Frauen-Bundesliga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Frauen-Bundesliga
Frauen bundesliga.svg
Thành lập1990
Quốc giaĐức
Liên đoànUEFA
Số đội12
Cấp độ trong hệ thống1
Xuống hạng đến2. Bundesliga
Cúp quốc giaDFB-Pokal
Cúp quốc tếChampions League
Đương kim vô địchVfL Wolfsburg (lần 3)
(2016-17)
Vô địch nhiều nhất1. FFC Frankfurt (7 lần)
Trang webTrang chủ
Frauen-Bundesliga 2016-17

Frauen-Bundesliga là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống bóng đá nữ tại Đức. Vào năm 1990 Hiệp hội bóng đá Đức (DFB) thành lập giải dựa trên mô hình của Bundesliga. Giải ban đầu bao gồm hai bảng bắc và nam, nhưng vào năm 1997 hai bảng được nhập thành một giải vô địch quốc gia duy nhất. Giải hiện gồm 12 đội và diễn ra từ mùa thu tới mùa hè năm sau.

Thể thức[sửa | sửa mã nguồn]

Một mùa giải bao gồm hai lượt. Tại mỗi lượt mỗi đội lần lượt gặp tất cả các đội còn lại trong giải. Mùa giải thường bắt đầu vào tháng 8 hoặc 9, lượt đi kết thúc vào tháng 12. Lượt về thường bắt đầu vào tháng 2 và kết thúc vào tháng 5 hoặc tháng 6. Hai đội xếp cuối bảng sau khi mùa giải kết thúc sẽ xuống hạng và được thay thế bằng hai đội vô địch miền bắc và nam của 2. Bundesliga.

Đội vô địch và á quân của giải giành quyền tham dự UEFA Women's Champions League. Nếu đội vô địch UEFA Women's Champions League là một đội của Đức nhưng đội đó không lọt vào một hai vị trí dẫn đầu Bundesliga thì Đức sẽ có ba đại diện tại Champions League mùa năm sau như trường hợp mùa 2009–10 và 2015-16.

Các đội tham dự mùa 2016-17[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Frauen-Bundesliga 2016-17
Đội Thành phố Sân nhà
MSV Duisburg Duisburg PCC-Stadion
SGS Essen Essen Stadion Essen
1. FFC Frankfurt Frankfurt am Main Stadion am Brentanobad
SC Freiburg Freiburg Möslestadion
TSG 1899 Hoffenheim Hoffenheim Dietmar-Hopp-Stadion
FF USV Jena Jena Ernst-Abbe-Sportfeld
Bayer 04 Leverkusen Leverkusen Jugendleistungszentrum Kurtekotten
Borussia Mönchengladbach Mönchengladbach Grenzlandstadion
FC Bayern München München Grünwalder Stadion
1. FFC Turbine Potsdam Potsdam Karl-Liebknecht-Stadion
SC Sand Willstätt Kühnmatt Stadion
VfL Wolfsburg Wolfsburg Sân vận độn AOK

Các đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa bạc dành cho đội vô địch

Đối với các đội vô địch trước khi Bundesliga ra đời, xem Giải bóng đá nữ vô địch quốc gia Đức.

Mùa Vô địch Á quân
1990-91 TSV Siegen FSV Frankfurt
1991-92 TSV Siegen Grün-Weiß Brauweiler
1992-93 TuS Niederkirchen TSV Siegen
1993-94 TSV Siegen Grün-Weiß Brauweiler
1994-95 FSV Frankfurt Grün-Weiß Brauweiler
1995-96 TSV Siegen SG Praunheim
1996-97 Grün-Weiß Brauweiler FC Rumeln-Kaldenhausen
1997-98 FSV Frankfurt SG Praunheim
1998-99 1. FFC Frankfurt FCR Duisburg
1999-00 FCR Duisburg 1. FFC Frankfurt
2000-01 1. FFC Frankfurt 1. FFC Turbine Potsdam
2001-02 1. FFC Frankfurt 1. FFC Turbine Potsdam
2002-03 1. FFC Frankfurt 1. FFC Turbine Potsdam
2003-04 1. FFC Turbine Potsdam 1. FFC Frankfurt
2004-05 1. FFC Frankfurt FCR Duisburg
2005-06 1. FFC Turbine Potsdam FCR Duisburg
2006-07 1. FFC Frankfurt FCR Duisburg
2007-08 1. FFC Frankfurt FCR Duisburg
2008-09 1. FFC Turbine Potsdam FC Bayern München
2009-10 1. FFC Turbine Potsdam FCR Duisburg
2010-11 1. FFC Turbine Potsdam 1. FFC Frankfurt
2011-12 1. FFC Turbine Potsdam VfL Wolfsburg
2012-13 VfL Wolfsburg 1. FFC Turbine Potsdam
2013-14 VfL Wolfsburg 1. FFC Frankfurt
2014-15 FC Bayern München VfL Wolfsburg
2015-16 FC Bayern München VfL Wolfsburg
2016-17 VfL Wolfsburg FC Bayern München

Câu lạc bộ theo số lần vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Vô địch Á quân
1. FFC Frankfurt 1 7 6
1. FFC Turbine Potsdam 6 4
TSV Siegen 4 1
VfL Wolfsburg 3 3
FC Bayern München 2 2
FSV Frankfurt 2 1
FCR Duisburg 2 1 7
Grün-Weiß Brauweiler 1 3
TuS Niederkirchen 1 0
  • 1 Hai lần về nhì với tên SG Praunheim.
  • 2 Một lần về nhì với tên FC Rumeln-Kaldenhausen.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]