Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Đan Mạch

Huy hiệu

Tên khác Thùng thuốc nổ Đan Mạch
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Đan Mạch
(Dansk Boldspil-Union)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Đan Mạch Jens Bangsbo (quyền)
Trợ lý Peter Bonde
Torben Storm
Đội trưởng Daniel Agger
Thi đấu nhiều nhất Peter Schmeichel (129)
Ghi bàn nhiều nhất Poul "Tist" Nielsen (52)
Jon Dahl Tomasson (52)
Sân nhà Sân vận động Parken
Mã FIFA DEN
Xếp hạng FIFA 42 (12.2015)
Cao nhất 3 (5-8.1997)
Thấp nhất 38 (3.2009)
Hạng Elo 26 (9.9.2015)
Elo cao nhất 1 (4.1914-4.1920)
Elo thấp nhất 66 (5.1967)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Đan Mạch  9–0  Pháp
(London, Anh; 19 tháng 10, 1908)
Trận thắng đậm nhất
Đan Mạch  17–1  Pháp
(London, Anh; 22 tháng 10, 1908)
Trận thua đậm nhất
Đức  8–0  Đan Mạch
(Breslau, Đức; 16 tháng 5, 1937)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1986)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 1998
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1964)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1992
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1995)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1995
Thành tích Huy chương Olympic
Bóng đá nam
Huy chương bạc – vị trí thứ hai London 1908 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Stockholm 1912 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Roma 1960 Đồng đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba London 1948 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch, còn có biệt danh là "Thùng thuốc nổ Đan Mạch", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Đan Mạch và đại diện cho Đan Mạch trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Đan Mạch là trận gặp đội tuyển Pháp tại Thế vận hội Mùa hè 1908. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Euro 1992.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1995
Vô địch: 1992
Hạng tư: 1964
Bán kết: 1984
1984 1908; 1912; 1960
1928 1948

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
1930 Không tham dự
1934
1938
1950
1954
1958 Không vượt qua vòng loại
1962 Không tham dự
1966 Không vượt qua vòng loại
1970
1974
1978
1982
México 1986 Vòng 2 4 3 0 1 10 6
1990 Không vượt qua vòng loại
1994
Pháp 1998 Tứ kết 5 2 1 2 9 7
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Vòng 2 4 2 1 1 5 5
2006 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 1 3 1 0 2 3 6
2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 4/20 16 8 2 6 27 24

FIFA Confederations Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
Ả Rập Saudi 1992 Không giành quyền tham dự
Ả Rập Saudi 1995 Vô địch 3 2 1 0 5 1
Ả Rập Saudi 1997 Không giành quyền tham dự
México 1999
Hàn Quốc Nhật Bản 2001
Pháp 2003
Đức 2005
Cộng hòa Nam Phi 2009
Tổng cộng 1/8
1 lần: Vô địch
3 2 1 0 5 1

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
Pháp 1960 Không vượt qua vòng loại
Tây Ban Nha 1964 Hạng tư 2 0 0 2 1 6
Ý 1968 Không vượt qua vòng loại
Bỉ 1972
Nam Tư 1976
Ý 1980
Pháp 1984 Bán kết 4 2 1 1 9 4
Tây Đức 1988 Vòng bảng 3 0 0 3 2 7
Thụy Điển 1992 Vô địch 5 2 2 1 6 4
Anh 1996 Vòng bảng 3 1 1 1 4 4
Bỉ Hà Lan 2000 Vòng bảng 3 0 0 3 0 8
Bồ Đào Nha 2004 Tứ kết 4 1 2 1 4 5
Thụy Sĩ Áo 2008 Không vượt qua vòng loại
Ba Lan Ukraina 2012 Vòng bảng 3 1 0 2 4 5
Pháp 2016 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 8/14
1 lần: Vô địch
27 7 6 14 30 43

Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1900 - Không được tham dự
  • 1904 - Không được tham dự
  • 1906 - Không tham dự/Vô địch[2]
  • 1908 - Hạng nhì
  • 1912 - Hạng nhì
  • 1920 - Vòng một
  • 1924-1936 - Không tham dự
  • 1948 - Hạng ba
  • 1952 - Vòng hai
  • 1956 - Không tham dự
  • 1960 - Hạng nhì
  • 1964 - Không vượt qua vòng loại
  • 1968 - Không tham dự
  • 1972 - Tứ kết
  • 1976 - Không vượt qua vòng loại
  • 1980 - Không tham dự
  • 1984 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ nổi tiếng khác[sửa | sửa mã nguồn]

thập kỷ 1900-thập kỷ 1920:

thập kỷ 1930-thập kỷ 1940:

thập kỷ 1950-thập kỷ 1960:

thập kỷ 1970:

thập kỷ 1980:

thập kỷ 1990:

thập kỷ 2000:

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình tham dự vòng play-off Euro 2016 gặp Thụy Điển vào các ngày 14 và 17 tháng 11, 2015. Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11, 2015 sau trận gặp Thụy Điển.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Kasper Schmeichel 5 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 17 0 Anh Leicester City
16 1TM Stephan Andersen 26 tháng 11, 1981 (34 tuổi) 30 0 Đan Mạch Copenhagen
22 1TM Jonas Lössl 1 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 0 0 Pháp Guingamp
2 2HV Daniel Wass 31 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 14 0 Tây Ban Nha Celta
3 2HV Simon Kjær 26 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 56 2 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
4 2HV Daniel Agger (Đội trưởng) 12 tháng 12, 1984 (31 tuổi) 73 12 Đan Mạch Brøndby
5 2HV Riza Durmisi 8 tháng 1, 1994 (22 tuổi) 7 0 Đan Mạch Brøndby
6 2HV Lars Jacobsen RET (Đội phó) 20 tháng 9, 1979 (36 tuổi) 81 1 Pháp Guingamp
12 2HV Jannik Vestergaard 3 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 5 1 Đức Werder Bremen
13 2HV Andreas Christensen 10 tháng 4, 1996 (19 tuổi) 2 0 Đức Borussia M'gladbach
15 2HV Simon Poulsen 7 tháng 10, 1984 (31 tuổi) 31 0 Hà Lan PSV
7 3TV William Kvist (Đội phó) 24 tháng 2, 1985 (30 tuổi) 61 2 Đan Mạch Copenhagen
9 3TV Michael Krohn-Dehli 6 tháng 6, 1983 (32 tuổi) 56 6 Tây Ban Nha Sevilla
10 3TV Christian Eriksen 14 tháng 2, 1992 (23 tuổi) 57 6 Anh Tottenham Hotspur
14 3TV Rasmus Falk 15 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 1 0 Đan Mạch OB
17 3TV Thomas Delaney 3 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 5 0 Đan Mạch Copenhagen
18 3TV Jakob Poulsen 7 tháng 7, 1983 (32 tuổi) 35 2 Đan Mạch Midtjylland
23 3TV Pierre Højbjerg 5 tháng 8, 1995 (20 tuổi) 13 1 Đức Schalke 04
3TV Thomas Kahlenberg 20 tháng 3, 1983 (32 tuổi) 47 5 Đan Mạch Brøndby
8 4 Martin Braithwaite 5 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 12 1 Pháp Toulouse
11 4 Nicklas Bendtner 16 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 74 29 Đức Wolfsburg
19 4 Nicolai Jørgensen 23 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 14 1 Đan Mạch Copenhagen
20 4 Yussuf Poulsen 15 tháng 6, 1994 (21 tuổi) 11 2 Đức RB Leipzig
21 4 Morten Rasmussen 31 tháng 1, 1985 (31 tuổi) 11 3 Đan Mạch Midtjylland
4 Viktor Fischer 9 tháng 6, 1994 (21 tuổi) 8 1 Hà Lan Ajax

