Bước tới nội dung

Tế Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tế Nam
济南市
Tsinan, Chi-nan
  Địa cấp thịthành phố cấp phó tỉnh  
Thành phố Tế Nam
Tên hiệu: Tuyền Thành (泉城)
Vị trí của Tế Nam
Vị trí của Tế Nam tại Sơn Đông
Vị trí của Tế Nam tại Sơn Đông
Tế Nam trên bản đồ Trung Quốc
Tế Nam
Tế Nam
Vị trí tại Bình nguyên Hoa Bắc
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhSơn Đông
Huyện12
Hương166
Đặt tên theoTế (济) trong sông Tế (济河) + Nam (南) nghĩa là "phía nam" i.e. "phía Nam sông Tế"
Trung tâm hành chínhLịch Hạ
Chính quyền
  KiểuThành phố cấp phó tỉnh
  Thành phầnĐại hội đại biểu nhân dân Tế Nam
  Bí thư Thành ủySun Licheng
  Chủ tịch Đại hội đại biểu nhân dânYin Luqian
  Thị trưởngYu Haitian
  Chủ tịch Ủy ban Tế Nam Hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung QuốcLei Jie
Diện tíchhạng 29
  Thành phố10.247 km2 (3,956 mi2)
  Đô thị6.122,4 km2 (23,639 mi2)
  Vùng đô thị3.304 km2 (1,276 mi2)
Độ cao(Sân bay)23 m (75 ft)
Dân số (2020)[1]
  Thành phố9.202.432
  Mật độ900/km2 (2,300/mi2)
  Đô thị8.352.574
  Mật độ đô thị140/km2 (350/mi2)
  Vùng đô thị5.452.335
  Mật độ vùng đô thị1,700/km2 (4,300/mi2)
  hạng 4
GDP[2]
  Thành phố785,6 nghìn tỷ nhân dân tệ
118,7 tỷ đô la Mỹ
  Bình quân đầu ngườiCN¥ 106,302
US$ 16,064
Múi giờUTC+8
Mã bưu chính250000
Mã điện thoại0531
 ISO 3166CN-SD-01
Thành phố kết nghĩaKfar Saba, Marmaris, Yamaguchi, Rennes, Augsburg, Sacramento, Kharkiv, Vantaa, Wakayama, City of Joondalup, Coventry, Regina, Praia, Nizhny Novgorod, Suwon, Port Moresby, Vitebsk, Porto Velho, Savyetski District, Sidoarjo, Kazanlak, Zapopan, Civitavecchia, Kutaisi, Nagpur, Arba Minch, Maribor, Daejeon
Đầu biển số xeA, 鲁S
Websitejinan.gov.cn
Cây thành phố: Salix babylonica; Hoa thành phố: Sen hồngRosa rugosa[3]
Tế Nam
"Tế Nam" trong chữ Hán giản thể (trên) và chữ Hán phồn thể (dưới)
Giản thể济南
Phồn thể濟南
Nghĩa đen"Phía Nam sông Tế"

