Cầu thủ ghi bàn xuất sắc nhất giải vô địch bóng đá Bỉ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất giải vô địch bóng đá Bỉ theo các mùa bóng.

Mùa giải Cầu thủ Quốc tịch Câu lạc bộ Sô bàn thằng
1945-46 Bert De Cleyn Bỉ Mechelen 40
1946-47 Jef Mermans Bỉ Anderlecht 38
1947-48 Jef Mermans Bỉ Anderlecht 23
1948-49 René Thirifays Bỉ Charleroi 26
1949-50 Jef Mermans Bỉ Anderlecht 37
1950-51 Albert Dehert Bỉ Berchem Sport 27
1951-52 Rik Coppens Bỉ Beerschot 23
1952-53 Rik Coppens Bỉ Beerschot 35
1953-54 Hippolyte Van Den Bosch Bỉ Anderlecht 29
1954-55 Rik Coppens Bỉ Beerschot 35
1955-56 Jean Mathonet Bỉ Standard 26
1956-57 Maurice Willems Bỉ Gent 35
1957-58 Jef Van Gool
Jef Vliers
Bỉ
Bỉ
Antwerp
Beerschot
25
1958-59 Victor Wegria Bỉ Liégeois 26
1959-60 Victor Wegria Bỉ Liégeois 21
1960-61 Victor Wegria Bỉ Liégeois 23
1961-62 Jacky Stockman Bỉ Anderlecht 29
1962-63 Victor Wegria Bỉ Liégeois 24
1963-64 Paul Van Himst Bỉ Anderlecht 26
1964-65 Jean-Paul Colonval Bỉ Tilleur 25
1965-66 Paul Van Himst Bỉ Anderlecht 25
1966-67 Jan Mulder Hà Lan Anderlecht 20
1967-68 Paul Van Himst
Roger Claessen
Bỉ
Bỉ
Anderlecht
Standard Liège
20
1968-69 Antal Nagy Hungary Standard Liège 20
1969-70 Lothar Emmerich Đức Beerschot 29
1970-71 Erwin Kostedde Đức Standard Liège 26
1971-72 Raoul Lambert Bỉ Club Brugge 17
1972-73 Robbie Rensenbrink
Alfred Riedl
Hà Lan
Áo
Anderlecht
Sint-Truiden
16
1973-74 Attila Ladynski Hungary Anderlecht 22
1974-75 Alfred Riedl Áo Antwerp 28
1975-76 Hans Posthumus Hà Lan Lierse 26
1976-77 François Van Der Elst Bỉ Anderlecht 21
1977-78 Harald Nickel Đức Standard Liège 22
1978-79 Erwin Albert Đức Beveren 28
1979-80 Erwin Vandenbergh Bỉ Lierse 39
1980-81 Erwin Vandenbergh Bỉ Lierse 24
1981-82 Erwin Vandenbergh Bỉ Lierse 25
1982-83 Erwin Vandenbergh Bỉ Anderlecht 20
1983-84 Nico Claesen Bỉ Seraing 27
1984-85 Ronny Martens Bỉ Gent 23
1985-86 Erwin Vandenbergh Bỉ Anderlecht 27
1986-87 Arnor Gudjohnsen Iceland Anderlecht 19
1987-88 Francis Severeyns Bỉ Antwerp 24
1988-89 Edi Krncevic Australia Anderlecht 23
1989-90 Frank Farina Australia Club Brugge 24
1990-91 Erwin Vandenbergh Bỉ Gent 23
1991-92 Josip Weber Croatia Cercle Brugge 26
1992-93 Josip Weber Croatia Cercle Brugge 31
1993-94 Josip Weber Bỉ° Cercle Brugge 31
1994-95 Aurelio Vidmar Úc Standard Liège 22
1995-96 Mario Stanić Croatia Club Brugge 20
1996-97 Robert Špehar Croatia Club Brugge 26
1997-98 Branko Strupar Croatia Genk 22
1998-99 Jan Koller Cộng hoà Séc Lokeren 24
1999-00 Ole Martin Årst
Toni Brogno
Norway
Bỉ
Gent
Westerlo
30
2000-01 Tomasz Radzinski Canada Anderlecht 23
2001-02 Wesley Sonck Bỉ Genk 30
2002-03 Cédric Roussel
Wesley Sonck
Bỉ
Bỉ
Mons
Genk
22
2003-04 Luigi Pieroni Bỉ Mouscron 28
2004-05 Nenad Jestrović Yugoslavia Anderlecht 18
2005-06 Tosin Dosunmu Nigeria Germinal Beerschot 18
2006-07 François Sterchele Bỉ Germinal Beerschot 21

° Josip Weber đổi quốc tịch 1993-94

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]