Đêcamét

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đêcamét hay đềcamét là một khoảng cách bằng 1/100 kilômét (1 km = 100dam Chữ đề-ca (hoặc trong viết tắt là da) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được chia cho 100 lần. 1 km = 10 héc ca mét= 100 dam = 1000 mét

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]