Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ
Belgianproleague.png
Thành lập1895
Quốc giaBỉ
Liên đoànUEFA
Số đội16
Cấp độ trong hệ thống1
Xuống hạng đếnBelgian First Division B
Cúp quốc giaCúp bóng đá Bỉ
Siêu cúp bóng đá Bỉ
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
Đương kim vô địchKRC Genk (lần thứ 4)
(2018–19)
Vô địch nhiều nhấtAnderlecht (34 lần)
Đối tác truyền hìnhTelenet
VOO
Proximus TV
VIER\RTBF (tóm tắt trận đấu)
Trang webjupilerproleague.be
Belgian First Division A 2019-20

Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ hay Division 1A là giải đấu hàng đầu cho các câu lạc bộ bóng đá tại Bỉ. Từ mùa giải 2015-16 giải được đổi tên thành Division 1A từ tên gọi trước đây là Giải bóng đá chuyên nghiệp Bỉ (hay còn chính thức được gọi là Jupiler Pro League). Giải gồm 16 đội bóng tham gia và hoạt động theo hệ thống thăng hạng và xuống hạng từ giải hạng nhất B Bỉ. Mùa giải diễn ra từ cuối tháng 7 đến đầu tháng 5 năm sau. Mỗi đội đá chính thức 30 trận mỗi mùa sau đó đá play-off 1 hoặc 2 theo vị trí chính thức trong mùa. Các trận play-off được tranh tài bởi 6 câu lạc bộ hàng đầu trong mùa giải, mỗi đội gặp nhau 2 lần nhằm xác định suất dự cúp châu Âu mùa bóng sau.

