TSV 1860 München

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
TSV 1860 München
logo
Tên đầy đủ Turn- und Sportverein München von 1860
Biệt danh Die Löwen (Những con sư tử),
Die Sechzger ("Sixties" in Bavarian)
Thành lập ngày 17 tháng 5 năm 1860
Sân vận động Allianz Arena
Sức chứa 69,901
Chủ tịch Gerhard Mayrhofer
Huấn luyện viên Đức Markus von Ahlen
Giải đấu 2nd Bundesliga
2013-14 2nd Bundesliga, 7th
Sân nhà
Sân khách

TSV 1860 München, được biết đến đơn giản với cái tên 1860 Munich là một câu lạc bộ thể thao có trụ sở ở Munich, Bavaria. Đội bóng đá của câu lạc bộ chơi ở giải hạng hai Bundesliga, sau khi bị xuống hạng ở mùa giải 2003-05. Đội bóng là một trong những thành viên đầu tiên của Bundesliga vào năm 1963 và đã hơi tổng cộng 20 mùa giải ở hạng đấu cao nhất.

Những mùa giải gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 Fussball-Bundesliga (I) 4th
2000-01 Fussball-Bundesliga 11th
2001-02 Fussball-Bundesliga 9th
2002-03 Fussball-Bundesliga 10th
2003-04 Fussball-Bundesliga 17th ↓
2004-05 2nd Bundesliga (II) 4th
2005-06 2nd Bundesliga 13th
2006-07 2nd Bundesliga 8th
2007-08 2nd Bundesliga 11th
2008-09 2nd Bundesliga 12th
2009-10 2nd Bundesliga

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vô địch quốc gia Đức (Bundesliga)
    • Vô địch: 1966
    • Về nhì: 1931, 1967
  • Cúp quốc gia Đức
    • Vô địch: 1942, 1964
    • Về nhì: Không có
  • Siêu cúp Đức
    • Vô địch: Không có
    • Về nhì: 1965

Trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 21 tháng 10, 2015[1]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Đức TM Vitus Eicher
3 Đức HV Maximilian Wittek
4 Đức HV Kai Bülow
5 Tây Ban Nha HV Guillermo Vallori
6 Đức TV Dominik Stahl
7 Cộng hòa Nam Phi TV Daylon Claasen
8 Brasil HV Rodnei
9 Montenegro Stefan Mugoša
10 Áo TV Michael Liendl
11 Đức TV Daniel Adlung
14 Hungary Krisztián Simon
16 Đức Stephan Hain
17 Đức HV Jannik Bandowski
19 Áo Rubin Okotie
20 Albania TV Valdet Rama
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
22 Đức TM Michael Netolitzky
24 Đức TM Stefan Ortega
25 Uruguay HV Gary Kagelmacher
26 Đức HV Christopher Schindler (Đội trưởng)
27 Đức Marius Wolf
30 Úc HV Miloš Degenek
31 Đức TV Richard Neudecker
33 Đức TV Korbinian Vollmann
34 Serbia Fejsal Mulić
35 Đức TV Emanuel Taffertshofer
36 Cộng hòa Dân chủ Congo Stephane Mvibudulu
37 Thổ Nhĩ Kỳ HV Sertan Yegenoglu
38 Pháp TV Romuald Lacazette
39 Slovakia HV Vladimír Kováč

Các cựu cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Các huấn luyện viên trong lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Profi-Kader”. TSV 1860 München. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2015.