Đơn vị đo chiều dài

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Một đơn vị đo chiều dài là một chiều dài chuẩn (thường không đổi theo thời gian) dùng để làm mốc so sánh về độ lớn cho mọi chiều dài khác.

Trong hệ đo lường quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Trong thiên văn học[sửa | sửa mã nguồn]

Trong vật lý[sửa | sửa mã nguồn]

Trong vật lý còn có thêm:

Trong hệ đo lường cổ của Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dặm
  • Mẫu
  • Sải
  • Thước (1 mét)
  • Tấc (1/10 thước)
  • Phân (1/10 tấc)
  • Li (1/10 phân)

Trong hàng hải[sửa | sửa mã nguồn]

Trong hệ đo lường Anh Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Inch (1inch ≈ 2,54 xăngtimét)
  • Foot hay ft (1 ft ≈ 0.3048 mét)
  • Yard hay yd(1yd ≈ 0,9144 mét)
  • Mile/Dặm Anh (1609 mét)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]