Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1974–75

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là thống kê của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ mùa giải 1974–75.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Giải có sự tham gia của 20 đội, và R.W.D. Molenbeek giành chức vô địch.
Cuối mùa giải, hạng đấu giảm số lượng từ 20 xuống 19 đội, do đó có 3 câu lạc bộ xuống hạng cùng với 2 câu lạc bộ lên hạng từ Division II để thay thế.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị thứ Đội bóng St T H B BT BB Đ HS Ghi chú
1 R.W.D. Molenbeek 38 25 11 2 92 39 61 +53 Tham gia 1975-76 European Cup.
2 Royal Antwerp FC 38 22 8 8 75 29 52 +45 Tham gia 1975-76 UEFA Cup.
3 R.S.C. Anderlecht 38 19 14 5 72 26 52 +46 Tham gia 1975-76 European Cup Winners' Cup.
4 Club Brugge K.V. 38 19 11 8 79 34 49 +35 Tham gia 1975-76 UEFA Cup.
5 Beerschot 38 19 10 9 58 34 48 +24
6 Standard Liège 38 18 8 12 59 42 44 +17
7 Lierse S.K. 38 18 6 14 52 52 42 +10
8 K.S.C. Lokeren Oost-Vlaanderen 38 15 12 11 51 48 42 +3
9 K.S.V. Waregem 38 13 13 12 48 42 39 +6
10 Cercle Brugge K.S.V. 38 12 13 13 37 43 37 -6
11 R.F.C. de Liège 38 14 7 17 48 53 35 -5
12 K.S.K. Beveren 38 11 12 15 29 42 34 -13
13 Beringen FC 38 11 11 16 46 56 33 -10
14 R. Charleroi S.C. 38 10 13 15 44 60 33 -16
15 K Berchem Sport 38 8 16 14 34 47 32 -13
16 A.S.V. Oostende K.M. 38 9 12 17 60 81 30 -21
17 KV Mechelen 38 9 10 19 25 47 28 -18
18 KFC Diest 38 8 7 23 32 70 23 -38 Xuống hạng Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ.
19 Olympic Montignies-sur-Sambre 38 6 11 21 30 87 23 -57
20 FC Winterslag 38 5 13 20 30 69 23 -39

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1974–75