Các đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Vô địch Á quân Hạng 3
1895–96 FC Liégeois R Antwerp FC SC de Bruxelles
1896–97 Racing de Bruxelles FC Liégeois R Antwerp FC
1897–98 FC Liégeois Racing de Bruxelles Léopold Club
1898–99 FC Liégeois FC Brugeois Racing de BruxellesCS Brugeois
1899–1900 Racing de Bruxelles FC Brugeois R Antwerp FCCS Brugeois
1900–01 Racing de Bruxelles K Beerschot VAC Léopold Club
1901–02 Racing de Bruxelles Léopold Club R Union Saint-Gilloise
1902–03 Racing de Bruxelles R Union Saint-Gilloise K Beerschot VAC
1903–04 R Union Saint-Gilloise Racing de Bruxelles FC Brugeois
1904–05 R Union Saint-Gilloise Racing de Bruxelles FC Brugeois
1905–06 R Union Saint-Gilloise FC Brugeois Racing de Bruxelles
1906–07 R Union Saint-Gilloise Racing de Bruxelles FC Brugeois
1907–08 Racing de Bruxelles R Union Saint-Gilloise FC Brugeois
1908–09 R Union Saint-Gilloise Daring Club de Bruxelles FC Brugeois
1909–10 R Union Saint-Gilloise FC Brugeois CS Brugeois
1910–11 CS Brugeois FC Brugeois Daring Club de Bruxelles
1911–12 Daring Club de Bruxelles R Saint-Gilloise Racing de Bruxelles
1912–13 R Union Saint-Gilloise Daring Club de Bruxelles Racing de Bruxelles
1913–14 Daring Club de Bruxelles R Union Saint-Gilloise CS Brugeois
1915–1919 Giải đấu bị đình chỉ do Chiến tranh thế giới thứ nhất
1919–20 FC Brugeois R Saint-Gilloise Daring Club de Bruxelles
1920–21 Daring Club de Bruxelles R Union Saint-Gilloise K Beerschot VAC
1921–22 K Beerschot VAC R Union Saint-Gilloise R Antwerp FC
1922–23 R Union Saint-Gilloise K Beerschot VAC CS Brugeois
1923–24 K Beerschot VAC R Union Saint-Gilloise CS Brugeois
1924–25 K Beerschot VAC R Antwerp FC R Union Saint-Gilloise
1925–26 K Beerschot VAC R Standard Liege Daring Club de Bruxelles
1926–27 CS Brugeois K Beerschot VAC R Standard Liege
1927–28 K Beerschot VAC R Standard Liege CS Brugeois
1928–29 R Antwerp FC K Beerschot VAC RFC Malinois
1929–30 CS Brugeois R Antwerp FC RFC Malinois
1930–31 R Antwerp FC RFC Malinois K Berchem Sport
1931–32 K Liersche SK R Antwerp FC R Union Saint-Gilloise
1932–33 R Union Saint-Gilloise R Antwerp FC CS Brugeois
1933–34 R Union Saint-Gilloise Daring Club de Bruxelles R Standard Liege
1934–35 R Union Saint-Gilloise K Liersche SK Daring Club de Bruxelles
1935–36 Daring Club de Bruxelles R Standard Liege R Union Saint-Gilloise
1936–37 Daring Club de Bruxelles K Beerschot VAC R Union Saint-Gilloise
1937–38 K Beerschot VAC Daring Club de Bruxelles R Union Saint-Gilloise
1938–39 K Beerschot VAC K Liersche SK ROC de Charleroi
1939–1941 Giải đấu bị đình chỉ do Chiến tranh thế giới thứ hai
1941–42 K Liersche SK K Beerschot VAC R Antwerp FC
1942–43 RFC Malinois K Beerschot VAC K Liersche SK
1943–44 R Antwerp FC RSC Anderlechtois K Beerschot VAC
1944–1945 Giải đấu bị đình chỉ do Chiến tranh thế giới thứ hai
1945–46 RFC Malinois R Antwerp FC RSC Anderlechtois
1946–47 RSC Anderlechtois ROC de Charleroi RFC Malinois
1947–48 RFC Malinois RSC Anderlechtois RFC Liégeois
1948–49 RSC Anderlechtois R Berchem Sport R Standard Liege
1949–50 RSC Anderlechtois R Berchem Sport RC Mechelen KM
1950–51 RSC Anderlechtois R Berchem Sport RC Mechelen KM
1951–52 RFC Liégeois RC Mechelen KM R Antwerp FC
1952–53 RFC Liégeois RSC Anderlechtois R Beerschot AC
1953–54 RSC Anderlechtois KFC Malinois ARA La Gantoise
1954–55 RSC Anderlechtois ARA La Gantoise R Standard Liege
1955–56 RSC Anderlechtois R Antwerp FC R Union Saint-Gilloise
1956–57 R Antwerp FC RSC Anderlechtois ARA La Gantoise
1957–58 R Standard Liege R Antwerp FC ARA La Gantoise
1958–59 RSC Anderlechtois RFC Liégeois R Standard Liege
1959–60 K Lierse SK RSC Anderlechtois K Waterschei SV Thor
1960–61 R Standard Liege RFC Liégeois RSC Anderlechtois
1961–62 RSC Anderlechtois R Standard Liege R Antwerp FC
1962–63 R Standard Liege R Antwerp FC RSC Anderlechtois
1963–64 RSC Anderlechtois K Beeringen FC R Standard Liege
1964–65 RSC Anderlechtois R Standard Liege R Beerschot AC
1965–66 RSC Anderlechtois K Sint-Truidense VV R Standard Liege
1966–67 RSC Anderlechtois RFC Brugeois RFC Liégeois
1967–68 RSC Anderlechtois RFC Brugeois R Standard Liege
1968–69 R Standard Liege R Charleroi SC K Lierse SK
1969–70 R Standard Liege RFC Brugeois ARA La Gantoise
1970–71 R Standard Liege RFC Brugeois RSC Anderlechtois
1971–72 RSC Anderlechtois RFC Brugeois R Standard Liege
1972–73 Club Brugge KV R Standard Liege RR White
1973–74 RSC Anderlechtois R Antwerp FC R White Daring Molenbeek
1974–75 R White Daring Molenbeek R Antwerp FC RSC Anderlechtois
1975–76 Club Brugge KV RSC Anderlechtois R White Daring Molenbeek
1976–77 Club Brugge KV RSC Anderlechtois R Standard Liege
1977–78 Club Brugge KV RSC Anderlechtois R Standard Liege
1978–79 KSK Beveren RSC Anderlechtois R Standard Liege
1979–80 Club Brugge KV R Standard Liege R White Daring Molenbeek
1980–81 RSC Anderlecht KSC Lokeren Standard Liege
1981–82 Standard Liege RSC Anderlecht KAA Gent
1982–83 Standard Liege RSC Anderlecht Antwerp FC
1983–84 KSK Beveren RSC Anderlecht Club Brugge KV
1984–85 RSC Anderlecht Club Brugge KV RFC Liège
1985–86 RSC Anderlecht Club Brugge KV Standard Liege
1986–87 RSC Anderlecht KV Mechelen Club Brugge KV
1987–88 Club Brugge KV KV Mechelen Antwerp FC
1988–89 KV Mechelen RSC Anderlecht RFC Liège
1989–90 Club Brugge KV RSC Anderlecht KV Mechelen
1990–91 RSC Anderlecht KV Mechelen KAA Gent
1991–92 Club Brugge KV RSC Anderlecht Standard Liege
1992–93 RSC Anderlecht Standard Liege KV Mechelen
1993–94 RSC Anderlecht Club Brugge KV RFC Seraing
1994–95 RSC Anderlecht Standard Liege Club Brugge KV
1995–96 Club Brugge KV RSC Anderlecht Germinal Ekeren
1996–97 Lierse SK Club Brugge KV Excelsior Mouscron
1997–98 Club Brugge KV KRC Genk Germinal Ekeren
1998–99 KRC Genk Club Brugge KV RSC Anderlecht
1999–2000 RSC Anderlecht Club Brugge KV KAA Gent
2000–01 RSC Anderlecht Club Brugge KV Standard Liege
2001–02 KRC Genk Club Brugge KV RSC Anderlecht
2002–03 Club Brugge KV RSC Anderlecht KSC Lokeren
2003–04 RSC Anderlecht Club Brugge KV Standard Liege
2004–05 Club Brugge KV RSC Anderlecht KRC Genk
2005–06 RSC Anderlecht Standard Liege Club Brugge KV
2006–07 RSC Anderlecht KRC Genk Standard Liege
2007–08 Standard Liege RSC Anderlecht Club Brugge KV
2008–09 Standard Liege RSC Anderlecht Club Brugge KV
2009–10 RSC Anderlecht KAA Gent Club Brugge KV
2010–11 KRC Genk Standard Liege RSC Anderlecht
2011–12 RSC Anderlecht Club Brugge KV KRC Genk
2012–13 RSC Anderlecht SV Zulte Waregem Club Brugge KV
2013–14 RSC Anderlecht Standard Liege Club Brugge KV
2014–15 KAA Gent Club Brugge KV RSC Anderlecht
2015–16 Club Brugge KV RSC Anderlecht KAA Gent
2016–17 RSC Anderlecht Club Brugge KV KAA Gent
2017–18 Club Brugge KV Standard Liege RSC Anderlecht
2018–19

