K.A.S. Eupen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eupen
K.A.S Eupen Club Crest
Tên đầy đủKönigliche Allgemeine Sportvereinigung Eupen
Biệt danhPandas
Thành lập, 1945; 74 năm trước
Sân vận độngKehrwegstadion,
Eupen
Sức chứa sân8.363
Chủ sở hữuASPIRE Zone Foundation
Chủ tịch điều hànhDieter Steffens
Quản lýClaude Makélélé
Giải đấuGiải bóng đá hạng nhất A quốc gia Bỉ
2016–17Giải bóng đá hạng nhất A quốc gia Bỉ, thứ 13
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Sân khách
Khác

Königliche Allgemeine Sportvereinigung Eupen (hay đơn giản Eupen) là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đến từ thành phố EupenCộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, tỉnh Liège. Hiện tại đội bóng đang thi đấu ở Giải bóng đá hạng nhất A quốc gia Bỉ, và đá trên sân nhà Kehrwegstadion.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

K.A.S. Eupen được thành lập năm 1945 từ sự hợp nhất của Jugend Eupen và FC Eupen 1920.[1]

Đội bóng lần đầu lên đến Giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia Bỉ vào mùa giải 2010–11

Tháng Sáu 2012, câu lạc bộ được mua lại bởi chính phủ QatarHọc viện Aspire, tổ chức cũng sở hữu cả đội bóng Paris Saint-Germain. Học viện Aspire thông báo rằng họ sử dụng câu lạc bộ như bệ phóng vào bóng đá châu Âu cho các học viên tốt nghiệp từ châu Phi, Nam Mỹ và châu Á.[2]

Eupen đứng thứ hai tại hạng nhì mùa giải 2015–16, giành quyền thăng hạng vào sân chơi cao nhất của bóng đá Bỉ lần thứ hai trong lịch sử và lần đầu tiên trụ hạng thành công.[1]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 5 tháng 1 năm 2018. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Bỉ TM Hendrik Van Crombrugge
2 Mali HV Ibrahim Diallo
4 Pháp HV Jordan Lotiès
5 Sénégal HV Diawandou Diagne
6 Qatar TV Assim Madibo (mượn từ Al-Duhail)
7 Bờ Biển Ngà Mamadou Koné (mượn từ Leganés)
8 Bờ Biển Ngà TV Jean Thierry Lazare
9 Sénégal Mbaye Leye
10 Tây Ban Nha TV Luis García
11 Qatar Akram Afif (mượn từ Villarreal)
13 Bỉ Damien Mouchamps
14 Bỉ TV Alessio Castro-Montes
15 Sénégal HV Moussa Wagué
Số áo Vị trí Cầu thủ
17 Costa Rica HV Carlos Martinez
18 Bỉ TV Nils Schouterden
19 Pháp Florian Raspentino
20 Nhật Bản Yuta Toyokawa (mượn từ Leeds United)
21 Bỉ Moussa Diallo
22 Bỉ HV Siebe Blondelle
23 Bỉ HV Mickaël Tirpan
24 Bờ Biển Ngà HV Silas Gnaka
25 Nigeria TV Odeni George
28 Ghana TV Eric Ocansey
29 Sénégal HV Souleymane Aw
30 Sénégal TM Babacar Niasse
33 Ghana TM Abdul Nurudeen
44 Tây Ban Nha HV Marc Valiente
Cộng hòa Dân chủ Congo TV Rémi Mulumba

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Club history”. as-eupen.be. K.A.S. Eupen. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2017. 
  2. ^ “Qatari Soccer Empire Buys a Foothold in Europe”. 15 tháng 7 năm 2014. Truy cập 25 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]