savyetski District, Sidoarjo, Kazanlak, Zapopan, Civitavecchia, Kutaisi, Nagpur, Arba Minch, Maribor, Daejeon |
| Đầu biển số xe | 鲁A, 鲁S |
| Website | jinan |
| Tế Nam | |||||||||||||||||||||||||||||||
"Tế Nam" trong chữ Hán giản thể (trên) và chữ Hán phồn thể (dưới) | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Giản thể | 济南 | ||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phồn thể | 濟南 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Nghĩa đen | "Phía Nam sông Tế" | ||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||
Tế Nam (tiếng Trung: 济南市; bính âm: Jǐnán Shì, âm Hán-Việt: Tế Nam thị) là một địa cấp thị, đồng thời là phó tỉnh và là tỉnh lỵ tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Thành phố nằm về phía tây của Sơn Đông, giáp Liêu Thành về phía tây nam, Đức Châu về phía tây bắc, Tân Châu về phía đông bắc, Truy Bác về phía đông và Thái An về phía nam.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Tế Nam (Trường Thanh), độ cao 99 m (325 ft), (bình thường 1991–2020, cực đại 1951 – hiện tại) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 20.2 (68.4) |
25.7 (78.3) |
30.2 (86.4) |
36.3 (97.3) |
39.7 (103.5) |
41.2 (106.2) |
42.5 (108.5) |
40.7 (105.3) |
38.5 (101.3) |
33.7 (92.7) |
26.5 (79.7) |
23.1 (73.6) |
42.5 (108.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 4.2 (39.6) |
8.2 (46.8) |
14.8 (58.6) |
21.5 (70.7) |
27.1 (80.8) |
31.8 (89.2) |
32.0 (89.6) |
30.4 (86.7) |
27.0 (80.6) |
21.2 (70.2) |
12.9 (55.2) |
5.8 (42.4) |
19.7 (67.5) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −0.7 (30.7) |
2.9 (37.2) |
9.1 (48.4) |
15.7 (60.3) |
21.5 (70.7) |
26.2 (79.2) |
27.4 (81.3) |
25.8 (78.4) |
21.6 (70.9) |
15.5 (59.9) |
7.9 (46.2) |
1.1 (34.0) |
14.5 (58.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −4.6 (23.7) |
−1.4 (29.5) |
4.2 (39.6) |
10.4 (50.7) |
16.2 (61.2) |
21.0 (69.8) |
23.3 (73.9) |
22.0 (71.6) |
17.2 (63.0) |
11.0 (51.8) |
3.8 (38.8) |
−2.7 (27.1) |
10.0 (50.1) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −19.7 (−3.5) |
−16.5 (2.3) |
−11.3 (11.7) |
−1.9 (28.6) |
4.2 (39.6) |
10.9 (51.6) |
14.0 (57.2) |
12.8 (55.0) |
6.4 (43.5) |
0.0 (32.0) |
−10.1 (13.8) |
−16.0 (3.2) |
−19.7 (−3.5) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 5.0 (0.20) |
10.1 (0.40) |
9.4 (0.37) |
34.1 (1.34) |
61.3 (2.41) |
82.9 (3.26) |
189.0 (7.44) |
160.2 (6.31) |
60.1 (2.37) |
27.3 (1.07) |
23.7 (0.93) |
6.5 (0.26) |
669.6 (26.36) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 2.6 | 3.6 | 3.2 | 5.0 | 6.4 | 7.9 | 11.8 | 10.7 | 7.4 | 5.3 | 4.5 | 2.9 | 71.3 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 2.8 | 3.4 | 0.8 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.9 | 2.1 | 10.1 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 56 | 53 | 48 | 52 | 56 | 57 | 73 | 78 | 71 | 62 | 61 | 58 | 60 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 152.6 | 155.2 | 209.9 | 234.9 | 259.6 | 233.1 | 195.7 | 198.0 | 187.0 | 188.9 | 162.6 | 155.2 | 2.332,7 |
| Phần trăm nắng có thể | 49 | 50 | 56 | 59 | 59 | 53 | 44 | 48 | 51 | 55 | 54 | 52 | 53 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Trung Quốc[4][5][6] | |||||||||||||
Phân cấp hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Tể Nam quản lý 12 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 10 quận (khu) và 2 huyện. Trong đó các quận Lai Vu (quận Lai Thành cũ) và Cương Thành được chuyển từ địa cấp thị Lai Vu cũ (giải thể vào tháng 1/2019).
- Quận: Lịch Thành (历城区), Lịch Hạ (历下区), Thị Trung (市中区), Hòe Ấm (槐荫区), Thiên Kiều (天桥区), Trường Thanh (长清区), Chương Khâu (章丘区), Tế Dương (济阳区), Lai Vu (莱芜区), Cương Thành (钢城区).
- Huyện: Thương Hà (商河县), Bình Âm (平阴县).
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Population (2020)[1] | Diện tích (km²)[1] | Mật độ (/km²)[1] |
|---|---|---|---|---|---|
| Vùng nội thành | |||||
| Lịch Hà | 历下区 | Lìxià Qū | 920.000 | 101,2 | 9.091 |
| Thị Trung | 市中区 | Shìzhōng Qū | 903.714 | 285,9 | 3.161 |
| Hòe Ấm | 槐荫区 | Huáiyìn Qū | 675.048 | 150,6 | 4.482 |
| [Thiên Kiều]] | 天桥区 | Tiānqiáo Qū | 770.202 | 259,4 | 2.969 |
| Vùng ngoại ô nội thành | |||||
| Lịch Thành | 历城区 | Lìchéng Qū | 1.640.000 | 1.306 | 1.256 |
| Trường Thanh | 长清区 | Chángqīng Qū | 595.549 | 1.208 | 493 |
| Tế Dương | 济阳区 | Jǐyáng Qū | 515.679 | 1.093 | 471,8 |
| Vùng ngoại ô | |||||
| Chương Khâu | 章丘区 | Zhāngqiū Qū | 1.075.784 | 1.715 | 627,3 |
| Lai Vu | 莱芜区 | Láiwú Qū | 969.632 | 1.731 | 560,2 |
| Cương Thành | 钢城区 | Gāngchéng Qū | 286.966 | 506,5 | 566,6 |
| Huyện nông thôn | |||||
| Bình Âm | 平阴县 | Píngyīn Xiàn | 323.072 | 704,8 | 458,4 |
| Thương Hà | 商河县 | Shānghé Xiàn | 527.311 | 1.158 | 455,4 |
Các đơn vị này lại được chia nhỏ tiếp thành 146 đơn vị hành chính cấp hương gồm 65 trấn, 27 hương và 54 nhai đạo.
Kinh tế
[sửa | sửa mã nguồn]Văn hóa
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 3 4 "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2021.
- ↑ "Shandong Statistical Yearbook-2016". www.stats-sd.gov.cn. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2024.
- ↑ "济南增选玫瑰为市花 增选后济南市市花为荷花和玫瑰_新视听". news.jnnc.com. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2022.
- ↑ 中国气象数据网 - WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2022.
- ↑ 中国地面国际交换站气候标准值月值数据集(1971-2000年). Cục Khí tượng Trung Quốc. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2010.
- ↑ "Experience Template" CMA台站气候标准值(1991-2020) (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2023.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Tế Nam.