Cử Nam
Giao diện
| Cử Nam 莒南县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Cử Nam tại Lâm Nghi | |
Lâm Nghi tại Sơn Đông | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Sơn Đông |
| Địa cấp thị | Lâm Nghi |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1.751 km2 (676 mi2) |
| Độ cao | 113 m (371 ft) |
| Dân số (2019)[1] | |
| • Tổng cộng | 781.900 |
| • Mật độ | 450/km2 (1,200/mi2) |
| Mã bưu chính | 276600 |
Cử Nam (giản thể: 莒南县; phồn thể: 莒南縣; Hán-Việt: Cử Nam huyện; bính âm: Jǔnán Xiàn) là một huyện miền núi thuộc địa cấp thị Lâm Nghi, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Huyện này có diện tích 1.746 km², dân số năm 2020 là 841.035 người, mật độ dân số đạt 481,7 người/km².[2] Mã số bưu chính của huyện là 256600, mã vùng điện thoại là 0539.
Phân chia hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện Cử Nam được chia thành 16 đơn vị hành chính gồm 1 nhai đạo và 15 trấn.[3]
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Cử Nam (1991–2020 normals, extremes 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 16.1 (61.0) |
23.1 (73.6) |
27.5 (81.5) |
32.7 (90.9) |
38.8 (101.8) |
38.0 (100.4) |
41.4 (106.5) |
36.5 (97.7) |
36.0 (96.8) |
33.7 (92.7) |
25.9 (78.6) |
18.6 (65.5) |
41.4 (106.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 4.6 (40.3) |
7.7 (45.9) |
13.4 (56.1) |
20.2 (68.4) |
25.7 (78.3) |
29.1 (84.4) |
30.6 (87.1) |
30.0 (86.0) |
26.7 (80.1) |
21.2 (70.2) |
13.5 (56.3) |
6.6 (43.9) |
19.1 (66.4) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −0.3 (31.5) |
2.4 (36.3) |
7.6 (45.7) |
14.2 (57.6) |
19.9 (67.8) |
23.6 (74.5) |
26.3 (79.3) |
25.8 (78.4) |
21.7 (71.1) |
15.8 (60.4) |
8.5 (47.3) |
1.8 (35.2) |
13.9 (57.1) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | −4.0 (24.8) |
−1.5 (29.3) |
3.0 (37.4) |
9.2 (48.6) |
15.0 (59.0) |
19.5 (67.1) |
23.2 (73.8) |
22.7 (72.9) |
17.8 (64.0) |
11.4 (52.5) |
4.4 (39.9) |
−1.9 (28.6) |
9.9 (49.8) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | −17.2 (1.0) |
−14.0 (6.8) |
−10.1 (13.8) |
−2.6 (27.3) |
3.4 (38.1) |
10.3 (50.5) |
16.2 (61.2) |
12.7 (54.9) |
6.5 (43.7) |
−1.4 (29.5) |
−9.0 (15.8) |
−16.1 (3.0) |
−17.2 (1.0) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 12.7 (0.50) |
17.8 (0.70) |
21.9 (0.86) |
35.7 (1.41) |
67.7 (2.67) |
90.5 (3.56) |
228.3 (8.99) |
201.9 (7.95) |
86.0 (3.39) |
33.6 (1.32) |
31.6 (1.24) |
16.2 (0.64) |
843.9 (33.23) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 3.6 | 4.4 | 4.8 | 6.5 | 7.2 | 8.1 | 13.2 | 13.1 | 7.4 | 5.5 | 5.2 | 3.6 | 82.6 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 3.3 | 3.0 | 1.3 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.7 | 2.0 | 10.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 62 | 62 | 59 | 60 | 64 | 71 | 81 | 82 | 74 | 67 | 66 | 63 | 68 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 165.5 | 163.2 | 207.8 | 221.2 | 239.4 | 203.3 | 176.8 | 183.6 | 187.7 | 194.9 | 165.3 | 168.8 | 2.277,5 |
| Phần trăm nắng có thể | 53 | 53 | 56 | 56 | 55 | 47 | 40 | 44 | 51 | 56 | 54 | 56 | 52 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Trung Quốc[4][5] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 最新人口信息 www.hongheiku.com (bằng tiếng Chinese). hongheiku. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2021.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "行政区划代码 371327 — 莒南县 (Junan County, Shandong, China)" (bằng tiếng Trung). 中华人民共和国民政部 民政服务管理平台. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2026.
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2023.