Pêtamét

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
1 Pêtamét =
Đơn vị quốc tế
1×1015 m 1×1012 km
1×1018 mm 10×1024 Å
6.684,5871 AU 0,1057 ly
Kiểu Mỹ / Kiểu Anh
39,3701×1015 in 3,2808×1015 ft
1,0936×1015 yd 621,3712×109 mi

Một pêtamét (viết tắt là Pm) là một khoảng cách bằng 1015 mét.

Trong hệ đo lường quốc tế, pêtamét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản mét theo định nghĩa trên.

Pêtamét có thể được dùng để đo khoảng cách giữa các vì sao, tuy nhiên các nhà thiên văn thường quen dùng năm ánh sáng (khoảng 9.5 pêtamét) và parsec (khoảng 31 pêtamét) hơn.

Chữ pêta (hoặc trong viết tắt là P) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được nhân với 1015 lần. Xem thêm trang độ lớn trong SI.

Các chuyển đổi[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]