Tế Nam (tiếng Trung: 济南市; bính âm: Jǐnán Shì, âm Hán-Việt: Tế Nam thị) là một địa cấp thị, đồng thời là phó tỉnh và là tỉnh lỵ tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Thành phố nằm về phía tây của Sơn Đông, giáp Liêu Thành về phía tây nam, Đức Châu về phía tây bắc, Tân Châu về phía đông bắc, Truy Bác về phía đông và Thái An về phía nam.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Tế Nam (Trường Thanh), độ cao 99 m (325 ft), (bình thường 1991–2020, cực đại 1951 – hiện tại)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 20.2
(68.4)
25.7
(78.3)
30.2
(86.4)
36.3
(97.3)
39.7
(103.5)
41.2
(106.2)
42.5
(108.5)
40.7
(105.3)
38.5
(101.3)
33.7
(92.7)
26.5
(79.7)
23.1
(73.6)
42.5
(108.5)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 4.2
(39.6)
8.2
(46.8)
14.8
(58.6)
21.5
(70.7)
27.1
(80.8)
31.8
(89.2)
32.0
(89.6)
30.4
(86.7)
27.0
(80.6)
21.2
(70.2)
12.9
(55.2)
5.8
(42.4)
19.7
(67.5)
Trung bình ngày °C (°F) −0.7
(30.7)
2.9
(37.2)
9.1
(48.4)
15.7
(60.3)
21.5
(70.7)
26.2
(79.2)
27.4
(81.3)
25.8
(78.4)
21.6
(70.9)
15.5
(59.9)
7.9
(46.2)
1.1
(34.0)
14.5
(58.1)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −4.6
(23.7)
−1.4
(29.5)
4.2
(39.6)
10.4
(50.7)
16.2
(61.2)
21.0
(69.8)
23.3
(73.9)
22.0
(71.6)
17.2
(63.0)
11.0
(51.8)
3.8
(38.8)
−2.7
(27.1)
10.0
(50.1)
Thấp kỉ lục °C (°F) −19.7
(−3.5)
−16.5
(2.3)
−11.3
(11.7)
−1.9
(28.6)
4.2
(39.6)
10.9
(51.6)
14.0
(57.2)
12.8
(55.0)
6.4
(43.5)
0.0
(32.0)
−10.1
(13.8)
−16.0
(3.2)
−19.7
(−3.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 5.0
(0.20)
10.1
(0.40)
9.4
(0.37)
34.1
(1.34)
61.3
(2.41)
82.9
(3.26)
189.0
(7.44)
160.2
(6.31)
60.1
(2.37)
27.3
(1.07)
23.7
(0.93)
6.5
(0.26)
669.6
(26.36)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 2.6 3.6 3.2 5.0 6.4 7.9 11.8 10.7 7.4 5.3 4.5 2.9 71.3
Số ngày tuyết rơi trung bình 2.8 3.4 0.8 0.1 0 0 0 0 0 0 0.9 2.1 10.1
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 56 53 48 52 56 57 73 78 71 62 61 58 60
Số giờ nắng trung bình tháng 152.6 155.2 209.9 234.9 259.6 233.1 195.7 198.0 187.0 188.9 162.6 155.2 2.332,7
Phần trăm nắng có thể 49 50 56 59 59 53 44 48 51 55 54 52 53
Nguồn: Cục Khí tượng Trung Quốc[4][5][6]

Phân cấp hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Tể Nam quản lý 12 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 10 quận (khu) và 2 huyện. Trong đó các quận Lai Vu (quận Lai Thành cũ) và Cương Thành được chuyển từ địa cấp thị Lai Vu cũ (giải thể vào tháng 1/2019).

Tên Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Population (2020)[1] Diện tích (km²)[1] Mật độ (/km²)[1]
Vùng nội thành
Lịch Hà 历下区 Lìxià Qū 920.000 101,2 9.091
Thị Trung 市中区 Shìzhōng Qū 903.714 285,9 3.161
Hòe Ấm 槐荫区 Huáiyìn Qū 675.048 150,6 4.482
[Thiên Kiều]] 天桥区 Tiānqiáo Qū 770.202 259,4 2.969
Vùng ngoại ô nội thành
Lịch Thành 历城区 Lìchéng Qū 1.640.000 1.306 1.256
Trường Thanh 长清区 Chángqīng Qū 595.549 1.208 493
Tế Dương 济阳区 Jǐyáng Qū 515.679 1.093 471,8
Vùng ngoại ô
Chương Khâu 章丘区 Zhāngqiū Qū 1.075.784 1.715 627,3
Lai Vu 莱芜区 Láiwú Qū 969.632 1.731 560,2
Cương Thành 钢城区 Gāngchéng Qū 286.966 506,5 566,6
Huyện nông thôn
Bình Âm 平阴县 Píngyīn Xiàn 323.072 704,8 458,4
Thương Hà 商河县 Shānghé Xiàn 527.311 1.158 455,4

Các đơn vị này lại được chia nhỏ tiếp thành 146 đơn vị hành chính cấp hương gồm 65 trấn, 27 hương và 54 nhai đạo.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 3 4 "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2021.
  2. "Shandong Statistical Yearbook-2016". www.stats-sd.gov.cn. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2024.
  3. "济南增选玫瑰为市花 增选后济南市市花为荷花和玫瑰_新视听". news.jnnc.com. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2022.
  4. 中国气象数据网 - WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2022.
  5. 中国地面国际交换站气候标准值月值数据集(1971-2000年). Cục Khí tượng Trung Quốc. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2010.
  6. "Experience Template" CMA台站气候标准值(1991-2020) (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2023.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]