Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1975–76

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là thống kê của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ mùa giải 1975–76.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Giải có sự tham gia của 19 đội, và Club Brugge K.V. giành chức vô địch.
Cuối mùa giải, hạng đấu giảm từ 19 xuống còn 18 đội, do đó có 3 câu lạc bộ xuống hạng Division II và được thay thế bởi 2 câu lạc bộ thăng hạng.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị thứ Đội bóng St T H B BT BB Đ HS Ghi chú
1 Club Brugge K.V. 36 22 8 6 81 38 52 +43 Tham gia 1976-77 European Cup.
2 R.S.C. Anderlecht 36 19 10 7 65 36 48 +29 Tham gia 1976-77 European Cup Winners' Cup.
3 R.W.D. Molenbeek 36 18 11 7 60 30 47 +30 Tham gia 1976-77 UEFA Cup.
4 K.S.C. Lokeren Oost-Vlaanderen 36 19 7 10 58 33 45 +25
5 K.S.V. Waregem 36 16 12 8 61 39 44 +22
6 K.S.K. Beveren 36 15 14 7 41 24 44 +17
7 Beerschot 36 16 9 11 59 54 41 +5
8 Standard Liège 36 15 9 12 53 46 39 +7
9 Lierse S.K. 36 14 11 11 59 44 39 +15 Tham gia 1976-77 European Cup Winners' Cup.
10 R.F.C. de Liège 36 12 11 13 59 62 35 -3
11 Royal Antwerp FC 36 10 14 12 40 55 34 -15
12 A.S.V. Oostende K.M. 36 10 11 15 42 61 31 -19
13 Cercle Brugge K.S.V. 36 9 13 14 41 52 31 -11
14 R.A.A. Louviéroise 36 7 16 13 42 59 30 -17 Xuống hạng Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ.
15 KV Mechelen 36 9 11 16 45 62 29 -17
16 R. Charleroi S.C. 36 9 9 18 47 62 27 -15
17 Beringen FC 36 7 13 16 27 50 27 -23
18 K Berchem Sport 36 5 11 20 22 57 21 -35 Xuống hạng Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ.
19 K.R.C. Mechelen 36 6 8 22 27 65 20 -38

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1975–76