Diện tích

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Three shapes on a square grid
Tổng diện tích của 3 hình xấp xỉ 15.57 hình vuông đơn vị

Diện tíchđộ đo dùng để đo độ lớn của bề mặt, là số đo phần mặt phẳng giới hạn bởi 1 hình. Diện tích bề mặt của một đối tượng là toàn bộ những gì ta có thể nhìn thấy của đối tượng.

Các công thức thông dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Các công thức diện tích hay dùng:
Hình Công thức Biến số Cách đọc
Hình chữ nhật : Chiều dài, : Chiều rộng. Diện tích bằng tích chiều dài 2 cạnh.
Hình vuông : Chiều dài cạnh hình vuông. Diện tích bằng bình phương chiều dài 1 cạnh.
Hình bình hành : Chiều dài 1 cạnh, : chiều cao tương ứng với a. Diện tích bằng 1 cạnh nhân với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
Hình thoi : Chiều dài 2 đường chéo. Diện tích bằng 1 nửa tích độ dài 2 đường chéo.
Tam giác : cạnh đáy, : chiều cao. Diện tích bằng 1 nửa tích chiều dài 1 cạnh với đường cao tương ứng với nó.
Hình tròn : bán kính. Diện tích bằng số pi nhân với bình phương bán kính
Hình e-líp độ dài nửa trục thựcnửa trục ảo.
Mặt cầu , hoặc : bán kính, : đường kính hình cầu. Diện tích bằng số Pi nhân với bình phương chiều dài đường kính.
Hình thang : các cạnh đáy, : chiều cao. Diện tích bằng trung bình cộng 2 đáy nhân với chiều cao.
Hình trụ tròn : bán kính, : chiều cao.
Diện tích xung quanh của hình trụ : bán kính, : chiều cao
Mặt nón : bán kính, độ dài đường sinh (slant height).
Diện tích xung quanh của hình nón : bán kính, độ dài đường sinh (slant height).
Hình quạt : bán kính, số đo góc ở tâm,l là độ dài cung.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]