Bước tới nội dung

Nhật Chiếu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nhật Chiếu
日照市
Jihchao
—  Thành phố cấp địa khu  —
Cảng biển Nhật Chiếu
Vị trí của Thành phố Nhật Chiếu tại Sơn Đông
Vị trí của Thành phố Nhật Chiếu tại Sơn Đông
Nhật Chiếu trên bản đồ Thế giới
Nhật Chiếu
Nhật Chiếu
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhSơn Đông
Đơn vị hành chính cấp huyện4
Trụ sở chính quyềnĐông Cảng
Chính quyền
 • Bí thư Thành ủyLý Tại Vũ (李在武)
 • Thị trưởngVương Tân Sinh (王新生)
Diện tích[1]
 • Thành phố cấp địa khu5.359 km2 (2,069 mi2)
 • Đô thị1.915 km2 (739 mi2)
 • Vùng đô thị1.507 km2 (582 mi2)
Dân số (2020)[2]
 • Thành phố cấp địa khu2.968.365
 • Mật độ550/km2 (1,400/mi2)
 • Đô thị1.551.513
 • Mật độ đô thị810/km2 (2,100/mi2)
 • Vùng đô thị1.172.205
 • Mật độ vùng đô thị780/km2 (2,000/mi2)
GDP[3]
 • Thành phố cấp địa khuCN¥ 256 tỷ
US$ 36 tỷ
 • Bình quân đầu ngườiCN¥ 87,000
US$ 12,300
Mã điện thoại633
Mã ISO 3166CN-SD-11
Thành phố kết nghĩaSchönebeck, Alhambra, Reggio Emilia, Muroran
License Plate Prefix鲁L
Nhật Chiếu
Tiếng Trung日照
Nghĩa đen"Ánh nắng mặt trời"

Nhật Chiếu (tiếng Trung: 日照市; Hán-Việt: Nhật Chiếu thị; bính âm: Rìzhào Shì, nghĩa đen ánh mặt trời[4]) là một thành phố cấp địa khu nằm ở phía đông nam tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Thành phố nằm trên bờ biển Hoàng Hải và có một cảng biển lớn, cảng Nhật Chiếu. Thành phố có diện tích 5.420 km², dân số năm 2020 là 2.968.365 người, mật độ dân số đạt 550 người/km². Vùng đô thị có diện tích 1.915 km², dân số 1.551.513 người.[2][5]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhật Chiếu giáp Thanh Đảo về phía đông bắc, Duy Phường về phía bắc, Lâm Nghi về phía tây và tây nam, đối diện với Hàn Quốc và Nhật Bản qua Hoàng Hải về phía đông.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa cấp thị Nhật Chiếu quản lý 4 đơn vị cấp huyện gồm 2 quận và 2 huyện.

Bản đồ địa cấp thị Nhật Chiếu

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ 最新人口信息 (bằng tiếng Chinese). hongheiku. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2021.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. 1 2 "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map".
  3. ↑ "Shandong Statistical Yearbook-2016". www.stats-sd.gov.cn. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2024.
  4. ↑ Viện Worldwatch (2007). State of the World: Our Urban Future. :108
  5. ↑ 最新人口信息 www.hongheiku.com (bằng tiếng Chinese). hongheiku. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2021.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]