Cử (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cử huyện
—  Huyện  —
Hình nền trời của Cử huyện
ChinaRizhaoJu.png
Cử huyện trên bản đồ Thế giới
Cử huyện
Cử huyện
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Sơn Đông
Địa cấp thị Nhật Chiếu
Diện tích
 • Tổng cộng 1.952 km2 (754 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 1,100,000
 • Mật độ 563.5/km2 (1,459/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 276500 sửa dữ liệu

Cử (huyện) (tiếng Trung: 莒县; bính âm: Jǔ Xiàn) là một huyện của địa cấp thị Nhật Chiếu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thành Dương (城阳镇)
  • Chiêu Hiền (招贤镇)
  • Diêm Trang (阎庄镇)
  • Hạ Trang (夏庄镇)
  • Lưu Quan Trang (刘官庄镇)
  • Kiệu Sơn (峤山镇)
  • Tiểu Điếm (小店镇)
  • Trung Lâu (中楼镇)
  • Long Sơn (龙山镇)
  • Đông Hoản (东莞镇)
  • Phù Lai Sơn (浮来山镇)
  • Lăng Dương (陵阳镇)
  • Điếm Tử Tập (店子集镇)
  • Trường Lĩnh (长岭镇)
  • An Trang (安庄镇)
  • Kỳ Sơn (棋山镇)
  • Lạc Hà (洛河镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trại Lý Hà (寨里河乡)
  • Quả Trang (果庄乡)
  • Tang Viên (桑园乡)
  • Khố Sơn (库山乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 35°34′36,9″B 118°50′1,02″Đ / 35,56667°B 118,83333°Đ / 35.56667; 118.83333