Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1985–86

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là thống kê của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ mùa giải 1985-86.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Giải có sự tham gia của 18 đội, và R.S.C. Anderlecht giành chức vô địch, trong khi K. Waterschei S.V. Thor Genk & Lierse S.K. bị xuống hạng.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị thứ Đội bóng St T H B BT BB Đ HS Ghi chú
1 R.S.C. Anderlecht 34 22 8 4 84 33 52 +51 Tham gia 1986-87 European Cup.
2 Club Brugge K.V. 34 22 8 4 78 34 52 +44 Tham gia 1986-87 European Cup Winners' Cup.
3 Standard Liège 34 15 12 7 57 29 42 +28 Tham gia 1986-87 UEFA Cup.
4 K.A.A. Gent 34 15 11 8 51 38 41 +13
5 K.S.K. Beveren 34 15 10 9 51 37 40 +14
6 R.F.C. de Liège 34 15 9 10 43 35 39 +8
7 K. Beerschot V.A.C. 34 12 13 9 43 44 37 -1
8 K.S.V. Waregem 34 14 7 13 49 38 35 +11
9 Royal Antwerp FC 34 11 13 10 38 43 35 -5
10 Cercle Brugge K.S.V. 34 12 10 12 55 47 34 +8
11 KV Mechelen 34 7 17 10 35 46 31 -11
12 R. Charleroi S.C. 34 11 6 17 41 63 28 -22
13 R.W.D. Molenbeek 34 9 9 16 36 57 27 -21
14 K.S.C. Lokeren Oost-Vlaanderen 34 9 8 17 45 68 26 -23
15 K.V. Kortrijk 34 8 9 17 40 52 25 -12
16 RFC Sérésien 34 6 13 15 23 39 25 -16
17 K. Waterschei S.V. Thor Genk 34 6 10 18 23 56 22 -33 Xuống hạng Division II.
18 Lierse S.K. 34 5 11 18 34 67 21 -33

Danh sách ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Số bàn thắng Đội bóng
Bỉ Erwin Vandenbergh 27 Anderlecht
Bỉ Didier Beugnies 22 Charleroi
Pháp Jean-Pierre Papin 21 Club Brugge
Bỉ Daniel Veyt 17 Waregem
Bỉ Marc Degryse 16 Club Brugge
Bỉ Alexandre Czerniatynski 16 Standard Liège
Bỉ Jan Ceulemans 13 Club Brugge
Bỉ Harry Cnops 13 Royal Antwerp

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1985–86