Danh sách dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Erik Sviatchenko 4 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 4 1 Đan Mạch Midtjylland v.  Pháp, 11 tháng 10, 2015
HV Kian Hansen 3 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 2 0 Đan Mạch Midtjylland v.  Armenia, 7 tháng 9, 2015
HV Andreas Bjelland INJ 11 tháng 7, 1988 (27 tuổi) 21 2 Anh Brentford v.  Serbia, 13 tháng 6, 2015
HV Frederik Sørensen 14 tháng 4, 1992 (23 tuổi) 0 0 Đức Köln v.  Montenegro, 8 tháng 6, 2015
HV Alexander Scholz INJ 24 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 0 0 Bỉ Standard Liège v.  Montenegro, 8 tháng 6, 2015 PRE
HV Nicolai Boilesen INJ 16 tháng 2, 1992 (23 tuổi) 15 1 Hà Lan Ajax v.  Pháp, 27 tháng 3, 2015
HV Mathias Jørgensen 23 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 6 0 Đan Mạch Copenhagen v.  Pháp, 27 tháng 3, 2015
HV Jores Okore 11 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 8 0 Anh Aston Villa v.  Hoa Kỳ, 25 tháng 3, 2015
TV Pione Sisto INJ 4 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 2 0 Đan Mạch Midtjylland v.  Thụy Điển, 14 tháng 11, 2015
TV Leon Andreasen INJ 23 tháng 4, 1983 (32 tuổi) 20 3 Đức Hannover v.  Thụy Điển, 14 tháng 11, 2015
TV Lucas Andersen 13 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 2 0 Hà Lan Willem II v.  Montenegro, 8 tháng 6, 2015
TV Lasse Vigen 15 tháng 8, 1994 (21 tuổi) 0 0 Anh Fulham v.  Montenegro, 8 tháng 6, 2015 PRE
TV Lasse Schöne 27 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 22 3 Hà Lan Ajax v.  Pháp, 27 tháng 3, 2015
Lasse Vibe 22 tháng 2, 1987 (28 tuổi) 9 1 Anh Brentford v.  Pháp, 11 tháng 10, 2015
Emil Berggreen 10 tháng 5, 1993 (22 tuổi) 0 0 Đức Eintracht Braunschweig v.  Montenegro, 8 tháng 6, 2015 PRE
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên Năm Số trận Thắng Hoà Thua Tỷ lệ thắng
Charles Williams 1908-1910 4 3 0 1 75,0%
Axel Andersen Byrval 1913-1918 16 14 1 1 87.5%
Người quản lý 1920-1956 19 10 3 6 52,6%
Arne Sørensen 1956-1961 41 20 8 13 48,8%
Poul Petersen 1962-1966 47 17 8 22 36,2%
người quản lý 1967-1969 28 13 4 11 46,4%
Rudi Strittich 1970-1975 61 20 11 30 32,8%
Kurt "Nikkelaj" Nielsen 1976-1979 31 13 6 12 41,9%
Sepp Piontek 1979-1990 115 52 24 39 45,2%
Richard Møller Nielsen 1987-1988[3]
1990-1996
73 40 18 15 54,8%
Bo Johansson 1996-2000 40 17 9 14 42,5%
Morten Olsena 2000-2015 70 41 19 10 58,6%

a) Tính đến 17 tháng 11, 2015.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  2. ^ Hiệp hội bóng đá Đan Mạch không cử đội tuyển tham dự, thay vào đó là đội bóng của Hiệp hội bóng đá Copenhagen. Đội bóng này đã vô địch giải này với tên gọi Đan Mạch
  3. ^ Richard Møller Nielsen dẫn dắt đội tuyển 8 trận ở vòng loại Thế vận hội Mùa hè 1988, thắng 6, hoà 1 và thua 1.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]