Bước tới nội dung

Truy Bác

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
淄博市
Truy Bác thị
Truy Bác trên bản đồ tỉnh Sơn Đông
Kiểu hành chính Địa cấp thị
Quận hành chính Trương Điếm
(36°47′B 118°3′Đ / 36,783°B 118,05°Đ / 36.783; 118.050)
Diện tích 5.965 km²[1]
Dân số (2020) 4.704.138[1]
GDP
• Tổng
• Đầu người
 
507 tỷ ¥ (76,6 tỷ USD)
107.720 ¥ (16.278 USD)[2]
Các dân tộc chính Hán
Đơn vị cấp huyện 8
Đơn vị cấp hương 88
Bí thư Thành ủy
Thị trưởng Triệu Thanh Văn (赵庆文), từ 8/2022
Mã vùng 533
Mã bưu chính 255000
Đầu biển số xe 鲁C

Truy Bác (tiếng Trung: 淄博市; bính âm: Zībó Shì, âm Hán-Việt: Truy Bác thị) là một địa cấp thị nằm ở trung tâm tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Truy Bác giáp tỉnh lỵ Tế Nam về phía tây, Thái An về phía tây nam, Lâm Nghi về phía nam, Duy Phường về phía đông, Đông Dinh về phía đông bắc và Tân Châu về phía bắc. Thành phố có diện tích 5.965 km², dân số năm 2020 là 4.704.138 người, mật độ dân số đạt 788,6 người/km².[1] Vùng đô thị có diện tích 2.989 km² và dân số 3.493.664 người. Mã số bưu chính của thành phố là 255000, mã vùng điện thoại là 0533.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa cấp thị Truy Bác quản lý 8 đơn vị cấp huyện gồm 5 khu và 3 huyện.

Bản đồ địa cấp thị Truy Bác Tên đơn vị hành chính Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Dân số (2020)[1]
Truy Xuyên 淄川区 Zīchuān Qū 646.685
Trương Điếm 张店区 Zhāngdiàn Qū 1.272.967
Bác Sơn 博山区 Bóshān Qū 410.643
Lâm Truy 临淄区 Línzī Qū 649.160
Chu Thôn 周村区 Zhōucūn Qū 407.016
Hoàn Đài 桓台县 Huántái Xiàn 489.479
Cao Thanh 高青县 Gāoqīng Xiàn 313.130
Nghi Nguyên 沂源县 Yíyuán Xiàn 515.058

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 3 4 "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2026.
  2. "Shandong Statistical Yearbook-2016". www.stats-sd.gov.cn. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2024.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Zibo tại Wikimedia Commons