Vô địch theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

CLB Số Lần Mùa vô địch
RSC Anderlecht 34 1946–47, 1948–49, 1949–50, 1950–51, 1953–54, 1954–55, 1955–56, 1958–59, 1961–62, 1963–64, 1964–65, 1965–66, 1966–67, 1967–68, 1971–72, 1973–74, 1980–81, 1984–85, 1985–86, 1986–87, 1990–91, 1992–93, 1993–94, 1994–95, 1999–2000, 2000–01, 2003–04, 2005–06, 2006–07, 2009–10, 2011–12, 2012–13, 2013–14, 2016–17
Club Brugge KV 15 1919–20, 1972–73, 1975–76, 1976–77, 1977–78, 1979–80, 1987–88, 1989–90, 1991–92, 1995–96, 1997–98, 2002–03, 2004–05, 2015–16, 2017-18
R Union Saint-Gilloise 11 1903–04, 1904–05, 1905–06, 1906–07, 1908–09, 1909–10, 1912–13, 1922–23, 1932–33, 1933–34, 1934–35
Standard Liege 10 1957–58, 1960–61, 1962–63, 1968–69, 1969–70, 1970–71, 1981–82, 1982–83, 2007–08, 2008–09
R Beerschot VAC 7 1921–22, 1923–24, 1924–25, 1925–26, 1927–28, 1937–38, 1938–39
Racing de Bruxelles 6 1896–97, 1899–1900, 1900–01, 1901–02, 1902–03, 1907–08
RFC Liégeois 5 1895–96, 1897–98, 1898–99, 1951–52, 1952–53
Daring Club de Bruxelles 5 1911–12, 1913–14, 1920–21, 1935–36, 1936–37
K Lierse SK 4 1931–32, 1941–42, 1959–60, 1996–97
KV Mechelen 4 1942–43, 1945–46, 1947–48, 1988–89
R Antwerp FC 4 1928–29, 1930–31, 1943–44, 1956–57
KRC Genk 3 1998–99, 2001–02, 2010–11
FC Brugeois 3 1910–11, 1926–27, 1929–30
KSK Beveren 2 1978–79, 1983–84
KAA Gent 1 2014–15
R White Daring Molenbeek 1974–75

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]